Criciuma
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Atletico Goianiense

Criciuma vs Atletico Goianiense

Tỷ số chung cuộc: Criciuma 1-1 Atletico Goianiense tại Serie B, 11 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Criciuma thắng 5, hòa 1, Atletico Goianiense thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 20
Phong độ
WDLLW Criciuma
LDWWD Atletico Goianiense
  1. 5' Bruno Santos
  2. 11' Jonathan
  3. 45' Victor Oliveira
  4. HT0-0
  5. 60' Zé Carlos Joanderson
  6. 69' Alex Maranhão Elvis
  7. 70' 0-1 João Paulo
  8. 73' André Luis Júlio César
  9. 74' Andrew Carlos Eduardo
  10. 85' Fernandes João Paulo
  11. 90' Andrew
  12. 90' Marlon
  13. 90' Zé Carlos
  14. 90' André Luis
  15. 90' Gilvan
  16. 90' Junior Brandão
  17. 90'+3 William Alves Renato Kayzer
  18. 90'+6 Vitor Feijão 1-1
  19. FT1-1

Đội hình

Criciuma Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mazola Júnior
  1. 12Juninho Beliato
  2. 6Marlon
  3. 33Nino
  4. 31Carlos Eduardo ▼ 74'
  5. 10Elvis ▼ 69'
  6. 22Liel
  7. 15Jean
  8. 23Marlon Freitas
  9. 19Eduardo
  10. 40Joanderson ▼ 60'
  11. 11Vitor Feijão

Dự bị 12

  1. 9Zé Carlos ▲ 60'
  2. 20Alex Maranhão ▲ 69'
  3. 17Andrew ▲ 74'
  4. 39Julimar
  5. 28Luiz Fernando
  6. 5Ralph
  7. 29Ronaldo
  8. 16Vinicius
  9. 18Wallacer
  10. 30Ronaldo Zilio
  11. 37Christian
  12. 38Jacy
Atletico Goianiense Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cláudio Tencati
  1. 1Jefferson
  2. 6Bruno Santos
  3. 2Jonathan Lemos
  4. 4Gilvan
  5. 3Victor
  6. 5Pedro Bambú
  7. 10João Paulo ▼ 85'
  8. 8Romulo
  9. 19Júlio César ▼ 73'
  10. 7Renato Kayzer ▼ 90'
  11. 9Juninho Brandão

Dự bị 8

  1. 11André Luis ▲ 73'
  2. 17Fernandes ▲ 85'
  3. 15William Alves ▲ 90'
  4. 18Denilson
  5. 16Matheus Mascarenhas
  6. 14Lucas Rocha
  7. 13Alisson
  8. 12Klever

Thống kê

219
1042
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm12
3Trúng đích4
6Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn1
9Phạt góc10
1Việt vị1
14Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
2Thẻ đỏ2
3Cứu thua2
347Chuyền bóng369
245Chuyền chính xác257
71%Chính xác chuyền70%

So sánh

40Trận đấu39
47Ghi được58
51Thủng lưới53
1.18Bàn thắng mỗi trận1.49
12Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn23
20Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu