Sport Recife
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
America Mineiro

Sport Recife vs America Mineiro

Tỷ số chung cuộc: Sport Recife 1-1 America Mineiro tại Serie B, 13 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sport Recife thắng 3, hòa 2, America Mineiro thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 15
Sân vận động
Itaipava Arena Pernambuco, Recife, Pernambuco
Phong độ
LWLLW Sport Recife
LLWLW America Mineiro
  1. 17' 0-1 Éder
  2. 45'+4 Felipe
  3. HT0-1
  4. 46' Riquelme Chico
  5. 56' Juninho
  6. 61' F. Domínguez · Lucas Lima 1-1
  7. 65' Christian Ortíz
  8. 69' Felipe Amaral Moisés
  9. 69' Renato Marques Brenner
  10. 72' Gustavo Coutinho C. Ortíz
  11. 73' Vinícius Faria Chrystian Barletta
  12. 74' Felipe Azevedo Fabinho
  13. 81' Fábio Matheus R. Rosales
  14. 82' Dieguinho Zé Roberto
  15. 82' Wallisson Juninho
  16. 82' Flávio Mateus Henrique
  17. 90'+6 Gustavo Coutinho
  18. 90'+3 Luciano Castan
  19. 90' Éder Ferreira
  20. FT1-1

Đội hình

Sport Recife Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Soso
  1. 22Caíque França 6.9
  2. 28R. Rosales ▼ 81' 6.9
  3. 12Alisson Cassiano 7.7
  4. 40Luciano Castán 6.6
  5. 44Chico ▼ 46' 6.5
  6. 94Felipe 7.2
  7. 8F. Domínguez 7.6
  8. 19Lucas Lima 7.3
  9. 59C. Ortíz ▼ 72' 7.5
  10. 30Chrystian Barletta ▼ 73' 5.9
  11. 99Zé Roberto ▼ 82' 6.9

Dự bị 12

  1. 45Riquelme ▲ 46' 6.7
  2. 9Gustavo Coutinho ▲ 72' 7.0
  3. 14Vinícius Faria ▲ 73' 6.0
  4. 47Fábio Matheus ▲ 81' 6.6
  5. 38Dieguinho ▲ 82' 6.5
  6. 43Luciano
  7. 58Matheus Baraka
  8. 21Thiago Couto
  9. 27Pablo Dyego
  10. 48Pedro Martins
  11. 7Fabinho
  12. 55Lucas André
America Mineiro Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cauan de Almeida
  1. 1Elias 6.6
  2. 36Mateus Henrique ▼ 82' 7.3
  3. 45Ricardo Silva 7.2
  4. 33Éder 7.3
  5. 6Marlon 7.3
  6. 16Alê 6.9
  7. 15Moisés ▼ 69' 6.9
  8. 44Adyson 7.2
  9. 8Juninho ▼ 82' 6.6
  10. 28Fabinho ▼ 74' 6.6
  11. 9Brenner ▼ 69' 6.5

Dự bị 12

  1. 19Felipe Amaral ▲ 69' 6.6
  2. 78Renato Marques ▲ 69' 6.7
  3. 11Felipe Azevedo ▲ 74' 6.6
  4. 77Wallisson ▲ 82' 6.7
  5. 39Flávio ▲ 82' 6.5
  6. 29Vitor Jacaré
  7. 31Dalberson
  8. 30Nicolas
  9. 71Jhow
  10. 97Gustavinho
  11. 68Yago Santos
  12. 70Rafa Barcelos

Thống kê

049
320
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm8
4Trúng đích2
9Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
9Phạt góc3
2Việt vị2
16Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
1Cứu thua3
480Chuyền bóng304
393Chuyền chính xác218
82%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Santos FC
38 57 - 32 +25 68
2
Mirassol
38 42 - 26 +16 67
3
Sport Recife
38 57 - 37 +20 66
4
Ceara
38 59 - 41 +18 64
5
Novorizontino
38 43 - 31 +12 64
6
Goias
38 56 - 32 +24 63
7
Operario-PR
38 34 - 32 +2 58
8
America Mineiro
38 50 - 35 +15 58
9
Vila Nova
38 42 - 54 -12 55
10
Avai
38 34 - 32 +2 53
11
Amazonas
38 31 - 37 -6 52
12
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 44 -3 50
13
Paysandu Sport Club
38 41 - 43 -2 50
14
Botafogo SP
38 36 - 51 -15 45
15
Chapecoense-sc
38 34 - 45 -11 44
16
CRB
38 38 - 45 -7 43
17
Ponte Preta
38 37 - 55 -18 38
18
Ituano
38 43 - 63 -20 37
19
Brusque
38 24 - 44 -20 36
20
Guarani Campinas
38 33 - 53 -20 33
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

66Trận đấu49
101Ghi được70
61Thủng lưới42
1.53Bàn thắng mỗi trận1.43
25Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn20
59Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu