Palmeiras
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
São Paulo Futebol Clube

Palmeiras vs São Paulo Futebol Clube

Tỷ số chung cuộc: Palmeiras 1-2 São Paulo Futebol Clube tại Copa Do Brasil, 13 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Palmeiras thắng 5, hòa 4, São Paulo Futebol Clube thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Copa Do Brasil · Quarter-finals
Sân vận động
Allianz Parque, São Paulo, São Paulo
Phong độ
WWDDD Palmeiras
DWLWW São Paulo Futebol Clube
  1. 7' Alisson
  2. 23' Luciano
  3. 34' J. Piquerez · Raphael Veiga 1-0
  4. 42' Mayke
  5. HT1-0
  6. 49' 1-1 Caio Paulista · Luciano
  7. 62' Luis Guilherme Dudu
  8. 62' J. López Endrick
  9. 63' Jonathan Calleri
  10. 71' Gabriel Menino Zé Rafael
  11. 73' Luan G. Neves
  12. 74' David Alisson
  13. 74' M. Araújo Luciano
  14. 80' Jhon Jhon R. Rios
  15. 80' Marcos Rocha Mayke
  16. 83' J. Méndez Rodrigo Nestor
  17. 85' Caio Paulista
  18. 87' Juan J. Calleri
  19. 88' Luan
  20. 89' 1-2 David · Juan
  21. FT1-2

Đội hình

Palmeiras Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Abel Ferreira
  1. 21Weverton 6.2
  2. 12Mayke ▼ 80' 6.6
  3. 13Luan 6.7
  4. 15G. Gómez 6.5
  5. 22J. Piquerez 7.0
  6. 8Zé Rafael ▼ 71' 7.2
  7. 27R. Rios ▼ 80' 6.9
  8. 7Dudu ▼ 62' 6.3
  9. 23Raphael Veiga 7.2
  10. 10Rony 6.2
  11. 9Endrick ▼ 62' 6.7

Dự bị 12

  1. 31Luis Guilherme ▲ 62' 6.3
  2. 18J. López ▲ 62' 6.3
  3. 25Gabriel Menino ▲ 71' 6.5
  4. 40Jhon Jhon ▲ 80' 6.7
  5. 2Marcos Rocha ▲ 80' 6.5
  6. 6Vanderlan
  7. 34Kaiky Naves
  8. 35Fabinho
  9. 19Breno Lopes
  10. 26Murilo
  11. 42Marcelo Lomba
  12. 30Jaílson
São Paulo Futebol Clube Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dorival Júnior
  1. 23Rafael 7.5
  2. 13Rafinha 6.3
  3. 5R. Arboleda 7.2
  4. 4Diego Costa 7.2
  5. 38Caio Paulista 7.3
  6. 20G. Neves ▼ 73' 6.5
  7. 7Alisson ▼ 74' 6.5
  8. 27Wellington Rato 6.9
  9. 10Luciano ▼ 74' 6.6
  10. 11Rodrigo Nestor ▼ 83' 6.3
  11. 9J. Calleri ▼ 87' 6.9

Dự bị 12

  1. 8Luan ▲ 73' 6.5
  2. 22David ▲ 74' 7.5
  3. 15M. Araújo ▲ 74' 6.6
  4. 21J. Méndez ▲ 83' 6.3
  5. 31Juan ▲ 87' 7.3
  6. 93Jandrei
  7. 36Patryck
  8. 49Erison
  9. 45Nathan
  10. 12Alexandre Pato
  11. 44Matheus Belém
  12. 32Marcos Paulo

Thống kê

0112
240
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm8
6Trúng đích4
6Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
12Phạt góc2
1Việt vị1
12Phạm lỗi19
1Thẻ vàng4
2Cứu thua5
377Chuyền bóng372
300Chuyền chính xác292
80%Chính xác chuyền78%

So sánh

73Trận đấu72
124Ghi được93
57Thủng lưới58
1.7Bàn thắng mỗi trận1.29
36Giữ sạch lưới35
34Trên 2.5 bàn29
65Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu