Santos FC
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Botafogo

Santos FC vs Botafogo

Tỷ số chung cuộc: Santos FC 2-2 Botafogo tại Serie A, 23 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Santos FC thắng 0, hòa 3, Botafogo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 16
Sân vận động
Estádio Urbano Caldeira, Santos, São Paulo
Phong độ
DLWDW Santos FC
LWLLD Botafogo
  1. 24' Marcos Leonardo · Jean Lucas 1-0
  2. 42' Victor Sá Luis Henrique
  3. HT1-0
  4. 46' M. Segovia Júnior Santos
  5. 62' Vladimir João Paulo
  6. 63' João Lucas
  7. 66' Janderson Danilo Barbosa
  8. 70' Jean Lucas
  9. 70' Adryelson
  10. 72' Gabriel Inocêncio Dodô
  11. 72' Luan Dias Jean Lucas
  12. 76' Marçal
  13. 81' Marcos Leonardo · Lucas Lima 2-0
  14. 82' Carlos Alberto Tchê Tchê
  15. 82' Lucas Fernandes L. Di Plácido
  16. 84' 2-1 Tiquinho Soares · Janderson
  17. 86' Alex de Oliveira João Lucas
  18. 86' Deivid Washington Marcos Leonardo
  19. 87' 2-2 Adryelson · Marçal
  20. 89' Matías Segovia
  21. 90'+1 Alex Nascimento
  22. FT2-2

Đội hình

Santos FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paulo Turra
  1. 34João Paulo▼ 62'
  2. 13João Lucas▼ 86'
  3. 28Joaquim
  4. 24Messias
  5. 16Dodô▼ 72'
  6. 19Dodi
  7. 14R. Fernández
  8. 8Jean Lucas▼ 86'
  9. 23Lucas Lima
  10. 9Marcos Leonardo▼ 86'
  11. 20S. Mendoza

Dự bị 12

  1. 1Vladimir▲ 62'
  2. 12Gabriel Inocêncio▲ 72'
  3. 97Luan Dias▲ 72'
  4. 31Alex de Oliveira▲ 86'
  5. 36Deivid Washington▲ 86'
  6. 38Kevyson
  7. 43Weslley Patati
  8. 6Sandry
  9. 47M. Terceros
  10. 2Luiz Felipe
  11. 30Lucas Braga
  12. 29Camacho
Botafogo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bruno Lage
  1. 12Lucas Perri
  2. 24L. Di Plácido▼ 82'
  3. 34Adryelson
  4. 94Philipe Sampaio
  5. 21Marçal
  6. 5Danilo Barbosa▼ 66'
  7. 17Marlon Freitas
  8. 37Júnior Santos▼ 46'
  9. 6Tchê Tchê▼ 82'
  10. 11Luis Henrique▼ 42'
  11. 9Tiquinho Soares

Dự bị 12

  1. 7Victor Sá▲ 42'
  2. 19M. Segovia▲ 46'
  3. 39Janderson▲ 66'
  4. 27Carlos Alberto▲ 82'
  5. 18Lucas Fernandes▲ 82'
  6. 90Matheus Nascimento
  7. 16Hugo
  8. 4L. Segovia
  9. 77D. Hernández
  10. 57JP Galvão
  11. 1R. Fernández
  12. 10Gustavo Sauer

Thống kê

032
830
37%Kiểm soát bóng63%
7Dứt điểm18
2Trúng đích7
3Chệch đích6
2Bị chặn5
2Phạt góc8
1Việt vị0
23Phạm lỗi20
3Thẻ vàng3
4Cứu thua0
292Chuyền bóng499
71%Chính xác chuyền82%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 64 - 33 +31 70
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 63 - 56 +7 68
3
Atletico-MG
38 52 - 32 +20 66
4
Flamengo
38 56 - 42 +14 66
5
Botafogo
38 58 - 37 +21 64
6
RB Bragantino
38 49 - 35 +14 62
7
Fluminense Football Club
38 51 - 47 +4 56
8
Club Athletico Paranaense
38 51 - 43 +8 56
9
Sport Club Internacional
38 46 - 45 +1 55
10
Fortaleza EC
38 45 - 44 +1 54
11
São Paulo Futebol Clube
38 40 - 38 +2 53
12
Cuiaba
38 40 - 39 +1 51
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 47 - 48 -1 50
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 35 - 32 +3 47
15
CR Vasco da Gama
38 41 - 51 -10 45
16
Bahia
38 50 - 53 -3 44
17
Santos FC
38 39 - 64 -25 43
18
Goias
38 36 - 53 -17 38
19
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 73 -32 30
20
America Mineiro
38 42 - 81 -39 24
Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu71
64Ghi được113
87Thủng lưới62
1.03Bàn thắng mỗi trận1.59
19Giữ sạch lưới30
30Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu