O'Higgins vs Coquimbo Unido
Tỷ số chung cuộc: O'Higgins 2-1 Coquimbo Unido tại Primera División, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: O'Higgins thắng 3, hòa 1, Coquimbo Unido thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio El Teniente, Rancagua
- Trọng tài
- M. Quila
- Phong độ
- DLWLW O'Higgins
- DDLWL Coquimbo Unido
- 28' Pablo Hernández
- 35' César Huanca
- 37' César Huanca
- 44' Juan Fuentes
- HT0-0
- 59' F. Castro · F. Hormazabal 1-0
- 63' Matías Marín
- 65' ▲ F. Villagrán ▼ F. Carmona
- 65' ▲ N. Gauna ▼ F. Yáñez
- 67' Joe Abrigo
- 69' Ronald Guzmán
- 71' 1-1 J. Abrigo11m
- 77' ▲ G. Lodico ▼ D. Fernández
- 77' ▲ D. Carrasco ▼ R. Guzmán
- 79' ▲ T. Zárate ▼ C. Huanca
- 83' ▲ S. Ubilla ▼ M. Marín
- 86' Felipe Villagrán
- 90'+1 Sebastián Ubilla
- 90'+4 ▲ D. Escobar ▼ V. González
- 90'+5 P. Hernández · G. Lodico 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 31A. Martín 6.7
- 6J. Fuentes 7.3
- 37F. Grillo 7.2
- 15R. Guzmán ▼ 77' 6.3
- 8P. Hernández ⚽ 7.6
- 21D. Fernández ▼ 77' 6.6
- 20M. Marín ▼ 83' 7.2
- 27M. González 6.7
- 26C. Muñoz 7.2
- 11F. Castro ⚽ 7.3
- 7F. Hormazabal ⇢ 7.7
Dự bị 7
- 32G. Lodico ▲ 77' 7.5
- 18D. Carrasco ▲ 77' 6.7
- 10S. Ubilla ▲ 83' 6.6
- 2C. Castillo
- 23B. Torrealba
- 16L. Ureta
- 28F. Arancibia
- 25R. Formento 7.2
- 16N. Berardo 6.3
- 29F. Pereyra 6.3
- 8L. Cabrera 6.2
- 26F. Carmona ▼ 65' 6.3
- 23V. González ▼ 90' 7.2
- 10J. Abrigo ⚽ 6.6
- 17R. Farfán 6.7
- 9C. Huanca ▼ 79' 6.5
- 2C. Barrera 7.3
- 4F. Yáñez ▼ 65' 6.2
Dự bị 7
- 20F. Villagrán ▲ 65' 7.0
- 30N. Gauna ▲ 65' 6.9
- 19T. Zárate ▲ 79' 6.7
- 5D. Escobar ▲ 90'
- 22C. Marín
- 15J. Bravo
- 12G. Orellana
Thống kê
05⚑4
⚑530
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm14
8Trúng đích3
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
4Phạt góc5
1Việt vị1
16Phạm lỗi12
5Thẻ vàng3
2Cứu thua6
397Chuyền bóng285
299Chuyền chính xác194
75%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 54 - 17 | +37 | 63 | |
| 2 | 30 | 46 - 32 | +14 | 52 | |
| 3 | 30 | 48 - 30 | +18 | 49 | |
| 4 | 30 | 44 - 39 | +5 | 45 | |
| 5 | 30 | 41 - 38 | +3 | 45 | |
| 6 | 30 | 44 - 42 | +2 | 45 | |
| 7 | 30 | 31 - 31 | 0 | 44 | |
| 8 | 29 | 42 - 35 | +7 | 43 | |
| 9 | 30 | 40 - 27 | +13 | 42 | |
| 10 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 11 | 30 | 37 - 44 | -7 | 37 | |
| 12 | 30 | 32 - 46 | -14 | 35 | |
| 13 | 30 | 35 - 50 | -15 | 30 | |
| 14 | 30 | 32 - 52 | -20 | 27 | |
| 15 | 30 | 28 - 56 | -28 | 27 | |
| 16 | 29 | 23 - 34 | -11 | 26 |
Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
34Ghi được34
36Thủng lưới54
1Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới6
13Trên 2.5 bàn16
13Hiệp hai21