Operario-PR vs Ponte Preta
Tỷ số chung cuộc: Operario-PR 3-2 Ponte Preta tại Serie B, 22 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Operario-PR thắng 2, hòa 1, Ponte Preta thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 19
- Phong độ
- LLDDW Operario-PR
- DLLLL Ponte Preta
- -5' David da Hora
- 7' 0-1 Brandao · Marcio Silva
- 31' Pablo 1-1
- 34' Marcio Silva
- HT1-1
- 49' 1-2 Brandao · Elvis
- 51' Brandão
- 53' H. Pereira · Gabriel Feliciano 2-2
- 64' ▲ Neto Paraiba ▼ Matheus Trindade
- 65' ▲ Moraes ▼ Aylon
- 65' ▲ Baianinho ▼ Kevyson
- 72' Vinicius
- 77' Vinicius Diniz
- 79' ▲ Vinicius Mingotti ▼ H. Pereira
- 80' Julio de Oliveira
- 83' Brandão
- 83' Brandão
- 85' ▲ Maxwell ▼ Gabriel Feliciano
- 85' ▲ Caio Dantas ▼ Pablo
- 88' ▲ Nicolas Araujo ▼ Elvis
- 88' ▲ Juan Rodrigues ▼ Leo Gomes
- 90'+7 Daniel Baianinho
- 90'+5 ▲ David da Hora ▼ Diego Porfirio
- 90' Caio Dantas 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 33Vagner
- 26Maguinho
- 44Klaus
- 16Miranda
- 27Gabriel Feliciano▼ 85'
- 10Boschilia
- 39Matheus Trindade▼ 64'
- 20Vinicius Diniz
- 14H. Pereira▼ 79'
- 92Pablo▼ 85'
- 11Aylon▼ 65'
Dự bị 11
- 1Elias Curzel
- 77Maxwell▲ 85'
- 5Indio
- 6Moraes▲ 65'
- 32Charles Raphael
- 88Neto Paraiba▲ 64'
- 30Pedro Vilhena
- 18Andre
- 99Caio Dantas▲ 85'
- 9Vinicius Mingotti▲ 79'
- 23Joao Gabriel
- 30Vinicius Ferrari
- 23S. Palacios
- 3Lucas Cunha
- 44Marcio Silva
- 2Julio
- 16Leo Gomes▼ 88'
- 14Danilo Barcelos
- 13Diego Porfirio▼ 90'
- 10Elvis▼ 88'
- 32Kevyson▼ 65'
- 21Brandao
Dự bị 10
- 1Guilherme Viana
- 26Baianinho▲ 65'
- 18David da Hora▲ 90'
- 90Rodriguinho
- 17Miguel Morais
- 4M. L. Diego
- 35Gustavo Telles
- 7Nicolas Araujo▲ 88'
- 15Gustavo Almeida
- 6Juan Rodrigues▲ 88'
Thống kê
01⚑6
⚑661
62%Kiểm soát bóng38%
20Dứt điểm11
4Trúng đích5
11Chệch đích3
5Bị chặn3
6Phạt góc6
2Việt vị1
17Phạm lỗi20
1Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
341Chuyền bóng213
80%Chính xác chuyền66%
1.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 2 | 26 | 28 - 19 | +9 | 47 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 46 | |
| 4 | 26 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 29 - 22 | +7 | 44 | |
| 6 | 26 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 33 | 0 | 40 | |
| 8 | 26 | 30 - 25 | +5 | 40 | |
| 9 | 26 | 34 - 26 | +8 | 38 | |
| 10 | 26 | 31 - 28 | +3 | 37 | |
| 11 | 26 | 31 - 27 | +4 | 37 | |
| 12 | 26 | 25 - 31 | -6 | 36 | |
| 13 | 26 | 23 - 21 | +2 | 36 | |
| 14 | 26 | 36 - 29 | +7 | 35 | |
| 15 | 26 | 29 - 29 | 0 | 31 | |
| 16 | 26 | 27 - 33 | -6 | 31 | |
| 17 | 26 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 18 | 26 | 30 - 38 | -8 | 22 | |
| 19 | 26 | 19 - 45 | -26 | 14 | |
| 20 | 26 | 16 - 54 | -38 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu10
14Ghi được6
16Thủng lưới23
1.27Bàn thắng mỗi trận0.6
2Giữ sạch lưới0
7Trên 2.5 bàn4
8Hiệp hai2