Operario-PR vs Ponte Preta
Tỷ số chung cuộc: Operario-PR 2-1 Ponte Preta tại Serie B, 16 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Operario-PR thắng 5, hòa 3, Ponte Preta thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 23
- Trọng tài
- Ramon Abatti
- Phong độ
- LLDDW Operario-PR
- DLLLL Ponte Preta
- 38' Edílson Júnior
- 41' Maílton
- 45' Edson
- HT0-0
- 46' ▲ Felipe Alves ▼ Cleyton
- 50' 0-1 Edson · Washington Santana
- 52' Felipe Augusto · Lucas Batatinha 1-1
- 56' Felipe Augusto · Felipe Alves 2-1
- 59' ▲ João Carlos ▼ Matheus Marcondele
- 66' ▲ Vico ▼ Washington Santana
- 74' Roger
- 75' Felipe Alves
- 76' Vico
- 77' ▲ Jardel ▼ Lucas Batatinha
- 78' ▲ Alex Maranhão ▼ Everton
- 84' ▲ Cleo Silva ▼ Gelson
- 90' Alisson
- FT2-1
Đội hình
- 1Rodrigo Viana 7.3
- 4Rodrigo Fagundes 7.3
- 6Allan Vieira 7.2
- 3Alisson 6.3
- 2Maílton 7.3
- 10Marcelo 6.5
- 11Cleyton ▼ 46' 6.3
- 8Índio 6.5
- 5Gelson ▼ 84' 6.7
- 7Felipe Augusto ⚽2 8.7
- 9Lucas Batatinha ⇢ ▼ 77' 7.3
Dự bị 12
- 19Felipe Alves ▲ 46' 7.3
- 15Jardel ▲ 77' 6.7
- 22Cleo Silva ▲ 84' 6.6
- 13Edson Borges
- 23Cássio Ortega
- 20Schumacher
- 14Danilo Báia
- 16Peixoto
- 12Matheus
- 21Eduardo
- 18Rafael Chorão
- 17Revson
- 1Ivan 7.7
- 6Diego Renan 6.9
- 4Renan Fonseca 6.7
- 5Edson ⚽ 7.7
- 3Reginaldo 6.3
- 2Edilson 6.5
- 33Washington Santana ⇢ ▼ 66' 6.3
- 15Everton ▼ 78' 7.3
- 23Matheus Marcondele ▼ 59' 6.2
- 7Camilo 6.2
- 9Roger 6.7
Dự bị 10
- 19João Carlos ▲ 59' 6.3
- 27Vico ▲ 66' 6.3
- 20Alex Maranhão ▲ 78' 6.7
- 13Airton
- 14Arnaldo
- 18Vinicius Zanocelo
- 12Ygor
- 8Gerson Magrão
- 17Bill
- 16Henrique Trevisan
Thống kê
12⚑6
⚑740
44%Kiểm soát bóng56%
16Dứt điểm11
9Trúng đích7
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn0
6Phạt góc7
1Việt vị1
27Phạm lỗi21
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua7
295Chuyền bóng364
213Chuyền chính xác282
72%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 27 | +37 | 75 | |
| 2 | 38 | 49 - 29 | +20 | 68 | |
| 3 | 38 | 48 - 34 | +14 | 66 | |
| 4 | 38 | 44 - 29 | +15 | 62 | |
| 5 | 38 | 42 - 34 | +8 | 61 | |
| 6 | 38 | 34 - 33 | +1 | 56 | |
| 7 | 38 | 44 - 43 | +1 | 55 | |
| 8 | 38 | 43 - 40 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 38 - 38 | 0 | 50 | |
| 10 | 38 | 32 - 41 | -9 | 50 | |
| 11 | 38 | 41 - 39 | +2 | 47 | |
| 12 | 38 | 42 - 48 | -6 | 45 | |
| 13 | 38 | 27 - 37 | -10 | 44 | |
| 14 | 38 | 31 - 47 | -16 | 44 | |
| 15 | 38 | 41 - 49 | -8 | 41 | |
| 16 | 38 | 31 - 38 | -7 | 41 | |
| 17 | 38 | 37 - 53 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 46 - 54 | -8 | 39 | |
| 19 | 38 | 30 - 38 | -8 | 39 | |
| 20 | 38 | 27 - 40 | -13 | 39 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu39
32Ghi được41
41Thủng lưới41
0.84Bàn thắng mỗi trận1.05
12Giữ sạch lưới14
14Trên 2.5 bàn15
19Hiệp hai18