Palestino vs Coquimbo Unido
Tỷ số chung cuộc: Palestino 1-1 Coquimbo Unido tại Primera División, 17 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Palestino thắng 2, hòa 4, Coquimbo Unido thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadio Municipal de La Cisterna, Santiago de Chile
- Phong độ
- LWWLW Palestino
- DDLWL Coquimbo Unido
- HT0-0
- 52' Agustín Farías
- 59' Dylan Glaby
- 59' ▲ J. Abrigo ▼ J. Benítez
- 61' Rodrigo Holgado
- 63' Joe Abrigo
- 63' ▲ M. Palavecino ▼ B. Chandía
- 72' ▲ F. Cornejo ▼ A. Farías
- 72' ▲ F. Meza ▼ M. Dávila
- 77' ▲ N. Rivera ▼ L. Cabral
- 82' Salvador Sánchez
- 85' ▲ L. Pavez ▼ S. Galani
- 86' J. Abrigo 1-0
- 87' Juan Cornejo
- 89' ▲ N. Meza ▼ M. Salas
- 89' ▲ B. Rojas ▼ B. Carrasco
- 90'+7 1-1 R. Holgado · R. Farfán
- FT1-1
Đội hình
- 1C. Rigamonti 6.9
- 28D. Zúñiga 7.2
- 4A. Ceza 7.0
- 13C. Suárez 7.3
- 19B. Véjar 6.5
- 7B. Carrasco ▼ 89' 7.2
- 10M. Dávila ▼ 72' 6.6
- 5A. Farías ▼ 72' 6.7
- 11J. Benítez ▼ 59' 6.6
- 14B. Barticciotto 7.2
- 9M. Salas ▼ 89' 6.9
Dự bị 7
- 37J. Abrigo ⚽ ▲ 59' 7.7
- 8F. Cornejo ▲ 72' 6.2
- 2F. Meza ▲ 72' 6.5
- 6N. Meza ▲ 89' 6.2
- 3B. Rojas ▲ 89' 6.2
- 18G. Collao
- 25D. Salgado
- 13D. Sánchez 7.9
- 5D. Escobar 7.0
- 22S. Cardozo 6.9
- 27S. Sánchez 6.7
- 16J. Cornejo 7.0
- 17R. Farfán ⇢ 7.5
- 6D. Glaby 6.6
- 7S. Galani ▼ 85' 6.6
- 31B. Chandía ▼ 63' 6.9
- 29L. Cabral ▼ 77' 6.7
- 9R. Holgado ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 11M. Palavecino ▲ 63' 6.6
- 23N. Rivera ▲ 77' 6.2
- 14L. Pavez ▲ 85' 6.2
- 4I. Mesina
- 20F. Carmona
- 15J. Bravo
- 1M. Pinto
Thống kê
02⚑5
⚑740
64%Kiểm soát bóng36%
17Dứt điểm11
7Trúng đích4
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
5Phạt góc7
2Việt vị4
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
3Cứu thua6
422Chuyền bóng230
338Chuyền chính xác151
80%Chính xác chuyền66%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 48 - 30 | +18 | 57 | |
| 2 | 30 | 56 - 39 | +17 | 56 | |
| 3 | 30 | 45 - 29 | +16 | 54 | |
| 4 | 30 | 46 - 40 | +6 | 49 | |
| 5 | 30 | 43 - 42 | +1 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 39 | +3 | 45 | |
| 7 | 30 | 48 - 43 | +5 | 42 | |
| 8 | 30 | 42 - 41 | +1 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 42 | -2 | 40 | |
| 10 | 30 | 40 - 36 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 37 - 39 | -2 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 39 | -6 | 35 | |
| 13 | 30 | 36 - 43 | -7 | 35 | |
| 14 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 15 | 30 | 36 - 49 | -13 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 58 | -28 | 23 |
Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu35
62Ghi được54
53Thủng lưới45
1.55Bàn thắng mỗi trận1.54
13Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn20
41Hiệp hai36