RB Bragantino
4 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Bahia

RB Bragantino vs Bahia

Tỷ số chung cuộc: RB Bragantino 4-0 Bahia tại Serie A, 20 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Bragantino thắng 3, hòa 2, Bahia thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 22
Sân vận động
Estádio Nabi Abi Chedid, Bragança Paulista, São Paulo
Trọng tài
Anderson Daronco, Brazil
Phong độ
DDWLL RB Bragantino
DDWWW Bahia
  1. -5' Lucas Fonseca
  2. 4' Claudinho · Aderlan 1-0
  3. 8' Anderson Martins Lucas Fonseca
  4. 11' Claudinho 2-0
  5. 16' Rodriguinho
  6. 21' Ytalo · Raul 3-0
  7. HT3-0
  8. 46' Edson Elias
  9. 46' Rossi Fessin
  10. 51' Helinho · Ytalo 4-0
  11. 53' Hélinho
  12. 60' Hélinho
  13. 60' Zeca Rodriguinho
  14. 63' Gilberto
  15. 69' J. Hurtado Ytalo
  16. 69' Ramires Helinho
  17. 70' Anderson Martins
  18. 76' Marco Antonio Elber
  19. 81' Weverton Aderlan
  20. 82' Matheus Jesus Lucas Evangelista
  21. 84' Artur
  22. 89' C. Haydar Ligger
  23. FT4-0

Đội hình

RB Bragantino Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Maurício Barbieri
  1. 40Cleiton 7.2
  2. 13Aderlan ▼ 81' 7.7
  3. 4Ligger ▼ 89' 6.9
  4. 14Fabrício Bruno 7.6
  5. 36Luan Candido 7.5
  6. 35Lucas Evangelista ▼ 82' 7.9
  7. 23Raul 7.2
  8. 15Ytalo ▼ 69' 8.2
  9. 10Claudinho ⚽2 8.9
  10. 7Artur 7.0
  11. 37Helinho ▼ 69' 7.2

Dự bị 12

  1. 33J. Hurtado ▲ 69' 6.7
  2. 16Ramires ▲ 69' 6.7
  3. 17Weverton ▲ 81' 6.3
  4. 11Matheus Jesus ▲ 82' 6.7
  5. 24C. Haydar ▲ 89'
  6. 25Ricardo
  7. 6Edimar Fraga
  8. 38Morato
  9. 1Júlio César
  10. 28T. Cuello
  11. 8Uillian Correia
  12. 18Chrigor
Bahia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mano Menezes
  1. 1Douglas Friedrich 5.9
  2. 2Nino Paraíba 5.9
  3. 28Lucas Fonseca ▼ 8' 6.3
  4. 40Juninho 5.7
  5. 29Juninho Capixaba 6.2
  6. 5Elias ▼ 46' 6.5
  7. 10Rodriguinho ▼ 60' 5.9
  8. 26Gregore 7.0
  9. 70Fessin ▼ 46' 6.3
  10. 9Gilberto 6.6
  11. 7Elber ▼ 76' 6.3

Dự bị 12

  1. 4Anderson Martins ▲ 8' 5.9
  2. 35Edson ▲ 46' 6.3
  3. 11Rossi ▲ 46' 6.2
  4. 12Zeca ▲ 60' 6.7
  5. 30Marco Antonio ▲ 76' 7.7
  6. 21Alesson
  7. 79Matheus Bahia
  8. 17Elton
  9. 77Mateus
  10. 36Ramon
  11. 32Matheus Teixeira
  12. 99Saldanha

Thống kê

035
940
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm8
7Trúng đích1
3Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
5Phạt góc9
16Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
1Cứu thua3
443Chuyền bóng383
392Chuyền chính xác316
88%Chính xác chuyền83%

So sánh

55Trận đấu72
71Ghi được96
56Thủng lưới84
1.29Bàn thắng mỗi trận1.33
17Giữ sạch lưới23
24Trên 2.5 bàn31
37Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu