Wuhan Three Towns
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Zhejiang Professional F.C.

Wuhan Three Towns vs Zhejiang Professional F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wuhan Three Towns 2-0 Zhejiang Professional F.C. tại Super League, 27 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wuhan Three Towns thắng 2, hòa 1, Zhejiang Professional F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 33
Sân vận động
Wuhan Sports Centre, Wuhan
Trọng tài
Ma Ning
Phong độ
LDWDD Wuhan Three Towns
LLDWL Zhejiang Professional F.C.
  1. 32' Gao Tianyu
  2. 39' Jiaqi Zhang
  3. 43' Sun Zheng'ao
  4. 45'+2 Nok Hang Leung
  5. 45'+5 N. Stanciu 1-0
  6. HT1-0
  7. 46' Zhong Haoran Eysajan Kurban
  8. 46' Gu Bin Zhang Jiaqi
  9. 46' Wang Dongsheng Gao Tianyu
  10. 65' Chao He
  11. 69' Gao Zhunyi He Chao
  12. 76' Hanwen Deng
  13. 87' Liu Haofan Bao Shengxin
  14. 90'+2 Dianzuo Liu
  15. 90'+2 Luo Senwen Xie Pengfei
  16. 90'+5 Davidson11m 2-0
  17. FT2-0

Đội hình

Wuhan Three Towns Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Pedro Morilla
  1. 22Liu Dianzuo 7.2
  2. 3Wallace 8.2
  3. 18Liu Yiming 6.7
  4. 4Yaki Yen 7.0
  5. 25Deng Hanwen 6.2
  6. 43N. Stanciu 7.7
  7. 30Xie Pengfei ▼ 90' 7.2
  8. 12Zhang Xiaobin 6.9
  9. 21He Chao ▼ 69' 7.0
  10. 37Xu Haoyang 6.9
  11. 11Davidson 6.9

Dự bị 12

  1. 20Gao Zhunyi ▲ 69' 6.9
  2. 31Luo Senwen ▲ 90'
  3. 17Qu Cheng
  4. 16Yang Kuo
  5. 6Duan Yunzi
  6. 2Xiong Fei
  7. 29Tao Qianglong
  8. 32Lü Haidong
  9. 1Wu Fei
  10. 8Deng Zhuoxiang
  11. 40Zhang Hui
  12. 10Sang Yifei
Zhejiang Professional F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Jordi Vinyals
  1. 1Gu Chao 7.0
  2. 4Sun Zheng'ao 6.3
  3. 2Leung Nok Hang 6.9
  4. 28Yue Xin 7.2
  5. 10Matheus Nascimento 6.3
  6. 29Zhang Jiaqi ▼ 46' 6.7
  7. 26Gao Tianyu ▼ 46' 5.9
  8. 21Eysajan Kurban ▼ 46' 6.3
  9. 16Bao Shengxin ▼ 87' 6.9
  10. 30N. Mushekwi 6.9
  11. 7D. Ewolo 6.6

Dự bị 10

  1. 8Zhong Haoran ▲ 46' 6.5
  2. 31Gu Bin ▲ 46' 7.2
  3. 20Wang Dongsheng ▲ 46' 6.7
  4. 5Liu Haofan ▲ 87' 6.2
  5. 33Zhao Bo
  6. 17Long Wei
  7. 27Zheng Xuejian
  8. 3Wang Yang
  9. 18Abdusalam Ablikim
  10. 24Li Yijia

Thống kê

033
240
42%Kiểm soát bóng58%
17Dứt điểm4
7Trúng đích1
6Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm1
9Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
3Phạt góc2
6Việt vị0
18Phạm lỗi18
3Thẻ vàng4
1Cứu thua5
294Chuyền bóng406
221Chuyền chính xác318
75%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wuhan Three Towns
34 91 - 28 +63 78
2
Shandong Luneng
34 87 - 29 +58 78
3
Zhejiang Professional F.C.
34 64 - 28 +36 65
4
SHANGHAI SIPG
34 55 - 25 +30 65
5
Chengdu Better City
34 49 - 28 +21 65
6
Henan Jianye
34 60 - 32 +28 59
7
Bắc Kinh Quốc An
34 57 - 49 +8 58
8
Tianjin Teda
34 45 - 42 +3 49
9
Meizhou Kejia
34 43 - 41 +2 49
10
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
34 42 - 34 +8 47
11
Dalian Aerbin
34 49 - 53 -4 45
12
Shijiazhuang Y. J.
34 47 - 51 -4 44
13
Changchun Yatai
34 49 - 50 -1 44
14
Shenzhen Ruby FC
34 29 - 74 -45 30
15
Guangzhou R&F
34 32 - 62 -30 23
16
Wuhan Zall
34 34 - 71 -37 19
17
Câu lạc bộ bóng đá Quảng Châu
34 24 - 63 -39 17
18
Hà Bắc Hoa Hạ Hạnh Phúc
34 18 - 115 -97 -3
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu39
100Ghi được71
35Thủng lưới31
2.63Bàn thắng mỗi trận1.82
16Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn17
51Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu