Union Espanola
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Curico Unido

Union Espanola vs Curico Unido

Tỷ số chung cuộc: Union Espanola 2-1 Curico Unido tại Primera División, 30 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Espanola thắng 7, hòa 1, Curico Unido thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 24
Trọng tài
Jose Cabero, Chile
Phong độ
WLLDL Union Espanola
LWDLW Curico Unido
  1. 14' S. Jaime · I. Poblete 1-0
  2. 27' Ramiro González
  3. 28' 1-1 G. Vargas
  4. 33' Sebastián Zuñiga
  5. HT1-1
  6. 70' T. Figueroa · I. Poblete 2-1
  7. 73' M. Quiroga N. Gauna
  8. 77' Gary Tello
  9. 79' C. Espinosa R. Blanco
  10. 83' L. Pavez G. Tello
  11. 87' C. Muñoz T. Figueroa
  12. 90'+2 C. Palacios S. Jaime
  13. 90'+1 C. Cisternas S. Zúñiga
  14. FT2-1

Đội hình

Union Espanola Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Palermo
  1. 13D. Sanchez 7.4
  2. 17J. Ampuero 6.4
  3. 6R. González Hernández 6.6
  4. 29L. Pavez 6.9
  5. 21G. Tello ▼ 83' 6.8
  6. 7J. Gómez 6.9
  7. 5S. Gallucci Otero 7.2
  8. 8I. Poblete ⇢2 7.8
  9. 14M. Dávila 7.2
  10. 23S. Jaime ▼ 90' 7.3
  11. 9T. Figueroa ▼ 87' 7.6

Dự bị 7

  1. 18L. Pavez ▲ 83' 6.5
  2. 16C. Muñoz ▲ 87'
  3. 25C. Palacios ▲ 90'
  4. 1J. Echave
  5. 20R. Carrera
  6. 26T. Galdames
  7. 30V. Méndez
Curico Unido Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Munoz
  1. 1J. Deschamps 7.4
  2. 15D. Franco 6.4
  3. 29K. Lara 6.5
  4. 17M. Cortés 5.9
  5. 7S. Zúñiga ▼ 90' 6.9
  6. 11N. Gauna ▼ 73' 6.7
  7. 16F. Bechtholdt 7.0
  8. 10R. Blanco ▼ 79' 6.4
  9. 22C. Díaz 6.3
  10. 23G. Vargas 7.5
  11. 33N. Bandiera 6.8

Dự bị 7

  1. 9M. Quiroga ▲ 73' 6.7
  2. 14C. Espinosa ▲ 79' 6.5
  3. 26C. Cisternas ▲ 90'
  4. 4E. Godoy
  5. 18M. Ormazábal
  6. 20F. Reynero
  7. 30L. Santelices

Thống kê

025
210
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm14
8Trúng đích6
1Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn0
5Phạt góc2
0Việt vị2
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua6
481Chuyền bóng387
373Chuyền chính xác304
78%Chính xác chuyền79%

So sánh

30Trận đấu30
44Ghi được35
42Thủng lưới40
1.47Bàn thắng mỗi trận1.17
5Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu