São Paulo Futebol Clube vs Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
Tỷ số chung cuộc: São Paulo Futebol Clube 2-1 Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense tại Serie A, 15 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: São Paulo Futebol Clube thắng 5, hòa 0, Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 16
- Trọng tài
- Braulio da Silva Machado
- Phong độ
- DWLWW São Paulo Futebol Clube
- LDWWL Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
- 12' Pedro Geromel
- 13' Vitor Bueno 1-0
- 18' Reinaldo
- 20' 1-1 Vanderson
- 21' Bruno Alves
- HT1-1
- 46' ▲ Gabriel Sara ▼ Talles
- 59' ▲ E. Rigoni ▼ A. Galeano
- 61' Igor Gomes
- 70' ▲ J. Rojas ▼ Vitor Bueno
- 70' ▲ Liziero ▼ Luan
- 74' ▲ Darlan Mendes ▼ Jean Pyerre
- 81' ▲ Luiz Fernando ▼ Douglas Costa
- 86' ▲ Diogo Barbosa ▼ Alisson
- 86' ▲ Léo Pereira ▼ M. Borja
- 90'+3 Igor Gomes · E. Rigoni 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1Tiago Volpi 6.3
- 22Miranda 7.2
- 6Reinaldo 6.9
- 3Bruno Alves 6.5
- 2Igor Vinicius 7.2
- 4Diego 6.9
- 12Vitor Bueno ⚽ ▼ 70' 7.9
- 26Igor Gomes ⚽ 7.3
- 13Luan ▼ 70' 6.9
- 37Talles ▼ 46' 6.2
- 27A. Galeano ▼ 59' 6.2
Dự bị 12
- 21Gabriel Sara ▲ 46' 6.9
- 77E. Rigoni ▲ 59' 6.7
- 7J. Rojas ▲ 70' 6.9
- 14Liziero ▲ 70' 6.6
- 48Pedrinho
- 19Shaylon
- 32Rodrigo Freitas
- 18Lucas Perri
- 9Pablo
- 36Patryck
- 31Juan
- 20L. Orejuela
- 34Gabriel Chapecó 6.9
- 3Pedro Geromel 6.3
- 12Cortez 6.5
- 44Ruan 7.0
- 35Vanderson ⚽ 7.2
- 10Douglas Costa ▼ 81' 7.0
- 5Thiago Santos 7.2
- 16Lucas Silva 6.7
- 88Jean Pyerre ▼ 74' 7.0
- 9M. Borja ▼ 86' 6.7
- 23Alisson ▼ 86' 6.6
Dự bị 12
- 15Darlan Mendes ▲ 74' 6.3
- 33Luiz Fernando ▲ 81' 6.5
- 32Diogo Barbosa ▲ 86' 6.3
- 38Léo Pereira ▲ 86' 6.3
- 25Jhonata Robert
- 45Ricardinho
- 42Fernando Henrique
- 8Maicon
- 28Paulo Miranda
- 20Brenno
- 13Rafinha
- 26Rodrigues
Thống kê
03⚑6
⚑210
64%Kiểm soát bóng36%
12Dứt điểm9
6Trúng đích3
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
6Phạt góc2
2Việt vị1
14Phạm lỗi16
3Thẻ vàng1
2Cứu thua4
553Chuyền bóng312
466Chuyền chính xác229
84%Chính xác chuyền73%
So sánh
70Trận đấu71
101Ghi được113
68Thủng lưới82
1.44Bàn thắng mỗi trận1.59
28Giữ sạch lưới23
28Trên 2.5 bàn37
56Hiệp hai50