Zhejiang Professional F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Wuhan Three Towns

Zhejiang Professional F.C. vs Wuhan Three Towns

Tỷ số chung cuộc: Zhejiang Professional F.C. 2-1 Wuhan Three Towns tại League One, 22 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zhejiang Professional F.C. thắng 7, hòa 1, Wuhan Three Towns thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · 2nd Phase · Vòng 24
Sân vận động
Huitang Stadium, Wuhua
Trọng tài
Shen Yinhao
Phong độ
LLDWL Zhejiang Professional F.C.
DLDWD Wuhan Three Towns
  1. 19' 0-1 Ademilson
  2. HT0-1
  3. 61' F. Andrijašević 1-1
  4. 62' Yue Xin G. Tianyu
  5. 62' Yi Xianlong Gao Di
  6. 62' Su Di Deng Zhuoxiang
  7. 62' Liu Yue Sang Yifei
  8. 72' Zhou Liao M. Ogbu
  9. 79' Zhou Heng Yaki Yan
  10. 79' Caysar Adiljan Xu Yue
  11. 80' N. Mushekwi F. Andrijašević
  12. 87' Matheus Nascimento11m 2-1
  13. 89' Long Wei Cheng Jin
  14. FT2-1

Đội hình

Zhejiang Professional F.C. HLV: Jordi Vinyals
  1. 1Gu Chao
  2. 4Sun Zheng'ao
  3. 2Leung Nok Hang
  4. 20Wang Dongsheng
  5. 10Gu Bin
  6. 7F. Andrijašević ▼ 80'
  7. 22Cheng Jin ▼ 89'
  8. 8Zhong Haoran
  9. 44Matheus Nascimento
  10. 9Gao Di ▼ 62'
  11. 26G. Tianyu ▼ 62'

Dự bị 12

  1. 28Yue Xin ▲ 62'
  2. 29Yi Xianlong ▲ 62'
  3. 30N. Mushekwi ▲ 80'
  4. 6Long Wei ▲ 89'
  5. 12Lai Jinfeng
  6. 13Shao Renzhe
  7. 17Li Wei ▲ 89'
  8. 18Tan Yang
  9. 19Dong Yu
  10. 23Xu Xiaolong
  11. 33Zhao Bo
  12. 37Eysajan Kurban
Wuhan Three Towns HLV: Pedro Morilla
  1. 21Geng Xiaofeng
  2. 14Rong Hao
  3. 23Ren Hang
  4. 2Xiong Fei
  5. 4Yaki Yan ▼ 79'
  6. 8Deng Zhuoxiang ▼ 62'
  7. 12Zhang Xiaobin
  8. 10Sang Yifei ▼ 62'
  9. 30Xu Yue ▼ 79'
  10. 20M. Ogbu ▼ 72'
  11. 7Ademilson

Dự bị 12

  1. 11Su Di ▲ 62'
  2. 17Liu Yue ▲ 62'
  3. 18Zhou Liao ▲ 72'
  4. 5Zhou Heng ▲ 79'
  5. 38Caysar Adiljan ▲ 79'
  6. 6Duan Yunzi
  7. 15Nie Aoshuang
  8. 16Yang Kuo
  9. 31Luo Senwen
  10. 35Wahaf Yusup'ali
  11. 36Zhao Shuhao
  12. 42Liu Yiming

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wuhan Three Towns
10 24 - 10 +14 20
2
Meizhou Kejia
34 79 - 35 +44 75
3
Zhejiang Professional F.C.
34 69 - 28 +41 74
4
Chengdu Better City
34 81 - 28 +53 71
5
Nantong Zhiyun
34 62 - 30 +32 65
6
Shaanxi Changan Athletic
34 55 - 30 +25 62
7
Heilongjiang Lava Spring
34 50 - 40 +10 56
8
Sichuan Jiuniu
34 34 - 27 +7 52
9
Kunshan
34 56 - 35 +21 51
10
Nanjing City
34 41 - 42 -1 45
11
Zibo Cuju
34 32 - 52 -20 39
12
Guizhou Zhicheng
34 26 - 56 -30 39
13
Suzhou Dongwu
34 36 - 53 -17 32
14
Jiangxi Liansheng
34 29 - 68 -39 29
15
Bắc Kinh Bát Hỷ
34 37 - 53 -16 28
16
Shenyang Urban
34 30 - 62 -32 25
17
BIT
34 24 - 82 -58 14
18
Xinjiang Tianshan
34 16 - 84 -68 9
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng

So sánh

38Trận đấu36
70Ghi được75
32Thủng lưới27
1.84Bàn thắng mỗi trận2.08
17Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn21
41Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu