Union Espanola
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Curico Unido

Union Espanola vs Curico Unido

Tỷ số chung cuộc: Union Espanola 2-1 Curico Unido tại Primera División, 8 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Espanola thắng 7, hòa 1, Curico Unido thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 7
Trọng tài
Julio Bascunan, Chile
Phong độ
WLLDL Union Espanola
LWDLW Curico Unido
  1. 9' Carlos Cisternas
  2. 20' Yerson Opazo
  3. 21' E. Palomeque 1-0
  4. 24' Ezequiel Palomeque
  5. 45' Daniel Franco
  6. HT1-0
  7. 46' C. Espinosa C. Cisternas
  8. 66' G. Tello S. Varas
  9. 72' 1-1 F. Bechtholdt · C. Suárez
  10. 76' G. Vargas M. Quiroga
  11. 77' B. Yañez Y. Mejía
  12. 83' M. Ormazábal M. Cortés
  13. 86' M. Caballero · G. Tello 2-1
  14. 88' V. Méndez F. Seymour
  15. 90' Mauro Caballero
  16. FT2-1

Đội hình

Union Espanola Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: F. Díaz
  1. 13D. Sanchez 6.4
  2. 24E. Palomeque 7.7
  3. 6L. Pavez 7.2
  4. 18J. Aja 7.8
  5. 5F. Seymour ▼ 88' 7.0
  6. 17L. Pavez 5.9
  7. 20Y. Mejía ▼ 77' 6.7
  8. 27R. González 6.2
  9. 23S. Varas ▼ 66' 7.5
  10. 10M. Dávila 7.3
  11. 9M. Caballero 7.5

Dự bị 7

  1. 21G. Tello ▲ 66' 6.9
  2. 30B. Yañez ▲ 77' 6.6
  3. 8V. Méndez ▲ 88' 6.5
  4. 25C. Matheu
  5. 19M. Larenas
  6. 22C. Guerra
  7. 26T. Galdames
Curico Unido Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Munoz
  1. 30L. Santelices 6.2
  2. 8Y. Opazo 6.8
  3. 15D. Franco 6.9
  4. 5J. Buss 6.9
  5. 26C. Cisternas ▼ 46' 6.3
  6. 17M. Cortés ▼ 83' 6.5
  7. 27C. Suárez 7.2
  8. 16F. Bechtholdt 7.6
  9. 9M. Quiroga ▼ 76' 6.6
  10. 19S. Jaime 6.7
  11. 24M. Cavalleri 6.7

Dự bị 7

  1. 10C. Espinosa ▲ 46' 6.4
  2. 23G. Vargas ▲ 76' 6.7
  3. 18M. Ormazábal ▲ 83' 5.2
  4. 22D. Tapia
  5. 11D. Vallejos
  6. 14H. García
  7. 29K. Lara

Thống kê

026
930
42%Kiểm soát bóng58%
16Dứt điểm18
4Trúng đích2
6Chệch đích9
12Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm11
6Bị chặn7
6Phạt góc9
2Việt vị1
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
1Cứu thua2
318Chuyền bóng427
231Chuyền chính xác341
73%Chính xác chuyền80%

So sánh

36Trận đấu26
39Ghi được38
47Thủng lưới45
1.08Bàn thắng mỗi trận1.46
10Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu