Santos FC
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Atletico-MG

Santos FC vs Atletico-MG

Tỷ số chung cuộc: Santos FC 1-2 Atletico-MG tại Serie A, 6 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santos FC thắng 3, hòa 3, Atletico-MG thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 30
Sân vận động
Estádio Urbano Caldeira, Santos, São Paulo
Trọng tài
Bruno Arleu de Araujo
Phong độ
LWDWW Santos FC
DWWLL Atletico-MG
  1. 32' Jemerson
  2. 34' Lucas Braga Y. Soteldo
  3. 42' Santos Ademir
  4. HT0-0
  5. 46' I. Fernández Ademir
  6. 69' Alan Kardec M. Zaracho
  7. 69' Calebe C. Pavón
  8. 72' 0-1 Hulk · Guga
  9. 75' Sandry C. Sánchez
  10. 75' Lucas Barbosa Luan
  11. 77' Eduardo Sasha Hulk
  12. 80' Lucas Braga
  13. 83' Réver Otávio
  14. 87' Everson
  15. 88' Marcos Leonardo11m 1-1
  16. 89' Nathan
  17. 90'+1 Joao Paulo
  18. 90'+2 Allan
  19. 90'+4 Ed Carlos Eduardo Bauermann
  20. 90'+4 B. Angulo Ângelo
  21. 90'+2 1-2 I. Fernández11m
  22. FT1-2

Đội hình

Santos FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Orlando Ribeiro
  1. 34João Paulo 6.3
  2. 2Luiz Felipe 6.7
  3. 4Eduardo Bauermann ▼ 90' 6.7
  4. 3Felipe Jonatan 6.9
  5. 16Nathan 6.0
  6. 7C. Sánchez ▼ 75' 7.3
  7. 10Y. Soteldo ▼ 34' 6.3
  8. 14R. Fernández 6.2
  9. 20Luan ▼ 75' 6.6
  10. 9Marcos Leonardo 6.2
  11. 11Ângelo ▼ 90' 6.9

Dự bị 12

  1. 30Lucas Braga ▲ 34' 6.9
  2. 6Sandry ▲ 75' 6.3
  3. 21Lucas Barbosa ▲ 75' 6.5
  4. 37Ed Carlos ▲ 90'
  5. 15B. Angulo ▲ 90'
  6. 44Lucas Pires
  7. 8J. Julio
  8. 31Alex
  9. 22John
  10. 27Auro
  11. 17Vinicius Balieiro
  12. 25Vinicius Zanocelo
Atletico-MG Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cuca
  1. 22Everson 7.2
  2. 6Dodô 6.9
  3. 3J. Alonso 6.9
  4. 34Jemerson 6.7
  5. 2Guga 7.3
  6. 5Otávio ▼ 83' 6.9
  7. 29Allan 6.5
  8. 15M. Zaracho ▼ 69' 6.7
  9. 7Hulk ▼ 77' 7.5
  10. 30C. Pavón ▼ 69' 7.0
  11. 19Ademir ▼ 46' 6.7

Dự bị 11

  1. 26I. Fernández ▲ 46' 7.3
  2. 14Alan Kardec ▲ 69' 6.3
  3. 27Calebe ▲ 69' 6.3
  4. 18Eduardo Sasha ▲ 77' 6.3
  5. 4Réver ▲ 83' 6.2
  6. 8Jair
  7. 31Matheus Mendes
  8. 51Hiago
  9. 40Nathan Silva
  10. 32Rafael
  11. 10E. Vargas

Thống kê

125
440
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm12
5Trúng đích3
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn6
5Phạt góc4
4Việt vị1
18Phạm lỗi18
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
345Chuyền bóng457
272Chuyền chính xác372
79%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 66 - 27 +39 81
2
Sport Club Internacional
38 58 - 31 +27 73
3
Fluminense Football Club
38 63 - 41 +22 70
4
Sport Club Corinthians Paulista
38 44 - 36 +8 65
5
Flamengo
38 60 - 39 +21 62
6
Club Athletico Paranaense
38 48 - 48 0 58
7
Atletico-MG
38 45 - 37 +8 58
8
Fortaleza EC
38 46 - 39 +7 55
9
São Paulo Futebol Clube
38 55 - 42 +13 54
10
America Mineiro
38 40 - 40 0 53
11
Botafogo
38 41 - 43 -2 53
12
Santos FC
38 44 - 41 +3 47
13
Goias
38 40 - 53 -13 46
14
RB Bragantino
38 49 - 59 -10 44
15
Coritiba Foot Ball Club
38 39 - 60 -21 42
16
Cuiaba
38 31 - 42 -11 41
17
Ceara
38 34 - 41 -7 37
18
Atletico Goianiense
38 39 - 57 -18 36
19
Avai
38 34 - 60 -26 35
20
Esporte Clube Juventude
38 29 - 69 -40 22
Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu67
77Ghi được98
73Thủng lưới57
1.2Bàn thắng mỗi trận1.46
17Giữ sạch lưới30
28Trên 2.5 bàn28
48Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu