America Mineiro
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Goias

America Mineiro vs Goias

Tỷ số chung cuộc: America Mineiro 0-1 Goias tại Serie A, 13 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: America Mineiro thắng 3, hòa 3, Goias thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 19
Sân vận động
Estádio Raimundo Sampaio, Belo Horizonte, Minas Gerais
Phong độ
LLLWL America Mineiro
LLDWL Goias
  1. 34' 0-1 Lucas Halter · Guilherme Marques
  2. HT0-1
  3. 46' Iago Maidana Éder
  4. 46' Everaldo Lucas Kal
  5. 60' Raphael Guzzo Guilherme Marques
  6. 60' Matheus Babi João Magno
  7. 66' Pedrinho Breno Cascardo
  8. 66' Wellington Paulista Rodriguinho
  9. 80' Matheus Babi
  10. 81' Wellington Paulista
  11. 84' Higor Meritão Everton Morelli
  12. 85' Vinícius Allano
  13. 90'+4 Daniel Borges
  14. 90' Matheusinho E. Martínez
  15. 90'+6 Edu Anderson Oliveira
  16. FT0-1

Đội hình

America Mineiro Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Bustos
  1. 1Matheus Cavichioli 6.9
  2. 20Daniel Borges 6.3
  3. 18Júlio 6.6
  4. 33Éder ▼ 46' 6.7
  5. 6Marlon 6.7
  6. 21Lucas Kal ▼ 46' 6.3
  7. 16Alê 7.3
  8. 75Rodriguinho ▼ 66' 6.6
  9. 28Breno Cascardo ▼ 66' 6.2
  10. 5E. Martínez ▼ 90' 7.9
  11. 17G. Mastriani 7.0

Dự bị 12

  1. 3Iago Maidana ▲ 46' 6.9
  2. 37Everaldo ▲ 46' 7.0
  3. 29Pedrinho ▲ 66' 6.9
  4. 9Wellington Paulista ▲ 66' 6.6
  5. 7Matheusinho ▲ 90' 6.6
  6. 78Renato Marques
  7. 14Mateus Pasinato
  8. 47Paulinho Bóia
  9. 25Marcinho
  10. 87Mikael
  11. 30Nicolas
  12. 36Mateus Henrique
Goias Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Armando Evangelista
  1. 23Tadeu 7.3
  2. 2Maguinho 7.2
  3. 3Lucas Halter 8.2
  4. 19Bruno Melo 7.5
  5. 66Hugo 6.6
  6. 60Guilherme Marques ▼ 60' 7.2
  7. 12Willian Oliveira 7.2
  8. 40Everton Morelli ▼ 84' 7.0
  9. 77Allano ▼ 85' 7.5
  10. 45João Magno ▼ 60' 6.3
  11. 70Anderson Oliveira ▼ 90' 6.9

Dự bị 12

  1. 5Raphael Guzzo ▲ 60' 6.9
  2. 9Matheus Babi ▲ 60' 6.9
  3. 8Higor Meritão ▲ 84' 6.0
  4. 7Vinícius ▲ 85' 6.6
  5. 43Edu ▲ 90'
  6. 11Diego Gonçalves
  7. 88Marcelo Rangel
  8. 13Bruno Santos
  9. 95Dodozinho
  10. 22Apodi
  11. 55Luis Oyama
  12. 27Alesson

Thống kê

107
310
66%Kiểm soát bóng34%
15Dứt điểm9
2Trúng đích3
5Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn1
7Phạt góc3
2Việt vị1
12Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
655Chuyền bóng344
578Chuyền chính xác257
88%Chính xác chuyền75%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 64 - 33 +31 70
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 63 - 56 +7 68
3
Atletico-MG
38 52 - 32 +20 66
4
Flamengo
38 56 - 42 +14 66
5
Botafogo
38 58 - 37 +21 64
6
RB Bragantino
38 49 - 35 +14 62
7
Fluminense Football Club
38 51 - 47 +4 56
8
Club Athletico Paranaense
38 51 - 43 +8 56
9
Sport Club Internacional
38 46 - 45 +1 55
10
Fortaleza EC
38 45 - 44 +1 54
11
São Paulo Futebol Clube
38 40 - 38 +2 53
12
Cuiaba
38 40 - 39 +1 51
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 47 - 48 -1 50
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 35 - 32 +3 47
15
CR Vasco da Gama
38 41 - 51 -10 45
16
Bahia
38 50 - 53 -3 44
17
Santos FC
38 39 - 64 -25 43
18
Goias
38 36 - 53 -17 38
19
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 73 -32 30
20
America Mineiro
38 42 - 81 -39 24
Xuống hạng

So sánh

70Trận đấu65
102Ghi được81
121Thủng lưới76
1.46Bàn thắng mỗi trận1.25
10Giữ sạch lưới24
45Trên 2.5 bàn22
55Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu