Atletico Goianiense
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Criciuma

Atletico Goianiense vs Criciuma

Tỷ số chung cuộc: Atletico Goianiense 3-1 Criciuma tại Serie B, 17 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atletico Goianiense thắng 4, hòa 1, Criciuma thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 4
Trọng tài
Rafael Martins Diniz
Phong độ
LDWWD Atletico Goianiense
WDLLW Criciuma
  1. 42' Pedro Raul · Mike 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Léo Gamalho Lúcio Flávio
  4. 50' Jarro Pedroso Gilsinho
  5. 61' Sandro
  6. 62' Nicolas Vichiatto 2-0
  7. 63' Daniel Costa Eduardo
  8. 68' Ceará Andrew
  9. 75' Pedrinho Pedro Raul
  10. 82' H. Bustamante Matheuzinho
  11. 86' Pedro Bambú
  12. 87' Mike · H. Bustamante 3-0
  13. 90'+1 3-1 Léo Gamalho
  14. FT3-1

Đội hình

Atletico Goianiense Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Lopes
  1. 1Kozlinski 6.6
  2. 8Moacir 6.6
  3. 4Gilvan 7.1
  4. 2Reginaldo 6.7
  5. 3Lucas Rocha 6.5
  6. 6Nicolas Vichiatto 7.4
  7. 5Pedro Bambú 7.0
  8. 10Matheuzinho ▼ 82' 6.9
  9. 7Gilsinho ▼ 50' 6.8
  10. 11Mike 8.3
  11. 9Pedro Raul ▼ 75' 6.9

Dự bị 7

  1. 16Jarro Pedroso ▲ 50' 6.5
  2. 18Pedrinho ▲ 75' 6.5
  3. 15H. Bustamante ▲ 82' 7.3
  4. 17André Luis
  5. 13Oliveira
  6. 14Diego Fumaça
  7. 12Lucas
Criciuma Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Gilson Kleina
  1. 91Paulo Gianezini 6.3
  2. 3Sandro 6.2
  3. 6Marlon 6.0
  4. 2Léo 7.0
  5. 97Marcos Vinicius 6.0
  6. 8Wesley 6.1
  7. 33Adilson Goiano 6.8
  8. 17Andrew ▼ 68' 6.9
  9. 19Eduardo ▼ 63' 6.6
  10. 18Lúcio Flávio ▼ 46' 6.4
  11. 22Vinícius 7.1

Dự bị 10

  1. 99Léo Gamalho ▲ 46' 7.1
  2. 10Daniel Costa ▲ 63' 6.8
  3. 40Ceará ▲ 68' 6.7
  4. 15Liel
  5. 34Derlan
  6. 7Reis
  7. 12Wagner Júnior
  8. 31Carlos Eduardo
  9. 5Jean
  10. 32Bruno Cosendey

Thống kê

016
510
44%Kiểm soát bóng56%
17Dứt điểm11
7Trúng đích3
7Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
6Phạt góc5
30Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
265Chuyền bóng332
165Chuyền chính xác222
62%Chính xác chuyền67%

So sánh

42Trận đấu42
50Ghi được34
33Thủng lưới43
1.19Bàn thắng mỗi trận0.81
19Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn9
26Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu