Criciuma
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Atletico Goianiense

Criciuma vs Atletico Goianiense

Tỷ số chung cuộc: Criciuma 2-0 Atletico Goianiense tại Serie A, 3 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Criciuma thắng 5, hòa 0, Atletico Goianiense thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 29
Sân vận động
Estádio Heriberto Hülse, Criciúma, Santa Catarina
Phong độ
WDLLW Criciuma
LDWWD Atletico Goianiense
  1. 30' Pedro Rangel
  2. 32' Claudinho Dudu
  3. 42' Rodrigo · Matheusinho 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' Ronald Barreto
  6. 47' Fellipe Mateus · Allano 2-0
  7. 55' Derek J. Hurtado
  8. 55' J. Campbell Bruno Tubarão
  9. 55' Luiz Fernando Janderson
  10. 68' Jonathan Matheusinho
  11. 71' Alejo Cruz
  12. 77' Alix Vinicius
  13. 80' Shaylon M. Lacava
  14. 82' Marquinhos Gabriel Fellipe Mateus
  15. 82' Felipe Vizeu Y. Bolasie
  16. 87' Allano
  17. 88' Allano
  18. 90' Luiz Fernando
  19. 90'+2 Jean Carlos Rhaldney
  20. FT2-0

Đội hình

Criciuma Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cláudio Tencati
  1. 1Gustavo 7.0
  2. 20Dudu ▼ 32' 6.6
  3. 3Rodrigo 7.9
  4. 29Tobias Figueiredo 7.3
  5. 22Marcelo Hermes 7.5
  6. 8Newton 6.9
  7. 88Barreto ▼ 46' 6.6
  8. 2Allano 7.3
  9. 17Matheusinho ▼ 68' 7.3
  10. 7Fellipe Mateus ▼ 82' 7.7
  11. 11Y. Bolasie ▼ 82' 6.7

Dự bị 12

  1. 27Claudinho ▲ 32' 7.2
  2. 6Ronald ▲ 46' 6.6
  3. 13Jonathan ▲ 68' 6.5
  4. 10Marquinhos Gabriel ▲ 82' 6.2
  5. 9Felipe Vizeu ▲ 82' 6.3
  6. 28Pedro Rocha
  7. 77Werik Popó
  8. 25Alisson
  9. 85Patrick de Paula
  10. 33Walisson Maia
  11. 50Jhonata Robert
  12. 5Higor Meritão
Atletico Goianiense Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Umberto Louzer
  1. 1Pedro Rangel 6.3
  2. 2Bruno Tubarão ▼ 55' 6.5
  3. 4Adriano Martins 6.9
  4. 3Alix 7.7
  5. 6A. Cruz 6.9
  6. 7Rhaldney ▼ 90' 7.2
  7. 5Roni 7.6
  8. 8Gabriel Baralhas 7.7
  9. 11Janderson ▼ 55' 6.7
  10. 9J. Hurtado ▼ 55' 6.3
  11. 10M. Lacava ▼ 80' 7.3

Dự bị 9

  1. 19Derek ▲ 55' 6.9
  2. 17J. Campbell ▲ 55' 7.3
  3. 18Luiz Fernando ▲ 55' 6.7
  4. 16Shaylon ▲ 80' 7.0
  5. 20Jean Carlos ▲ 90'
  6. 14Philipe Sampaio
  7. 12Emerson Júnior
  8. 13R. Haller
  9. 15Luiz Felipe

Thống kê

017
640
47%Kiểm soát bóng53%
17Dứt điểm14
5Trúng đích3
7Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn2
7Phạt góc6
1Việt vị1
16Phạm lỗi7
1Thẻ vàng4
3Cứu thua3
-0.14Bàn thắng ngăn chặn-0.14
380Chuyền bóng439
297Chuyền chính xác356
78%Chính xác chuyền81%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Botafogo
38 59 - 29 +30 79
2
Palmeiras
38 60 - 33 +27 73
3
Flamengo
38 61 - 42 +19 70
4
Fortaleza EC
38 53 - 39 +14 68
5
Sport Club Internacional
38 53 - 36 +17 65
6
São Paulo Futebol Clube
38 53 - 43 +10 59
7
Sport Club Corinthians Paulista
38 54 - 45 +9 56
8
Bahia
38 49 - 49 0 53
9
Cruzeiro Esporte Clube
38 43 - 41 +2 52
10
CR Vasco da Gama
38 43 - 56 -13 50
11
Esporte Clube Vitória
38 45 - 52 -7 47
12
Atletico-MG
38 47 - 54 -7 47
13
Fluminense Football Club
38 33 - 39 -6 46
14
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 44 - 50 -6 45
15
Esporte Clube Juventude
38 48 - 59 -11 45
16
RB Bragantino
38 44 - 48 -4 44
17
Club Athletico Paranaense
38 40 - 46 -6 42
18
Criciuma
38 42 - 61 -19 38
19
Atletico Goianiense
38 29 - 58 -29 30
20
Cuiaba
38 29 - 49 -20 30
Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu61
71Ghi được85
79Thủng lưới75
1.18Bàn thắng mỗi trận1.39
14Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn31
32Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu