Oud-Heverlee Leuven vs Cercle Brugge K.S.V.
Tỷ số chung cuộc: Oud-Heverlee Leuven 1-1 Cercle Brugge K.S.V. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 12 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oud-Heverlee Leuven thắng 2, hòa 3, Cercle Brugge K.S.V. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 6
- Phong độ
- LLLLD Oud-Heverlee Leuven
- DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
- 25' Davis Opoku · Siebe Schrijvers 1-0
- 45' ▲ Babatunde Jimoh Akinsola ▼ Dante Vanzeir
- HT1-0
- 48' Siebe Schrijvers
- 62' ▲ Viggo Martens ▼ Erick Nunes
- 63' ▲ Krys-Anthony Madou Kouassi ▼ Steve Ngoura
- 66' Valy Konaté
- 70' ▲ William Balikwisha ▼ Siebe Schrijvers
- 70' ▲ Shin Yamada ▼ Abdoul Karim Traoré
- 71' Emmanuel Kakou
- 77' ▲ Lucas Michal ▼ Valy Konaté
- 78' ▲ Abdoul Kader Ouattara ▼ Emmanuel Kakou
- 81' Lukas Mondele
- 90' ▲ Kyan Vaesen ▼ Robin Mirisola
- 90'+3 Royer Caicedo
- 90'+4 Oscar Gil Regaño
- 90'+5 Kyan Vaesen
- 90'+6 1-1 Krys-Anthony Madou Kouassi11m
- FT1-1
Đội hình
- 1D. van den Heuvel 6.3
- 5J. Lawrence 6.8
- 3N. Dussenne 6.7
- 34R. Nyakossi 6.7
- 27Óscar Gil 6.6
- 6W. George 6.4
- 4B. Verstraete 6.5
- 99D. Opoku ⚽ 7.5
- 18R. Mirisola ▼ 90' 6.3
- 8S. Schrijvers ⇢ ▼ 70' 7.3
- 9A. Traoré ▼ 70' 6.3
Dự bị 9
- 11H. Teklab
- 17K. Vaesen ▲ 90' 0
- 20S. Yamada ▲ 70' 7.0
- 24Ł. Łakomy
- 30A. Fontanarosa
- 19C. Ikwuemesi
- 61O. Jochmans
- 21W. Balikwisha ▲ 70' 6.6
- 26T. Ogiwara
- 1G. Coucke 6.3
- 5Emmanuel Kakou ▼ 78' 5.7
- 24G. Kondo 6.6
- 33R. Caicedo 6.7
- 2I. Diakité 6.1
- 15G. Magnée 6.5
- 42L. Mondele 5.9
- 12V. Konaté ▼ 77' 6.2
- 8Erick 6.5
- 13D. Vanzeir ▼ 45' 6.3
- 9S. Ngoura ▼ 63' 6.9
Dự bị 9
- 30B. Akinsola ▲ 45' 6.4
- 10L. Amani
- 41K. Kouassi ⚽ ▲ 63' 7.8
- 21Y. Lienard
- 71V. Martens ▲ 62' 6.0
- 22L. Michal ▲ 77' 6.4
- 28H. Van der Bruggen
- 82Louis Colman
- 7Abdoul Ouattara ▲ 78' 6.8
Thống kê
03⚑2
⚑1130
43%Kiểm soát bóng57%
10Dứt điểm13
2Trúng đích3
5Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
2Phạt góc11
0Việt vị2
17Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
335Chuyền bóng429
233Chuyền chính xác316
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 19 - 3 | +16 | 16 | |
| 2 | 6 | 11 - 3 | +8 | 16 | |
| 3 | 6 | 12 - 3 | +9 | 15 | |
| 4 | 6 | 12 - 5 | +7 | 15 | |
| 5 | 6 | 10 - 4 | +6 | 11 | |
| 6 | 6 | 12 - 10 | +2 | 11 | |
| 7 | 6 | 4 - 5 | -1 | 10 | |
| 8 | 6 | 7 - 10 | -3 | 9 | |
| 9 | 6 | 13 - 9 | +4 | 9 | |
| 10 | 6 | 12 - 10 | +2 | 8 | |
| 11 | 6 | 11 - 13 | -2 | 7 | |
| 12 | 6 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 13 | 6 | 13 - 16 | -3 | 7 | |
| 14 | 6 | 7 - 12 | -5 | 4 | |
| 15 | 6 | 6 - 11 | -5 | 3 | |
| 16 | 6 | 5 - 14 | -9 | 2 | |
| 17 | 6 | 3 - 13 | -10 | 1 | |
| 18 | 6 | 1 - 15 | -14 | 0 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Challenger Pro League
So sánh
12Trận đấu10
17Ghi được11
28Thủng lưới20
1.42Bàn thắng mỗi trận1.1
1Giữ sạch lưới0
8Trên 2.5 bàn6
5Hiệp hai6