Union Espanola
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Curico Unido

Union Espanola vs Curico Unido

Tỷ số chung cuộc: Union Espanola 2-1 Curico Unido tại Primera División, 16 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Espanola thắng 7, hòa 1, Curico Unido thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 26
Sân vận động
Estadio Santa Laura-Universidad SEK, Santiago de Chile
Trọng tài
R. Tobar
Phong độ
WLLDL Union Espanola
LWDLW Curico Unido
  1. 6' Nicolás Mancilla
  2. 11' P. Rubio 1-0
  3. 38' Stefano Magnasco
  4. 45' Ronald de la Fuente
  5. HT1-0
  6. 46' J. Gonzalez I. Aliaga
  7. 54' Bayron Oyarzo
  8. 62' G. Navarrete I. Lemmo
  9. 62' M. Jorquera S. Magnasco
  10. 64' D. Urzúa L. Galeano
  11. 65' J. Pineda B. Oyarzo
  12. 68' Diego Urzúa
  13. 69' C. Palacios · B. Yañez 2-0
  14. 71' F. Platero J. Gómez
  15. 74' D. Acevedo C. Palacios
  16. 79' J. Barroilhet Y. Opazo
  17. 84' F. Barrientos F. Fritz
  18. 90'+2 2-1 Y. Leiva11m
  19. FT2-1

Đội hình

Union Espanola Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Bravo
  1. 1M. Pinto 7.0
  2. 29S. Magnasco ▼ 62' 6.9
  3. 5N. Mancilla 7.5
  4. 17L. Pavez 6.6
  5. 20I. Lemmo ▼ 62' 7.2
  6. 7J. Gómez ▼ 71' 7.3
  7. 28J. Villagra 7.3
  8. 30C. Palacios ▼ 74' 7.2
  9. 10P. Rubio 7.3
  10. 11B. Rabello 6.9
  11. 22B. Yañez 8.2

Dự bị 7

  1. 31G. Navarrete ▲ 62' 6.5
  2. 14M. Jorquera ▲ 62' 6.9
  3. 6F. Platero ▲ 71' 5.2
  4. 25D. Acevedo ▲ 74' 6.7
  5. 24G. Norambuena
  6. 13D. Sanchez
  7. 4G. Villagra
Curico Unido Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Muñoz
  1. 12F. Cerda 6.0
  2. 32Y. Opazo ▼ 79' 6.7
  3. 2L. Galeano ▼ 64' 6.9
  4. 19R. De La Fuente 6.3
  5. 15Y. Leiva 7.7
  6. 21M. Ormazábal 6.5
  7. 5A. Nadruz 6.9
  8. 8A. Sánchez 6.3
  9. 11B. Oyarzo ▼ 65' 7.0
  10. 7F. Fritz ▼ 84'
  11. 37I. Aliaga ▼ 46' 6.2

Dự bị 7

  1. 34J. Gonzalez ▲ 46' 6.2
  2. 6D. Urzúa ▲ 64' 6.3
  3. 10J. Pineda ▲ 65' 6.6
  4. 4J. Barroilhet ▲ 79' 6.6
  5. 24F. Barrientos ▲ 84' 6.7
  6. 18F. Ortiz
  7. 1M. Perafán

Thống kê

016
530
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm14
3Trúng đích4
7Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
6Phạt góc5
2Việt vị0
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
3Cứu thua1
455Chuyền bóng342
366Chuyền chính xác254
80%Chính xác chuyền74%

So sánh

35Trận đấu32
51Ghi được37
58Thủng lưới39
1.46Bàn thắng mỗi trận1.16
4Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn12
31Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu