Sport Recife
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Ponte Preta

Sport Recife vs Ponte Preta

Tỷ số chung cuộc: Sport Recife 2-1 Ponte Preta tại Serie B, 3 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sport Recife thắng 4, hòa 4, Ponte Preta thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 10
Sân vận động
Itaipava Arena Pernambuco, Recife, Pernambuco
Trọng tài
André Castro
Phong độ
WLWLL Sport Recife
DLLLL Ponte Preta
  1. -5' Bill
  2. 13' 0-1 Lucca11m
  3. 30' Caique França
  4. 40' Giovanni
  5. 45'+6 Norberto Neto
  6. HT0-1
  7. 46' Kayke J. Parraguez
  8. 46' R. Vanegas Giovanni
  9. 46' Wallisson Amaral
  10. 46' Bernardo Norberto Neto
  11. 49' Luciano Juba 1-1
  12. 51' R. Vanegas · Kayke 2-1
  13. 56' Fessin Echaporã
  14. 67' Luiz Felipe Ramon
  15. 68' Thiago Lopes Everton Felipe
  16. 68' Ronaldo Fabinho
  17. 80' Ronaldo Henrique
  18. 81' Rafael Thyere
  19. 82' Fessin
  20. 82' Reginaldo Ramires Leo Naldi
  21. 83' Sabino
  22. 89' Luiz Felipe
  23. 90'+4 Pedro Naressi
  24. 90'+3 Pedro Naressi Luciano Juba
  25. FT2-1

Đội hình

Sport Recife Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Gilmar Dall Pozzo
  1. 1Mailson 6.3
  2. 15Rafael Thyere 6.9
  3. 56Sander 6.3
  4. 35Sabino 6.3
  5. 2Ewerton 6.9
  6. 46Luciano Juba ▼ 90' 8.2
  7. 7Fabinho ▼ 68' 7.3
  8. 77Giovanni ▼ 46' 6.3
  9. 10Everton Felipe ▼ 68' 6.9
  10. 31Bruno Matias 7.0
  11. 9J. Parraguez ▼ 46' 6.6

Dự bị 12

  1. 17Kayke ▲ 46' 7.3
  2. 11R. Vanegas ▲ 46' 7.2
  3. 19Thiago Lopes ▲ 68' 6.7
  4. 5Ronaldo ▲ 68' 7.0
  5. 6Pedro Naressi ▲ 90'
  6. 3Fabio Alemão
  7. 29L. Hernández
  8. 18Alan
  9. 44Chico
  10. 92Carlos Eduardo
  11. 98Bill
  12. 22Ezequiel
Ponte Preta Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Hélio dos Anjos
  1. 12Caique França 6.2
  2. 4Fabrício 6.6
  3. 27Fábio Sanches 7.3
  4. 2Norberto Neto ▼ 46' 6.6
  5. 15Artur 6.7
  6. 10Lucca 6.9
  7. 5Leo Naldi ▼ 82' 6.7
  8. 40Ramon ▼ 67' 6.3
  9. 9Danilo Gomes 7.0
  10. 29Echaporã ▼ 56' 6.9
  11. 19Amaral ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 25Wallisson ▲ 46' 6.3
  2. 13Bernardo ▲ 46' 6.3
  3. 20Fessin ▲ 56' 7.3
  4. 34Luiz Felipe ▲ 67' 6.2
  5. 16Reginaldo Ramires ▲ 82' 6.3
  6. 1Ygor Vinhas
  7. 39Douglas Mendes
  8. 7Moisés Ribeiro
  9. 26Jean Carlos

Thống kê

064
540
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm13
4Trúng đích2
7Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn5
4Phạt góc5
6Việt vị0
17Phạm lỗi17
6Thẻ vàng4
1Cứu thua2
445Chuyền bóng363
349Chuyền chính xác277
78%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cruzeiro Esporte Clube
38 57 - 26 +31 78
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 50 - 26 +24 65
3
Bahia
38 43 - 29 +14 62
4
CR Vasco da Gama
38 48 - 36 +12 62
5
Sampaio Correa
38 48 - 42 +6 58
6
Ituano
38 42 - 34 +8 57
7
Sport Recife
38 37 - 31 +6 57
8
Criciuma
38 43 - 31 +12 56
9
Londrina
38 36 - 37 -1 53
10
Guarani Campinas
38 33 - 36 -3 51
11
CRB
38 35 - 43 -8 50
12
Ponte Preta
38 34 - 36 -2 49
13
Vila Nova
38 28 - 31 -3 47
14
Chapecoense-sc
38 37 - 39 -2 45
15
Tombense
38 38 - 47 -9 45
16
Novorizontino
38 44 - 49 -5 44
17
CSA
38 29 - 37 -8 42
18
Brusque
38 21 - 38 -17 34
19
Operario-PR
38 31 - 53 -22 34
20
Nautico Recife
38 32 - 65 -33 30
Serie A Serie C (First stage)

So sánh

61Trận đấu51
75Ghi được44
52Thủng lưới60
1.23Bàn thắng mỗi trận0.86
25Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn18
49Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu