Valour
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Vancouver FC

Valour vs Vancouver FC

Tỷ số chung cuộc: Valour 1-3 Vancouver FC tại Canadian Premier League, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valour thắng 4, hòa 2, Vancouver FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Canadian Premier League · Vòng 5
Phong độ
LLDLW Valour
LLLWL Vancouver FC
  1. 11' K. Twardek
  2. 32' 0-1 V. Fry · A. Diaz
  3. 37' 0-2 A. Diaz · D. Norman
  4. HT0-2
  5. 46' J. Layne
  6. 46' K. Egwu G. Facchineri
  7. 46' S. Mlah R. Ohin
  8. 46' J. Layne D. Ressurreicao
  9. 49' Juan Batista V. Fry
  10. 62' X. Venancio R. Alarcon
  11. 63' K. Twardek
  12. 63' K. Twardek
  13. 65' X. Venancio · M. Morgan 1-2
  14. 73' H. Godbout T. Campbell
  15. 73' N. Pathe A. Diaz
  16. 79' E. Fotsing
  17. 82' D. Norman
  18. 84' J. Layne
  19. 84' J. Layne
  20. 85' E. Pop M. Morgan
  21. 89' P. Gee E. Fotsing
  22. 90' 1-3 N. Pathe
  23. FT1-3

Đội hình

Valour HLV: Phillip Dos Santos
  1. 50J. Viscosi
  2. 3R. Romeo
  3. 23G. Facchineri ▼ 46'
  4. 30T. Antonoglou
  5. 2R. Alarcon ▼ 62'
  6. 11K. Twardek
  7. 17J. Faria
  8. 8D. Ressurreicao ▼ 46'
  9. 27R. Ohin ▼ 46'
  10. 28B. Figueiredo
  11. 21M. Morgan ▼ 85'

Dự bị 7

  1. 5K. Egwu ▲ 46'
  2. 64S. Mlah ▲ 46'
  3. 12Y. W. Wandje Djomze
  4. 9E. Pop ▲ 85'
  5. 1E. Himaras
  6. 20X. Venancio ▲ 62'
  7. 19J. Layne ▲ 46'
Vancouver FC HLV: Martin Nash
  1. 1C. Irving
  2. 5M. Campagna
  3. 15A. O'Connor
  4. 13D. Norman
  5. 20N. Mezquida
  6. 6V. Fry ▼ 49'
  7. 7E. Bah
  8. 17E. Fotsing ▼ 89'
  9. 8M. Essoussi
  10. 9A. Diaz ▼ 73'
  11. 14T. Campbell ▼ 73'

Dự bị 5

  1. 10Juan Batista ▲ 49'
  2. 41F. Jaramillo Drolet
  3. 24H. Godbout ▲ 73'
  4. 2P. Gee ▲ 89'
  5. 25N. Pathe ▲ 73'

Thống kê

24
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Forge
28 51 - 22 +29 58
2
Atlético Ottawa
28 54 - 28 +26 56
3
Cavalry FC
28 47 - 36 +11 42
4
HFX Wanderers FC
28 41 - 34 +7 39
5
York United
28 43 - 38 +5 38
6
Valour
28 35 - 62 -27 26
7
Pacific FC
28 30 - 59 -29 23
8
Vancouver FC
28 35 - 57 -22 21
Qualification Playoffs

So sánh

31Trận đấu34
39Ghi được43
66Thủng lưới66
1.26Bàn thắng mỗi trận1.26
3Giữ sạch lưới2
23Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu