Genk
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
K.A.A. Gent

Genk vs K.A.A. Gent

Tỷ số chung cuộc: Genk 1-1 K.A.A. Gent tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 13 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genk thắng 4, hòa 5, K.A.A. Gent thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 6
Sân vận động
Cegeka Arena, Genk
Phong độ
WDWDD Genk
WWWWD K.A.A. Gent
  1. 10' 0-1 Momodou Sonko · Tiago Araújo
  2. 21' Momodou Sonko
  3. 32' Josue Vergara
  4. 45'+4 Tiago Araújo
  5. 45' Noah Adedeji-Sternberg Ayumu Yokoyama
  6. 45' Benjamin Tahirovic Ibrahima Sory Bangoura
  7. HT0-1
  8. 47' Rafiu Durosinmi · Junya Ito 1-1
  9. 53' Benjamin Tahirovic
  10. 57' Leonardo Da Silva Lopes Kyrell Wilson
  11. 66' Mathias Delorge
  12. 73' Daan Heymans Jeppe Erenbjerg
  13. 73' Jerry Afriyie Junya Ito
  14. 78' Leonardo Da Silva Lopes
  15. 80' Josue Kongolo
  16. 80' Abdelkahar Kadri Mathias Delorge
  17. 80' Hyllarion Goore Michel Ange Balikwisha
  18. 80' El Hadji Seck Momodou Sonko
  19. 86' Ibrahima Cisse Josue Vergara
  20. 87' Aaron Bibout Rafiu Durosinmi
  21. FT1-1

Đội hình

Genk Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Thorup
  1. 28L. Kiaba Mounganga 7.9
  2. 20K. Amaro 7.3
  3. 6M. Smets 7.0
  4. 44J. Kongolo 6.4
  5. 18J. Kayembe 7.1
  6. 21I. Bangoura ▼ 45' 6.1
  7. 8B. Heynen 7.2
  8. 10J. Ito ▼ 73' 7.0
  9. 11J. Erenbjerg ▼ 73' 6.6
  10. 30A. Yokoyama ▼ 45' 6.6
  11. 17R. Durosinmi ▼ 87' 8.1

Dự bị 9

  1. 33J. Afriyie ▲ 73' 6.3
  2. 23A. Bibout ▲ 87' 6.8
  3. 32Noah Adedeji-Sternberg ▲ 45' 7.1
  4. 38D. Heymans ▲ 73' 6.4
  5. 4B. Tahirović ▲ 45' 6.8
  6. 24N. Sattlberger
  7. 5C. Ravych
  8. 25M. Roganović
  9. 1T. Leysen
K.A.A. Gent Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Demil
  1. 33D. Roef 7.5
  2. 5M. Ngom 6.4
  3. 16C. Burgess 6.8
  4. 44S. Van der Heyden 6.7
  5. 7M. Balikwisha ▼ 80' 6.3
  6. 27T. De Vlieger 6.9
  7. 17M. Delorge-Knieper 6.7
  8. 20Tiago Araújo 7.0
  9. 14Kyrell Wilson ▼ 57' 6.6
  10. 11M. Sonko ▼ 80' 7.8
  11. 47J. Y. Vergara Ortega 6.3

Dự bị 9

  1. 30K. Peersman
  2. 3M. Paskotši
  3. 37A. Kadri ▲ 80' 6.5
  4. 45B. Goore 6.6
  5. 39A. Ayindé
  6. 57M. Volckaert
  7. 59E. Seck ▲ 80' 6.5
  8. 22Leonardo Lopes ▲ 57' 6.1
  9. 75I. Cisse ▲ 86' 6.3

Thống kê

024
950
64%Kiểm soát bóng36%
17Dứt điểm16
6Trúng đích5
6Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn5
4Phạt góc9
0Việt vị4
8Phạm lỗi10
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua5
616Chuyền bóng354
557Chuyền chính xác288

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Royale Union Saint-Gilloise
6 19 - 3 +16 16
2
K.A.A. Gent
6 11 - 3 +8 16
3
Club Brugge K.V.
6 12 - 3 +9 15
4
Charleroi
6 12 - 5 +7 15
5
S.V. Zulte Waregem
6 10 - 4 +6 11
6
Standard Liège
6 12 - 10 +2 11
7
R.S.C. Anderlecht
6 4 - 5 -1 10
8
SK Beveren
6 7 - 10 -3 9
9
Genk
6 13 - 9 +4 9
10
St. Truiden
6 12 - 10 +2 8
11
Royal Antwerp F.C.
6 11 - 13 -2 7
12
Lommel United
6 6 - 8 -2 7
13
K.V.C. Westerlo
6 13 - 16 -3 7
14
RAAL La Louvière
6 7 - 12 -5 4
15
Cercle Brugge K.S.V.
6 6 - 11 -5 3
16
Y.R. K.V. Mechelen
6 5 - 14 -9 2
17
Oud-Heverlee Leuven
6 3 - 13 -10 1
18
K.V. Kortrijk
6 1 - 15 -14 0
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Challenger Pro League

So sánh

14Trận đấu15
25Ghi được23
26Thủng lưới10
1.79Bàn thắng mỗi trận1.53
2Giữ sạch lưới8
11Trên 2.5 bàn7
10Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu