Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense vs São Paulo Futebol Clube
Tỷ số chung cuộc: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense 2-1 São Paulo Futebol Clube tại Serie A, 8 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense thắng 4, hòa 0, São Paulo Futebol Clube thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 22
- Phong độ
- LLDWW Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
- DWLWW São Paulo Futebol Clube
- 45'+5 Mathias Villasanti
- 45' 0-1 Gustavo Martinsphản lưới
- HT0-1
- 46' ▲ F. Amuzu ▼ J. Cabral
- 48' Wallace · Carlos Vinicius 1-1
- 54' ▲ Dodi ▼ J. Nardoni
- 70' ▲ D. Bobadilla ▼ Danielzinho
- 71' ▲ Cauly ▼ Ferreira
- 75' Luciano
- 77' ▲ Andre Silva ▼ Jonathan Calleri
- 78' ▲ M. Braithwaite ▼ Carlos Vinicius
- 81' Diego Caito
- 86' C. Pavon 2-1
- 89' ▲ Victor Sa ▼ Wendell
- 89' ▲ G. Santana ▼ Pablo Maia
- 90'+5 Walter Kannemann
- 90'+1 Marlon
- 90'+5 Robert Arboleda
- 90'+2 André Silva
- 90'+1 ▲ Walter Kannemann ▼ M. Villasanti
- 90'+1 ▲ L. Perez ▼ C. Pavon
- FT2-1
Đội hình
- 1Weverton
- 27Diego Caito
- 6Gustavo Martins
- 82Wallace
- 23Marlon
- 19E. Noriega
- 7C. Pavon▼ 90'
- 20M. Villasanti▼ 90'
- 5J. Nardoni▼ 54'
- 77J. Cabral▼ 46'
- 95Carlos Vinicius▼ 78'
Dự bị 12
- 12Gabriel Grando
- 22M. Braithwaite▲ 78'
- 14Marcos Rocha
- 17Dodi▲ 54'
- 9F. Amuzu▲ 46'
- 99J. Enamorado
- 38Caio Paulista
- 30Matheus Nascimento
- 4Walter Kannemann▲ 90'
- 3Wagner Leonardo
- 33L. Perez▲ 90'
- 37Gabriel Mec
- 23Rafael
- 19Lucas Ramon
- 5Robert Arboleda
- 54Luis Osorio
- 18Wendell▼ 89'
- 94Danielzinho▼ 70'
- 29Pablo Maia▼ 89'
- 8Marcos Antonio
- 10Luciano
- 11Ferreira▼ 71'
- 9Jonathan Calleri▼ 77'
Dự bị 12
- 31Carlos Coronel
- 20Buta
- 22D. Duarte
- 80Cauly▲ 71'
- 27Victor Sa▲ 89'
- 17Andre Silva▲ 77'
- 28Newton
- 35Sabino
- 34P. dos Santos
- 12Iago Borduchi
- 16D. Bobadilla▲ 70'
- 43G. Santana▲ 89'
Thống kê
04⚑7
⚑730
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm18
5Trúng đích5
3Chệch đích8
4Bị chặn5
7Phạt góc7
2Việt vị2
12Phạm lỗi19
4Thẻ vàng3
4Cứu thua3
421Chuyền bóng462
86%Chính xác chuyền85%
1.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 21 | +30 | 54 | |
| 2 | 26 | 45 - 21 | +24 | 53 | |
| 3 | 26 | 38 - 28 | +10 | 45 | |
| 4 | 26 | 40 - 32 | +8 | 45 | |
| 5 | 26 | 40 - 32 | +8 | 43 | |
| 6 | 26 | 38 - 37 | +1 | 42 | |
| 7 | 26 | 34 - 35 | -1 | 37 | |
| 8 | 25 | 32 - 30 | +2 | 36 | |
| 9 | 25 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 10 | 25 | 31 - 28 | +3 | 33 | |
| 11 | 26 | 27 - 27 | 0 | 32 | |
| 12 | 25 | 37 - 38 | -1 | 32 | |
| 13 | 25 | 37 - 40 | -3 | 31 | |
| 14 | 25 | 24 - 37 | -13 | 29 | |
| 15 | 24 | 27 - 32 | -5 | 28 | |
| 16 | 26 | 29 - 40 | -11 | 28 | |
| 17 | 25 | 27 - 40 | -13 | 25 | |
| 18 | 26 | 28 - 34 | -6 | 25 | |
| 19 | 26 | 30 - 43 | -13 | 23 | |
| 20 | 25 | 27 - 50 | -23 | 17 |
Copa Libertadores (Group Stage) Copa Libertadores (Qualification) Copa Sudamericana (Group Stage) Serie B
So sánh
13Trận đấu9
17Ghi được12
16Thủng lưới10
1.31Bàn thắng mỗi trận1.33
2Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn4
8Hiệp hai5