Coquimbo Unido vs O'Higgins
Tỷ số chung cuộc: Coquimbo Unido 2-1 O'Higgins tại Primera División, 22 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coquimbo Unido thắng 6, hòa 1, O'Higgins thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 24
- Sân vận động
- Estadio Bicentenario Francisco Sánchez Rumoroso, Coquimbo
- Phong độ
- DDLWL Coquimbo Unido
- DLWLW O'Higgins
- 16' Antonio Díaz
- 17' Diego Carrasco
- 20' Fabián Hormazábal
- 25' Arnaldo Castillo
- 31' 0-1 B. Rabello · A. Díaz
- 43' Juan Fuentes
- HT0-1
- 56' ▲ J. Parraguez ▼ B. Chandía
- 56' ▲ L. Pavez ▼ F. Carmona
- 64' Juan Cornejo
- 69' Rodrigo Holgado
- 70' Luis Ureta
- 71' R. Holgado11m 1-1
- 73' J. Parraguez · R. Holgado 2-1
- 78' ▲ B. Blando ▼ A. Díaz
- 78' ▲ F. Arancibia ▼ F. Castro
- 85' ▲ M. Maturana ▼ J. Fuentes
- 87' Brian Blando
- 88' Fabián Hormazábal
- 88' ▲ N. Rivera ▼ L. Cabral
- 90'+4 Camilo Moya
- 90'+8 ▲ C. Barrera ▼ R. Farfán
- FT2-1
Đội hình
- 13D. Sánchez 6.7
- 5D. Escobar 6.2
- 27S. Sánchez 6.9
- 3D. Carrasco 6.3
- 16J. Cornejo 7.0
- 7S. Galani 6.6
- 29L. Cabral ▼ 88' 6.6
- 20F. Carmona ▼ 56' 6.6
- 17R. Farfán ▼ 90' 6.7
- 9R. Holgado ⚽ ⇢ 8.2
- 31B. Chandía ▼ 56' 6.9
Dự bị 7
- 8J. Parraguez ⚽ ▲ 56' 7.3
- 14L. Pavez ▲ 56' 6.7
- 23N. Rivera ▲ 88' 6.9
- 26C. Barrera ▲ 90'
- 12G. Orellana
- 19F. Yáñez
- 24F. Cortés
- 16L. Ureta 6.3
- 7F. Hormazábal 6.9
- 4D. González 6.9
- 24N. Thaller 6.9
- 17M. González 6.5
- 11F. Castro ▼ 78' 6.7
- 13C. Moya 6.7
- 26B. Rabello ⚽ 7.7
- 6J. Fuentes ▼ 85' 6.5
- 30A. Díaz ⇢ ▼ 78' 6.9
- 18A. Castillo 7.0
Dự bị 7
- 9B. Blando ▲ 78' 6.3
- 28F. Arancibia ▲ 78' 6.7
- 22M. Maturana ▲ 85' 6.7
- 2C. Castillo
- 33P. Navarro
- 21D. Fernández
- 1D. Carreño
Thống kê
02⚑8
⚑261
41%Kiểm soát bóng59%
13Dứt điểm12
5Trúng đích3
5Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
8Phạt góc2
4Việt vị1
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
285Chuyền bóng439
182Chuyền chính xác334
64%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 48 - 30 | +18 | 57 | |
| 2 | 30 | 56 - 39 | +17 | 56 | |
| 3 | 30 | 45 - 29 | +16 | 54 | |
| 4 | 30 | 46 - 40 | +6 | 49 | |
| 5 | 30 | 43 - 42 | +1 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 39 | +3 | 45 | |
| 7 | 30 | 48 - 43 | +5 | 42 | |
| 8 | 30 | 42 - 41 | +1 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 42 | -2 | 40 | |
| 10 | 30 | 40 - 36 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 37 - 39 | -2 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 39 | -6 | 35 | |
| 13 | 30 | 36 - 43 | -7 | 35 | |
| 14 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 15 | 30 | 36 - 49 | -13 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 58 | -28 | 23 |
Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu35
54Ghi được45
45Thủng lưới44
1.54Bàn thắng mỗi trận1.29
5Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn16
36Hiệp hai29