Bahia
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
RB Bragantino

Bahia vs RB Bragantino

Tỷ số chung cuộc: Bahia 1-1 RB Bragantino tại Serie A, 19 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bahia thắng 5, hòa 2, RB Bragantino thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 21
Sân vận động
Arena Fonte Nova, Salvador, Bahia
Trọng tài
Wilton Pereira Sampaio
Phong độ
DDWWW Bahia
DDWLL RB Bragantino
  1. 17' Aderlan
  2. 26' Jadsom
  3. 40' Hugo Rodallega
  4. HT0-0
  5. 61' Gabriel Novaes Vitinho
  6. 62' H. Rodallega · Nino Paraíba 1-0
  7. 70' 1-1 Ytalo · T. Cuello
  8. 76' Gilberto Daniel
  9. 76' Maycon Ó. Ruíz
  10. 77' Luizão E. Isnaldo
  11. 77' Weverton Aderlan
  12. 77' E. Martínez T. Cuello
  13. 84' Edson Lucas Araújo
  14. 84' Weverson Jadsom Silva
  15. 84' J. Hurtado Ytalo
  16. 85' Rodriguinho H. Rodallega
  17. 86' Cleiton
  18. 89' Gabriel Novaes
  19. FT1-1

Đội hình

Bahia Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Dabove
  1. 77Mateus Claus 7.2
  2. 2Nino Paraíba 7.9
  3. 28Lucas Fonseca 6.9
  4. 3Luiz Otávio 7.0
  5. 29Juninho Capixaba 7.3
  6. 19L. Mugni 7.2
  7. 11Ó. Ruíz ▼ 76' 7.2
  8. 8Daniel ▼ 76' 6.3
  9. 34Lucas Araújo ▼ 84' 6.5
  10. 23H. Rodallega ▼ 85' 7.3
  11. 17E. Isnaldo ▼ 77' 6.7

Dự bị 12

  1. 9Gilberto ▲ 76' 6.7
  2. 37Maycon ▲ 76' 6.6
  3. 50Luizão ▲ 77' 6.7
  4. 35Edson ▲ 84' 7.2
  5. 10Rodriguinho ▲ 85' 6.6
  6. 42Renan Guedes
  7. 45Patrick de Lucca
  8. 13Gustavo Henrique
  9. 4Ligger
  10. 79Matheus Bahia
  11. 32Matheus Teixeira
  12. 47Pablo Roberto
RB Bragantino Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Maurício Barbieri
  1. 18Cleiton 6.9
  2. 13Aderlan ▼ 77' 6.9
  3. 3Léo Ortiz 7.6
  4. 29Luan Candido 7.2
  5. 21Natan 6.9
  6. 30Vitinho ▼ 61' 6.5
  7. 28T. Cuello ▼ 77' 7.2
  8. 16Ramires 6.7
  9. 5Jadsom Silva ▼ 84' 7.2
  10. 15Ytalo ▼ 84' 7.2
  11. 11Helinho 7.3

Dự bị 12

  1. 35Gabriel Novaes ▲ 61' 6.5
  2. 17Weverton ▲ 77' 6.3
  3. 40E. Martínez ▲ 77' 6.5
  4. 26Weverson ▲ 84' 6.7
  5. 27J. Hurtado ▲ 84' 6.3
  6. 2L. Realpe
  7. 33Pedrinho
  8. 6Edimar Fraga
  9. 12Maycon Cleiton
  10. 1Júlio César
  11. 9Alerrandro
  12. 38Cristiano

Thống kê

014
240
41%Kiểm soát bóng59%
13Dứt điểm15
3Trúng đích5
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn5
4Phạt góc2
16Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
4Cứu thua2
354Chuyền bóng528
260Chuyền chính xác428
73%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atletico-MG
38 67 - 34 +33 84
2
Flamengo
38 69 - 36 +33 71
3
Palmeiras
38 58 - 43 +15 66
4
Fortaleza EC
38 44 - 45 -1 58
5
Sport Club Corinthians Paulista
38 40 - 36 +4 57
6
RB Bragantino
38 55 - 46 +9 56
7
Fluminense Football Club
38 38 - 38 0 54
8
America Mineiro
38 41 - 37 +4 53
9
Atletico Goianiense
38 33 - 36 -3 53
10
Santos FC
38 35 - 40 -5 50
11
Ceara
38 39 - 38 +1 50
12
Sport Club Internacional
38 44 - 42 +2 48
13
São Paulo Futebol Clube
38 31 - 39 -8 48
14
Club Athletico Paranaense
38 41 - 45 -4 47
15
Cuiaba
38 34 - 37 -3 47
16
Esporte Clube Juventude
38 36 - 44 -8 46
17
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 44 - 51 -7 43
18
Bahia
38 42 - 51 -9 43
19
Sport Recife
38 24 - 37 -13 38
20
Chapecoense-sc
38 27 - 67 -40 15
Xuống hạng

So sánh

73Trận đấu69
99Ghi được98
83Thủng lưới73
1.36Bàn thắng mỗi trận1.42
27Giữ sạch lưới21
33Trên 2.5 bàn30
54Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu