Santos FC vs Botafogo
Tỷ số chung cuộc: Santos FC 2-0 Botafogo tại Serie A, 21 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santos FC thắng 3, hòa 4, Botafogo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 18
- Sân vận động
- Estádio Urbano Caldeira, Santos, São Paulo
- Trọng tài
- Ramon Abatti
- Phong độ
- DLWDW Santos FC
- LWLLD Botafogo
- 20' Marçal
- 21' Vinicius Zanocelo
- 33' Léo Baptistão · Marcos Leonardo 1-0
- 45'+2 Luiz Felipe
- 45' Renzo Saravia
- HT1-0
- 46' ▲ Lucas Piazón ▼ Vinícius Lopes
- 60' ▲ C. Sánchez ▼ Bruno Oliveira
- 60' ▲ Carlos Eduardo ▼ Luis Oyama
- 69' ▲ Lucas Barbosa ▼ Ângelo
- 69' ▲ Weslley ▼ Léo Baptistão
- 77' Marcos Leonardo · Luiz Felipe 2-0
- 79' ▲ Camacho ▼ Vinicius Zanocelo
- 79' ▲ Erison ▼ Lucas Fernandes
- 83' ▲ Gustavo Sauer ▼ Jefferson
- FT2-0
Đội hình
- 34João Paulo 9.2
- 13Mádson 6.9
- 2Luiz Felipe ⇢ 7.0
- 4Eduardo Bauermann 8.3
- 3Felipe Jonatan 7.9
- 14R. Fernández 6.5
- 40Bruno Oliveira ▼ 60' 6.9
- 25Vinicius Zanocelo ▼ 79' 7.0
- 92Léo Baptistão ⚽ ▼ 69' 7.6
- 9Marcos Leonardo ⚽ ⇢ 8.3
- 11Ângelo ▼ 69' 6.3
Dự bị 12
- 7C. Sánchez ▲ 60' 6.7
- 21Lucas Barbosa ▲ 69' 6.7
- 36Weslley ▲ 69' 6.5
- 29Camacho ▲ 79' 6.5
- 8J. Julio
- 22John
- 17Vinicius Balieiro
- 12Rwan
- 37Ed Carlos
- 38Kevyson
- 27Auro
- 31Alex
- 1R. Fernández 7.3
- 21Fernando Marçal 6.6
- 2R. Saravia 6.7
- 94Philipe Sampaio 7.0
- 4Kanu 6.9
- 6Tchê Tchê 7.2
- 55Luis Oyama ▼ 60' 7.3
- 18Lucas Fernandes ▼ 79' 7.9
- 70Vinícius Lopes ▼ 46' 6.5
- 47Jefferson ▼ 83' 6.3
- 90Matheus Nascimento 6.6
Dự bị 12
- 43Lucas Piazón ▲ 46' 6.9
- 33Carlos Eduardo ▲ 60' 6.3
- 89Erison ▲ 79' 6.3
- 10Gustavo Sauer ▲ 83' 7.2
- 44Klaus
- 5Barreto
- 8Patrick de Paula
- 22Douglas Borges
- 20Daniel Borges
- 40Lucas Mezenga
- 16Hugo
- 12Diego
Thống kê
02⚑4
⚑420
36%Kiểm soát bóng64%
16Dứt điểm23
7Trúng đích10
7Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm12
2Bị chặn7
4Phạt góc4
2Việt vị2
15Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
10Cứu thua5
298Chuyền bóng553
226Chuyền chính xác482
76%Chính xác chuyền87%
So sánh
64Trận đấu56
77Ghi được73
73Thủng lưới66
1.2Bàn thắng mỗi trận1.3
17Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn25
48Hiệp hai51