Ponte Preta
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Operario-PR

Ponte Preta vs Operario-PR

Tỷ số chung cuộc: Ponte Preta 0-0 Operario-PR tại Serie B, 22 tháng 6, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ponte Preta thắng 2, hòa 3, Operario-PR thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 6
Sân vận động
Estádio Moisés Lucarelli, Campinas, São Paulo
Trọng tài
Rafael Carlos Salgueiro
Phong độ
DLLLL Ponte Preta
LLDDW Operario-PR
  1. 45' Vinícius Locatelli
  2. HT0-0
  3. 46' Fabio Alemão Thomaz
  4. 65' Felipe Garcia Rodrigo Pimpão
  5. 65' Rafael Oller Tomas Bastos
  6. 66' Moises Camilo
  7. 66' Fessin Richard Rodrigues
  8. 78' Marcelo Jean Carlo
  9. 83' Marcos Vinícius
  10. 83' Niltinho Josiel
  11. 84' Cleylton
  12. 85' Leandro Vilela
  13. 87' Rafael Chorão Leandro Vilela
  14. 90'+4 Rafael Oller
  15. 90' João Veras Rodrigão
  16. FT0-0

Đội hình

Ponte Preta Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Gilson Kleina
  1. 1Ygor Vinhas 7.6
  2. 3Ednei 7.5
  3. 23Cleylton 6.6
  4. 25Kevin 7.5
  5. 6Rafael Santos 7.2
  6. 50Camilo ▼ 66' 7.3
  7. 5Dawhan 7.3
  8. 8Vinícius ▼ 83' 7.3
  9. 99Rodrigão ▼ 90' 7.2
  10. 17Richard Rodrigues ▼ 66' 6.6
  11. 19Josiel ▼ 83' 7.0

Dự bị 12

  1. 21Moises ▲ 66' 6.9
  2. 20Fessin ▲ 66' 6.7
  3. 15Marcos ▲ 83' 6.3
  4. 7Niltinho ▲ 83' 6.3
  5. 45João Veras ▲ 90'
  6. 2Felipe
  7. 4Ruan
  8. 12Luan
  9. 29Renatinho
  10. 18Pedrinho
  11. 26Jean Carlos
  12. 27Fábio Sanches
Operario-PR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Matheus Costa
  1. 1Thiago Braga 7.7
  2. 3Reniê 6.9
  3. 2Alex Silva 7.7
  4. 4Rodolfo Filemon 7.0
  5. 6Silva 7.2
  6. 8Tomas Bastos ▼ 65' 6.6
  7. 5Leandro Vilela ▼ 87' 6.7
  8. 9Paulo Sérgio 6.9
  9. 11Rodrigo Pimpão ▼ 65' 7.2
  10. 7Thomaz ▼ 46' 6.7
  11. 10Jean Carlo ▼ 78' 6.3

Dự bị 9

  1. 14Fabio Alemão ▲ 46' 6.6
  2. 18Felipe Garcia ▲ 65' 6.5
  3. 17Rafael Oller ▲ 65' 6.5
  4. 19Marcelo ▲ 78' 6.9
  5. 16Rafael Chorão ▲ 87' 6.7
  6. 20Schumacher
  7. 12Simão Bertelli
  8. 15Fabiano
  9. 13Lucas Mendes

Thống kê

0210
320
64%Kiểm soát bóng36%
14Dứt điểm9
3Trúng đích4
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn0
10Phạt góc3
2Việt vị0
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
489Chuyền bóng282
384Chuyền chính xác202
79%Chính xác chuyền72%

So sánh

55Trận đấu55
56Ghi được62
61Thủng lưới55
1.02Bàn thắng mỗi trận1.13
14Giữ sạch lưới22
22Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu