Bahia
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
RB Bragantino

Bahia vs RB Bragantino

Tỷ số chung cuộc: Bahia 4-0 RB Bragantino tại Serie A, 20 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Bahia thắng 5, hòa 0, RB Bragantino thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 20
Sân vận động
Arena Fonte Nova, Salvador, Bahia
Phong độ
DDWWW Bahia
DDWLL RB Bragantino
  1. 9' Rezende 1-0
  2. 13' Kanu
  3. 16' Aderlan
  4. 38' Vitor Hugo · Cauly 2-0
  5. 43' Luan Patrick
  6. 45'+2 Jadsom
  7. HT2-0
  8. 46' Lucão Léo Ortiz
  9. 46' Vitinho Bruninho
  10. 46' J. Hurtado Aderlan
  11. 50' Andrés Hurtado
  12. 55' Rezende
  13. 60' Vinícius Mingotti · Ademir 3-0
  14. 62' Vitor Jacaré Vinícius Mingotti
  15. 63' Alerrandro T. Borbas
  16. 64' Matheus Gonçalves Jadsom Silva
  17. 65' N. Acevedo Rezende
  18. 65' Everaldo Ademir
  19. 73' Matheus Gonçalves
  20. 79' Yago Felipe Rafael Ratão
  21. 79' Matheus Bahia C. Cándido
  22. 84' Cauly 4-0
  23. FT4-0

Đội hình

Bahia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Renato Paiva
  1. 22Marcos Felipe 8.7
  2. 2Gilberto 8.2
  3. 4Kanu 6.5
  4. 31Vitor Hugo 8.0
  5. 38C. Cándido ▼ 79' 6.7
  6. 16Thaciano 6.5
  7. 5Rezende ▼ 65' 8.2
  8. 7Ademir ▼ 65' 7.9
  9. 8Cauly 8.5
  10. 11Rafael Ratão ▼ 79' 6.0
  11. 21Vinícius Mingotti ▼ 62' 7.2

Dự bị 12

  1. 29Vitor Jacaré ▲ 62' 6.5
  2. 26N. Acevedo ▲ 65' 6.7
  3. 9Everaldo ▲ 65' 6.9
  4. 20Yago Felipe ▲ 79' 6.0
  5. 79Matheus Bahia ▲ 79' 6.2
  6. 18Léo Cittadini
  7. 33David Duarte
  8. 3Gabriel Xavier
  9. 40Cicinho
  10. 34Raul Gustavo
  11. 35Adriel
  12. 23Patrick Verhon
RB Bragantino Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pedro Caixinha
  1. 1Cleiton 5.6
  2. 13Aderlan ▼ 46' 6.9
  3. 30Luan Patrick 6.2
  4. 3Léo Ortiz ▼ 46' 6.3
  5. 36Luan Cândido 6.5
  6. 35Matheus Fernandes 7.5
  7. 5Jadsom Silva ▼ 64' 6.5
  8. 27Sorriso 6.3
  9. 22Gustavinho 6.0
  10. 17Bruninho ▼ 46' 6.2
  11. 18T. Borbas ▼ 63' 6.9

Dự bị 11

  1. 45Lucão ▲ 46' 6.5
  2. 28Vitinho ▲ 46' 6.3
  3. 34J. Hurtado ▲ 46' 6.3
  4. 9Alerrandro ▲ 63' 6.7
  5. 25Matheus Gonçalves ▲ 64' 6.2
  6. 14Y. Quintero
  7. 40Lucão ▲ 46' 6.5
  8. 11Helinho
  9. 21Talisson
  10. 31Guilherme Lopes
  11. 12Maycon Cleiton

Thống kê

024
750
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm11
5Trúng đích7
3Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn2
4Phạt góc7
1Việt vị5
11Phạm lỗi18
2Thẻ vàng5
7Cứu thua1
351Chuyền bóng380
238Chuyền chính xác287
68%Chính xác chuyền76%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 64 - 33 +31 70
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 63 - 56 +7 68
3
Atletico-MG
38 52 - 32 +20 66
4
Flamengo
38 56 - 42 +14 66
5
Botafogo
38 58 - 37 +21 64
6
RB Bragantino
38 49 - 35 +14 62
7
Fluminense Football Club
38 51 - 47 +4 56
8
Club Athletico Paranaense
38 51 - 43 +8 56
9
Sport Club Internacional
38 46 - 45 +1 55
10
Fortaleza EC
38 45 - 44 +1 54
11
São Paulo Futebol Clube
38 40 - 38 +2 53
12
Cuiaba
38 40 - 39 +1 51
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 47 - 48 -1 50
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 35 - 32 +3 47
15
CR Vasco da Gama
38 41 - 51 -10 45
16
Bahia
38 50 - 53 -3 44
17
Santos FC
38 39 - 64 -25 43
18
Goias
38 36 - 53 -17 38
19
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 73 -32 30
20
America Mineiro
38 42 - 81 -39 24
Xuống hạng

So sánh

67Trận đấu65
93Ghi được103
85Thủng lưới65
1.39Bàn thắng mỗi trận1.58
17Giữ sạch lưới26
34Trên 2.5 bàn27
49Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu