Oud-Heverlee Leuven
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Cercle Brugge K.S.V.

Oud-Heverlee Leuven vs Cercle Brugge K.S.V.

Tỷ số chung cuộc: Oud-Heverlee Leuven 1-2 Cercle Brugge K.S.V. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 16 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oud-Heverlee Leuven thắng 2, hòa 3, Cercle Brugge K.S.V. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 18
Sân vận động
King Power at Den Dreef Stadion, Heverlee
Phong độ
LLLLD Oud-Heverlee Leuven
DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
  1. 2' J. Þorsteinsson · N. Nsingi 1-0
  2. 36' Boris Popović
  3. 44' Hamza Mendyl
  4. 45' Joren Dom
  5. HT1-0
  6. 46' K. Olaigbe N. De Wilde
  7. 46' J. Daland B. Popović
  8. 59' 1-1 K. Denkey · T. Somers
  9. 64' Hannes Van Der Bruggen
  10. 71' N. Opoku N. Nsingi
  11. 79' Y. Maziz J. Þorsteinsson
  12. 84' A. Minda K. Olaigbe
  13. 86' J. Semedo Varela S. Miangué
  14. 90'+3 Jonatan Braut Brunes
  15. 90' Siebe Schrijvers
  16. 90'+3 Edgaras Utkus
  17. 90'+5 S. Mueanta J. Dom
  18. 90'+5 1-2 K. Denkey11m
  19. FT1-2

Đội hình

Oud-Heverlee Leuven Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Óscar García
  1. 1T. Leysen 7.0
  2. 23J. Schingtienne 6.9
  3. 28E. Pletinckx 7.2
  4. 3R. Shlomo 7.2
  5. 6J. Dom ▼ 90' 5.9
  6. 11E. Banzuzi 7.2
  7. 8S. Schrijvers 7.2
  8. 20H. Mendyl 5.9
  9. 7J. Þorsteinsson ▼ 79' 7.5
  10. 9J. Braut Brunes 7.0
  11. 43N. Nsingi ▼ 71' 7.2

Dự bị 7

  1. 21N. Opoku ▲ 71' 6.7
  2. 88Y. Maziz ▲ 79' 6.6
  3. 19S. Mueanta ▲ 90'
  4. 5P. Ngawa
  5. 18F. Miguel
  6. 16M. Prévot
  7. 15K. N’Dri
Cercle Brugge K.S.V. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Muslić
  1. 1Warleson 6.9
  2. 41H. Siquet 8.2
  3. 3E. Utkus 7.5
  4. 5B. Popović ▼ 46' 6.5
  5. 18S. Miangué ▼ 86' 7.2
  6. 27N. De Wilde ▼ 46' 6.7
  7. 28H. Van der Bruggen 6.6
  8. 34T. Somers 7.3
  9. 6F. Lemaréchal 6.6
  10. 10Y. Gboho 6.2
  11. 9K. Denkey 7.0

Dự bị 7

  1. 19K. Olaigbe ▲ 46' 6.9
  2. 4J. Daland ▲ 46' 6.9
  3. 11A. Minda ▲ 84' 6.7
  4. 77J. Semedo Varela ▲ 86' 6.9
  5. 76J. Lietaert
  6. 68R. El Bahri
  7. 21M. Delanghe

Thống kê

044
630
46%Kiểm soát bóng54%
9Dứt điểm12
3Trúng đích5
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn4
4Phạt góc6
6Việt vị6
12Phạm lỗi14
4Thẻ vàng3
3Cứu thua2
314Chuyền bóng347
166Chuyền chính xác212
53%Chính xác chuyền61%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 80 - 43 +37 49
3
R.S.C. Anderlecht
40 70 - 42 +28 46
4
Club Brugge K.V.
30 62 - 29 +33 51
5
Cercle Brugge K.S.V.
30 44 - 34 +10 47
6
Genk
30 51 - 31 +20 47
6
Royal Antwerp F.C.
40 62 - 45 +17 32
7
K.A.A. Gent
30 53 - 38 +15 47
8
Y.R. K.V. Mechelen
30 39 - 34 +5 45
9
St. Truiden
30 35 - 46 -11 40
10
Standard Liège
30 33 - 41 -8 34
11
K.V.C. Westerlo
30 42 - 54 -12 30
12
Oud-Heverlee Leuven
30 34 - 47 -13 29
13
Charleroi
30 26 - 48 -22 29
14
K.A.S Eupen
30 24 - 58 -34 24
15
K.V. Kortrijk
30 22 - 57 -35 24
16
RWDM
30 31 - 67 -36 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

50Trận đấu45
78Ghi được64
72Thủng lưới58
1.56Bàn thắng mỗi trận1.42
15Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu