Palestino
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Coquimbo Unido

Palestino vs Coquimbo Unido

Tỷ số chung cuộc: Palestino 2-2 Coquimbo Unido tại Primera División, 14 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Palestino thắng 3, hòa 6, Coquimbo Unido thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 34
Sân vận động
Estadio Municipal de La Cisterna, Santiago de Chile
Trọng tài
E. Gamboa
Phong độ
LWWLW Palestino
DDLWL Coquimbo Unido
  1. 16' 0-1 L. Palacios · C. Zavala
  2. 23' J. Benitez
  3. 45'+2 J. Benitez · C. Villanueva 1-1
  4. HT1-1
  5. 61' J. Espinoza L. Figueroa
  6. 71' J. Abrigo D. Vallejos
  7. 71' C. Zavala G. Iniguez
  8. 73' B. Carrasco L. Benegas
  9. 74' R. Farfan
  10. 78' D. Aravena Villagran
  11. 78' L. Palacios R. Arace
  12. 80' L. Benegas · C. Cortes Pinto 2-1
  13. 82' C. Cortes Pinto M. Campos
  14. 82' J. Benitez J. Araya
  15. 90'+1 C. Villanueva H. Sanhueza
  16. 90'+5 2-2 J. Salas · J. Gatica
  17. FT2-2

Đội hình

Palestino Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Sierra
  1. 1Nery Veloso 6.9
  2. 8Esteban Carvajal 6.9
  3. 33Ignacio Mesina 7.0
  4. 4Daniel Vicencio 7.5
  5. 15Vicente Fernández 6.9
  6. 13César Cortés 7.2
  7. 5Agustín Farías 7.7
  8. 14Carlos Villanueva 8.0
  9. 28Bryan Carrasco 6.6
  10. 10Luis Jiménez 6.5
  11. 11Jonathan Benítez 8.2

Dự bị 7

  1. 26Dixon Contreras
  2. 21Henry Sanhueza
  3. 24Jorge Araya 6.5
  4. 7Matías Campos López 7.2
  5. 29Fabián Ahumada
  6. 19Federico Anselmo
  7. 9Leandro Benegas 7.2
Coquimbo Unido Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Ribera
  1. 1Matías Cano 7.0
  2. 27Juan Carlos Espinoza 6.7
  3. 23Víctor González 6.3
  4. 3Nicolás Berardo 6.6
  5. 14Cristian Zavala 7.5
  6. 6Jorge Gatica 6.9
  7. 28Diego Aravena 7.7
  8. 22John Salas 7.7
  9. 10Joe Abrigo 6.9
  10. 9Lautaro Palacios 7.5
  11. 17Rubén Farfán 6.7

Dự bị 7

  1. 25Guillermo Orellana
  2. 19Felipe Villagrán 6.3
  3. 31Sebastián Iturriaga
  4. 24Rafael Arace 7.5
  5. 7Luis Figueroa 6.6
  6. 8Gaspar Iñíguez 6.3
  7. 11Diego Vallejos 6.2

Thống kê

014
610
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm18
7Trúng đích6
4Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm9
6Bị chặn7
4Phạt góc6
2Việt vị3
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
519Chuyền bóng309
414Chuyền chính xác216
80%Chính xác chuyền70%

So sánh

44Trận đấu53
74Ghi được54
56Thủng lưới55
1.68Bàn thắng mỗi trận1.02
10Giữ sạch lưới21
23Trên 2.5 bàn23
47Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu