Wuhan Three Towns vs Zhejiang Professional F.C.
Tỷ số chung cuộc: Wuhan Three Towns 2-1 Zhejiang Professional F.C. tại League One, 5 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wuhan Three Towns thắng 2, hòa 1, Zhejiang Professional F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · 2nd Phase · Vòng 20
- Sân vận động
- Hengli Soccer Town #9 Soccerpitch, Dongguan
- Trọng tài
- Ma Li
- Phong độ
- DLDWD Wuhan Three Towns
- LLDWL Zhejiang Professional F.C.
- 19' M. Ogbu 1-0
- HT1-0
- 53' 1-1 F. Andrijašević
- 63' M. Ogbu 2-1
- 66' ▲ Yao Junsheng ▼ Gu Bin
- 66' ▲ G. Tianyu ▼ Yi Xianlong
- 66' ▲ Matheus Nascimento ▼ F. Andrijašević
- 70' ▲ Xu Yue ▼ Xu Haoyang
- 70' ▲ Yue Xin ▼ Dong Yu
- 75' ▲ Lü Haidong ▼ Xiong Fei
- 85' ▲ Sang Yifei ▼ Marcão
- 85' ▲ Nie Aoshuang ▼ Luo Senwen
- FT2-1
Đội hình
- 1Wu Fei
- 14Rong Hao
- 23Ren Hang
- 2Xiong Fei ▼ 75'
- 42Liu Yiming
- 4Yaki Yan
- 31Luo Senwen ▼ 85'
- 12Zhang Xiaobin
- 37Xu Haoyang ▼ 70'
- 20M. Ogbu
- 13Marcão ▼ 85'
Dự bị 12
- 30Xu Yue ▲ 70'
- 32Lü Haidong ▲ 75'
- 10Sang Yifei ▲ 85'
- 15Nie Aoshuang ▲ 85'
- 6Duan Yunzi
- 8Deng Zhuoxiang
- 16Yang Kuo
- 17Liu Yue
- 18Zhou Liao
- 19Zhang Wentao
- 21Geng Xiaofeng
- 38Caysar Adiljan
- 1Gu Chao
- 19Dong Yu ▼ 70'
- 4Sun Zheng'ao
- 2Leung Nok Hang
- 20Wang Dongsheng
- 29Yi Xianlong ▼ 66'
- 10Gu Bin ▼ 66'
- 7F. Andrijašević ▼ 66'
- 22Cheng Jin
- 8Zhong Haoran
- 30N. Mushekwi
Dự bị 12
- 16Yao Junsheng ▲ 66'
- 26G. Tianyu ▲ 66'
- 44Matheus Nascimento ▲ 66'
- 28Yue Xin ▲ 70'
- 3Wang Yang
- 6Long Wei
- 9Gao Di
- 13Shao Renzhe
- 17Li Wei
- 23Xu Xiaolong
- 33Zhao Bo
- 37Eysajan Kurban
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 24 - 10 | +14 | 20 | |
| 2 | 34 | 79 - 35 | +44 | 75 | |
| 3 | 34 | 69 - 28 | +41 | 74 | |
| 4 | 34 | 81 - 28 | +53 | 71 | |
| 5 | 34 | 62 - 30 | +32 | 65 | |
| 6 | 34 | 55 - 30 | +25 | 62 | |
| 7 | 34 | 50 - 40 | +10 | 56 | |
| 8 | 34 | 34 - 27 | +7 | 52 | |
| 9 | 34 | 56 - 35 | +21 | 51 | |
| 10 | 34 | 41 - 42 | -1 | 45 | |
| 11 | 34 | 32 - 52 | -20 | 39 | |
| 12 | 34 | 26 - 56 | -30 | 39 | |
| 13 | 34 | 36 - 53 | -17 | 32 | |
| 14 | 34 | 29 - 68 | -39 | 29 | |
| 15 | 34 | 37 - 53 | -16 | 28 | |
| 16 | 34 | 30 - 62 | -32 | 25 | |
| 17 | 34 | 24 - 82 | -58 | 14 | |
| 18 | 34 | 16 - 84 | -68 | 9 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng
So sánh
36Trận đấu38
75Ghi được70
27Thủng lưới32
2.08Bàn thắng mỗi trận1.84
15Giữ sạch lưới17
21Trên 2.5 bàn20
40Hiệp hai41