Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense vs São Paulo Futebol Clube
Tỷ số chung cuộc: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense 3-0 São Paulo Futebol Clube tại Serie A, 2 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense thắng 5, hòa 0, São Paulo Futebol Clube thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 35
- Sân vận động
- Arena do Grêmio, Porto Alegre, Rio Grande do Sul
- Trọng tài
- Savio Pereira
- Phong độ
- LDWWL Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
- DWLWW São Paulo Futebol Clube
- 23' Thiago Santos · Diogo Barbosa 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Igor Vinicius ▼ M. Benítez
- 46' ▲ Marquinhos ▼ Welington
- 61' Emiliano Rigoni
- 62' ▲ M. Borja ▼ Diego Souza
- 68' Diogo Barbosa · Rafinha 2-0
- 70' ▲ G. Neves ▼ Igor Gomes
- 73' ▲ Juan ▼ E. Rigoni
- 73' ▲ Liziero ▼ Rodrigo Nestor
- 74' Douglas Costa
- 74' ▲ M. Villasanti ▼ J. Campaz
- 74' ▲ Jhonata Robert ▼ Douglas Costa
- 79' ▲ Darlan Mendes ▼ Ferreira
- 79' ▲ Mateus Sarará ▼ Thiago Santos
- 85' Gabriel Hamester Grando
- 90'+3 Miguel Borja
- 90'+1 Miranda
- 90'+4 Jhonata Robert · M. Borja 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 34Gabriel Chapecó 6.6
- 13Rafinha ⇢ 7.7
- 3Pedro Geromel 7.2
- 4W. Kannemann 6.9
- 32Diogo Barbosa ⚽ ⇢ 8.5
- 10Douglas Costa ▼ 74' 7.0
- 5Thiago Santos ⚽ ▼ 79' 7.3
- 16Lucas Silva 7.3
- 7J. Campaz ▼ 74' 7.3
- 29Diego Souza ▼ 62' 6.7
- 11Ferreira ▼ 79' 7.2
Dự bị 12
- 9M. Borja ▲ 62' 6.7
- 21M. Villasanti ▲ 74' 6.3
- 25Jhonata Robert ⚽ ▲ 74' 7.3
- 15Darlan Mendes ▲ 79' 6.6
- 49Mateus Sarará ▲ 79' 6.9
- 44Ruan
- 42Fernando Henrique
- 23Alisson
- 20Brenno
- 26Rodrigues
- 50Victor Bobsin
- 19D. Churín
- 1Tiago Volpi 6.5
- 22Miranda 7.0
- 5R. Arboleda 6.7
- 16Léo 6.3
- 34Welington ▼ 46' 6.3
- 25Rodrigo Nestor ▼ 73' 6.6
- 26Igor Gomes ▼ 70' 6.2
- 21Gabriel Sara 6.2
- 8M. Benítez ▼ 46' 6.3
- 77E. Rigoni ▼ 73' 6.5
- 30J. Calleri 6.7
Dự bị 12
- 2Igor Vinicius ▲ 46' 6.3
- 47Marquinhos ▲ 46' 7.0
- 15G. Neves ▲ 70' 6.7
- 31Juan ▲ 73' 6.2
- 14Liziero ▲ 73' 6.5
- 18Lucas Perri
- 3Bruno Alves
- 37Talles
- 4Diego
- 33Caio Matheus
- 6Reinaldo
- 12Vitor Bueno
Thống kê
03⚑6
⚑020
45%Kiểm soát bóng55%
17Dứt điểm5
8Trúng đích1
6Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
6Phạt góc0
0Việt vị1
17Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
396Chuyền bóng482
305Chuyền chính xác398
77%Chính xác chuyền83%
So sánh
71Trận đấu70
113Ghi được101
82Thủng lưới68
1.59Bàn thắng mỗi trận1.44
23Giữ sạch lưới28
37Trên 2.5 bàn28
50Hiệp hai56