Criciuma
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Atletico Goianiense

Criciuma vs Atletico Goianiense

Tỷ số chung cuộc: Criciuma 0-1 Atletico Goianiense tại Serie B, 20 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Criciuma thắng 5, hòa 1, Atletico Goianiense thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 23
Trọng tài
Daniel Nobre Bins
Phong độ
WDLLW Criciuma
LDWWD Atletico Goianiense
  1. 10' 0-1 Jorginho · Gilvan
  2. 13' Lucas Rocha
  3. 28' Pedro Bambú Moacir
  4. 42' Liel
  5. 45'+1 Andrew Liel
  6. HT0-1
  7. 55' Eduardo Biasi
  8. 64' Daniel Costa Caique
  9. 66' Nathan André Castro
  10. 67' Gilvan
  11. 78' Lúcio Flávio Léo Gamalho
  12. 80' Nathan Silva
  13. 85' Jairinho Reginaldo
  14. 90' Sandro
  15. 90' Jairinho
  16. FT0-1

Đội hình

Criciuma Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Wilsão
  1. 30Bruno Grassi 6.6
  2. 3Sandro 6.9
  3. 6Marlon 7.2
  4. 31Carlos Eduardo 6.9
  5. 34Derlan 6.7
  6. 77Foguinho 6.5
  7. 15Liel ▼ 45' 6.3
  8. 19Eduardo 6.7
  9. 99Léo Gamalho ▼ 78' 6.9
  10. 22Vinícius 6.0
  11. 36Caique ▼ 64' 6.7

Dự bị 11

  1. 17Andrew ▲ 45' 6.6
  2. 10Daniel Costa ▲ 64' 6.9
  3. 29Lúcio Flávio ▲ 78' 6.6
  4. 91Paulo Gianezini
  5. 12Wagner Júnior
  6. 16Thales
  7. 33Adilson Goiano
  8. 5Jean
  9. 9Pedro Bortoluzo
  10. 39Julimar
  11. 13Maicon
Atletico Goianiense Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Lopes
  1. 1Kozlinski 7.2
  2. 8Moacir ▼ 28' 6.7
  3. 2Jonathan Lemos 7.0
  4. 4Gilvan 8.0
  5. 5André Castro ▼ 66' 6.7
  6. 7Reginaldo ▼ 85' 7.2
  7. 3Lucas Rocha 7.0
  8. 6Nicolas Vichiatto 6.6
  9. 10Jorginho 6.7
  10. 11Mike 6.6
  11. 9Pedro Raul 7.5

Dự bị 7

  1. 14Pedro Bambú ▲ 28' 6.7
  2. 13Nathan ▲ 66' 6.5
  3. 17Jairinho ▲ 85' 6.9
  4. 18Rodrigo Rodrigues
  5. 16André Luis
  6. 15Matheuzinho
  7. 12Gustavo

Thống kê

038
440
61%Kiểm soát bóng39%
12Dứt điểm9
3Trúng đích3
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
8Phạt góc4
0Việt vị1
22Phạm lỗi22
3Thẻ vàng4
2Cứu thua3
481Chuyền bóng301
340Chuyền chính xác178
71%Chính xác chuyền59%

So sánh

42Trận đấu42
34Ghi được50
43Thủng lưới33
0.81Bàn thắng mỗi trận1.19
11Giữ sạch lưới19
9Trên 2.5 bàn13
22Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu