Atletico Goianiense
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Criciuma

Atletico Goianiense vs Criciuma

Tỷ số chung cuộc: Atletico Goianiense 3-1 Criciuma tại Serie B, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Atletico Goianiense thắng 1, hòa 0, Criciuma thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 29
Sân vận động
Estádio Antônio Accioly, Goiânia, Goiás
Phong độ
LDWWD Atletico Goianiense
WDLLW Criciuma
  1. 22' Matheus Peixoto Gustavo Coutinho
  2. 45' J. Ventura
  3. 45'+3 Luiz Fernando
  4. 45'+4 Eder
  5. 45'+6 Welinton Torrão Hygor
  6. HT0-0
  7. 50' Gabriel Baralhas · Shaylon 1-0
  8. 58' Cristovam Claudinho
  9. 59' Marquinhos Gabriel Rômulo
  10. 59' Matheus Mancini Walisson Maia
  11. 62' 1-1 Éder
  12. 63' Kelvin Dodô
  13. 67' Luiz Fernando · Kelvin 2-1
  14. 72' Shaylon · Gabriel Baralhas 3-1
  15. 74' Barreto
  16. 80' Cristovam
  17. 81' Rhaldney Matheus Sales
  18. 81' Airton Luiz Fernando
  19. 84' Bruno Tubarao
  20. 87' Léo Costa Barreto
  21. FT3-1

Đội hình

Atletico Goianiense Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jair Ventura
  1. 1Ronaldo 6.6
  2. 2Bruno Tubarão 6.9
  3. 3Alix 6.7
  4. 4Heron 6.3
  5. 6Lucas Esteves 6.6
  6. 8Gabriel Baralhas 8.2
  7. 5Matheus Sales ▼ 81' 6.9
  8. 7Shaylon 8.0
  9. 10Dodô ▼ 63' 7.0
  10. 11Luiz Fernando ▼ 81' 7.2
  11. 9Gustavo Coutinho ▼ 22' 6.7

Dự bị 11

  1. 18Matheus Peixoto ▲ 22' 6.5
  2. 20Kelvin ▲ 63' 6.9
  3. 19Rhaldney ▲ 81' 6.3
  4. 22Airton ▲ 81' 6.7
  5. 14Lucas Gazal
  6. 16Marcos Serrato
  7. 17Renato
  8. 13Rodrigo Soares
  9. 21Matheus Régis
  10. 12Diego Loureiro
  11. 15Igor Ribeiro
Criciuma Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Cláudio Tencati
  1. 1Gustavo 5.7
  2. 27Claudinho ▼ 58' 6.7
  3. 3Rodrigo 6.5
  4. 33Walisson Maia ▼ 59' 6.7
  5. 22Marcelo Hermes 6.2
  6. 17Rômulo ▼ 59' 7.0
  7. 8Arilson 6.7
  8. 7Fellipe Mateus 6.3
  9. 88Barreto ▼ 87' 6.6
  10. 31Hygor ▼ 45' 6.7
  11. 23Éder 7.6

Dự bị 11

  1. 15Welinton Torrão ▲ 45' 6.5
  2. 2Cristovam ▲ 58' 6.2
  3. 10Marquinhos Gabriel ▲ 59' 6.5
  4. 14Matheus Mancini ▲ 59' 6.3
  5. 5Léo Costa ▲ 87' 6.2
  6. 6Hélder
  7. 77Neilton
  8. 13Jonathan
  9. 25Alisson
  10. 18Crystopher
  11. 19Lohan

Thống kê

031
230
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm11
3Trúng đích3
8Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn2
1Phạt góc2
2Việt vị1
15Phạm lỗi6
3Thẻ vàng3
2Cứu thua0
368Chuyền bóng379
291Chuyền chính xác283
79%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Esporte Clube Vitória
38 50 - 31 +19 72
2
Esporte Clube Juventude
38 42 - 31 +11 65
3
Criciuma
38 45 - 33 +12 64
4
Atletico Goianiense
38 56 - 45 +11 64
5
Novorizontino
38 48 - 30 +18 63
6
Mirassol
38 42 - 31 +11 63
7
Sport Recife
38 59 - 40 +19 63
8
Vila Nova
38 49 - 30 +19 61
9
CRB
38 45 - 39 +6 57
10
Guarani Campinas
38 42 - 33 +9 57
11
Ceara
38 40 - 45 -5 50
12
Botafogo SP
38 25 - 42 -17 47
13
Avai
38 31 - 48 -17 44
14
Ituano
38 33 - 38 -5 42
15
Ponte Preta
38 24 - 35 -11 42
16
Chapecoense-sc
38 38 - 43 -5 40
17
Sampaio Correa
38 31 - 43 -12 39
18
Tombense
38 37 - 50 -13 37
19
Londrina
38 31 - 58 -27 31
20
ABC
38 28 - 51 -23 28
Serie A Serie C (First stage: )

So sánh

58Trận đấu58
100Ghi được66
65Thủng lưới42
1.72Bàn thắng mỗi trận1.14
19Giữ sạch lưới28
34Trên 2.5 bàn18
63Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu