Everton de Vina
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Huachipato

Everton de Vina vs Huachipato

Tỷ số chung cuộc: Everton de Vina 1-0 Huachipato tại Primera División, 21 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton de Vina thắng 4, hòa 1, Huachipato thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 27
Sân vận động
Estadio Sausalito, Vina del Mar
Trọng tài
H. Jona
Phong độ
WDWWL Everton de Vina
LLLLD Huachipato
  1. 20' J. Barroso
  2. 32' M. Ceratto · C. Waterman 1-0
  3. 34' B. Palmezano
  4. 44' I. Tapia
  5. HT1-0
  6. 46' G. Montes I. Tapia
  7. 58' C. Rodriguez
  8. 62' Á. Madrid M. Ceratto
  9. 63' B. Gazzolo
  10. 70' J. Altamirano B. Palmezano
  11. 79' B. Gazzolo
  12. 79' B. Gazzolo
  13. 82' C. Bravo C. Rodríguez
  14. 82' N. Baeza C. Cuevas
  15. 82' L. Nequecaur I. Poblete
  16. FT1-0

Đội hình

Everton de Vina Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: R. Sensini
  1. 1F. Torgnascioli 7.2
  2. 5J. Barroso 7.5
  3. 29C. Rodríguez ▼ 82' 6.5
  4. 24D. Oyarzún 7.3
  5. 3D. Maldonado 7.2
  6. 4A. Ibacache 6.9
  7. 10J. Cuevas 7.0
  8. 20R. Echeverría 7.0
  9. 21B. Berríos 7.3
  10. 7M. Ceratto ▼ 62' 7.9
  11. 32C. Waterman 7.0

Dự bị 7

  1. 6Á. Madrid ▲ 62' 6.6
  2. 14C. Bravo ▲ 82' 6.3
  3. 35M. Wassenne
  4. 25C. Medina
  5. 30L. Santelices
  6. 8G. Moya
  7. 33C. Canozales
Huachipato Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Salas
  1. 25G. Castellón 6.3
  2. 15C. Cuevas ▼ 82' 6.9
  3. 4B. Gazzolo 6.5
  4. 5N. Ramírez 6.9
  5. 3I. Tapia ▼ 46' 6.7
  6. 6C. Sepúlveda 6.7
  7. 16I. Poblete ▼ 82' 6.6
  8. 11J. Córdova 6.7
  9. 10B. Palmezano ▼ 70' 6.9
  10. 23C. Martínez 6.6
  11. 7W. Mazzantti 6.3

Dự bị 7

  1. 8G. Montes ▲ 46' 6.9
  2. 14J. Altamirano ▲ 70' 6.7
  3. 17N. Baeza ▲ 82' 6.9
  4. 32L. Nequecaur ▲ 82' 6.7
  5. 29C. Torres
  6. 2A. Castillo
  7. 12M. Parra

Thống kê

022
441
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm8
2Trúng đích1
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn4
2Phạt góc4
1Việt vị2
10Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
409Chuyền bóng407
314Chuyền chính xác307
77%Chính xác chuyền75%

So sánh

32Trận đấu40
29Ghi được44
35Thủng lưới51
0.91Bàn thắng mỗi trận1.1
12Giữ sạch lưới12
10Trên 2.5 bàn15
16Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu