Wuhan Three Towns
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Zhejiang Professional F.C.

Wuhan Three Towns vs Zhejiang Professional F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wuhan Three Towns 0-0 Zhejiang Professional F.C. tại Super League, 5 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wuhan Three Towns thắng 2, hòa 1, Zhejiang Professional F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 5
Sân vận động
Wuhan Sports Centre, Wuhan
Phong độ
DLDWD Wuhan Three Towns
LLDWL Zhejiang Professional F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' Zhang Xiaobin He Chao
  3. 60' D. Ewolo Ji Shengpan
  4. 66' Yu Dong
  5. 67' A. Yakubu Ademilson
  6. 75' Li Tixiang Yue Xin
  7. 75' N. Mushekwi Gao Di
  8. 75' Zhang Jiaqi Yao Junsheng
  9. 82' Yan Dinghao Xie Pengfei
  10. 86' Wang Yang Sun Zhengao
  11. 90'+4 Xiaobing Zhang
  12. 90'+1 Franko Andrijašević
  13. FT0-0

Đội hình

Wuhan Three Towns Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pedro Morilla
  1. 22Liu Dianzuo 7.2
  2. 25Deng Hanwen 6.7
  3. 18Liu Yiming 6.9
  4. 3Wallace 7.7
  5. 20Gao Zhunyi 7.2
  6. 30Xie Pengfei ▼ 82' 7.0
  7. 21He Chao ▼ 46' 6.9
  8. 10N. Stanciu 7.6
  9. 4Wei Shihao 7.3
  10. 7Ademilson ▼ 67' 7.3
  11. 11Davidson 8.0

Dự bị 12

  1. 12Zhang Xiaobin ▲ 46' 6.2
  2. 9A. Yakubu ▲ 67' 6.2
  3. 8Yan Dinghao ▲ 82' 6.6
  4. 2Li Yang
  5. 6Luo Senwen
  6. 23Ren Hang
  7. 1Wu Fei
  8. 29Tao Qianglong
  9. 14Luo Jing
  10. 32Lü Haidong
  11. 28Denny Wang Yi
  12. 19Zhang Wentao
Zhejiang Professional F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jordi Vinyals
  1. 33Zhao Bo 8.6
  2. 19Dong Yu 7.3
  3. 4Sun Zheng'ao 6.3
  4. 2Liang Nuoheng 6.9
  5. 28Yue Xin ▼ 75' 6.3
  6. 31Gu Bin 6.9
  7. 8Qian Jiegei 6.3
  8. 6Yao Junsheng ▼ 75' 6.7
  9. 11F. Andrijašević 7.2
  10. 21Ji Shengpan ▼ 60' 6.2
  11. 9Gao Di ▼ 75' 6.3

Dự bị 11

  1. 7D. Ewolo ▲ 60' 6.7
  2. 10Li Tixiang ▲ 75' 6.7
  3. 30N. Mushekwi ▲ 75' 6.7
  4. 29Zhang Jiaqi ▲ 75' 6.9
  5. 3Wang Yang ▲ 86' 6.7
  6. 18Ablikim Abdusalam
  7. 23Wu Yuhang
  8. 16Bao Shengxin
  9. 15Jin Haoxiang
  10. 26Yin Jie
  11. 12Lai Jinfeng

Thống kê

018
520
53%Kiểm soát bóng47%
18Dứt điểm7
5Trúng đích2
11Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
8Phạt góc5
4Việt vị2
11Phạm lỗi18
1Thẻ vàng2
2Cứu thua5
388Chuyền bóng352
306Chuyền chính xác276
79%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SHANGHAI SIPG
30 61 - 30 +31 63
2
Shandong Luneng
30 59 - 25 +34 58
3
Zhejiang Professional F.C.
30 57 - 34 +23 55
4
Chengdu Better City
30 51 - 32 +19 53
5
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
30 34 - 31 +3 52
6
Bắc Kinh Quốc An
30 53 - 35 +18 51
7
Wuhan Three Towns
30 51 - 35 +16 51
8
Tianjin Teda
30 40 - 29 +11 48
9
Changchun Yatai
30 44 - 48 -4 39
10
Henan Jianye
30 38 - 40 -2 36
11
Meizhou Kejia
30 42 - 54 -12 34
12
Shijiazhuang Y. J.
30 29 - 60 -31 31
13
Qingdao Jonoon
30 34 - 45 -11 28
14
Nantong Zhiyun
30 26 - 42 -16 22
15
Dalian Aerbin
30 25 - 47 -22 20
16
Shenzhen Ruby FC
30 22 - 79 -57 12
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu39
66Ghi được72
49Thủng lưới53
1.69Bàn thắng mỗi trận1.85
9Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu