Cercle Brugge K.S.V.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Oud-Heverlee Leuven

Cercle Brugge K.S.V. vs Oud-Heverlee Leuven

Tỷ số chung cuộc: Cercle Brugge K.S.V. 3-2 Oud-Heverlee Leuven tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cercle Brugge K.S.V. thắng 5, hòa 3, Oud-Heverlee Leuven thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 10
Sân vận động
Jan Breydelstadion, Brugge
Phong độ
DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
LLLLD Oud-Heverlee Leuven
  1. 3' K. Denkey · C. Ravych 1-0
  2. 4' 1-1 R. Shlomo · J. Þorsteinsson
  3. 35' Thibault Vlietinck
  4. 36' E. Banzuzi J. Þorsteinsson
  5. 37' K. Denkey 2-1
  6. 44' 2-2 E. Banzuzi
  7. HT2-2
  8. 55' Siebe Schrijvers
  9. 56' Hannes Van Der Bruggen
  10. 62' Flávio Nazinho A. Minda
  11. 69' J. Dom T. Vlietinck
  12. 70' J. Braut Brunes N. Nsingi
  13. 71' F. Lemaréchal Y. Gboho
  14. 71' J. Daland E. Utkus
  15. 78' Kento Misao
  16. 82' S. Kiyine S. Schrijvers
  17. 84' N. De Wilde H. Van der Bruggen
  18. 87' K. Denkey 3-2
  19. 88' Kévin Denkey
  20. FT3-2

Đội hình

Cercle Brugge K.S.V. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Muslić
  1. 1Warleson 6.6
  2. 41H. Siquet 7.2
  3. 5B. Popović 6.2
  4. 3E. Utkus ▼ 71' 7.2
  5. 66C. Ravych 7.2
  6. 22Leonardo Lopes 7.3
  7. 28H. Van der Bruggen ▼ 84' 6.9
  8. 34T. Somers 7.5
  9. 11A. Minda ▼ 62' 6.5
  10. 10Y. Gboho ▼ 71' 7.2
  11. 9K. Denkey ⚽3 9.7

Dự bị 7

  1. 20Flávio Nazinho ▲ 62' 6.3
  2. 6F. Lemaréchal ▲ 71' 6.7
  3. 4J. Daland ▲ 71' 6.9
  4. 27N. De Wilde ▲ 84' 6.2
  5. 21M. Delanghe
  6. 32R. Etonde
  7. 77J. Semedo Varela
Oud-Heverlee Leuven Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Brys
  1. 16M. Prévot 6.9
  2. 23J. Schingtienne 7.3
  3. 28E. Pletinckx 6.3
  4. 3R. Shlomo 6.9
  5. 77T. Vlietinck ▼ 69' 6.2
  6. 8S. Schrijvers ▼ 82' 6.3
  7. 17K. Misao 6.7
  8. 20H. Mendyl 7.2
  9. 88Y. Maziz 7.0
  10. 7J. Þorsteinsson ▼ 36' 6.9
  11. 43N. Nsingi ▼ 70' 7.2

Dự bị 7

  1. 11E. Banzuzi ▲ 36' 7.3
  2. 6J. Dom ▲ 69' 6.7
  3. 9J. Braut Brunes ▲ 70' 6.7
  4. 13S. Kiyine ▲ 82' 6.2
  5. 15K. N’Dri
  6. 1T. Leysen
  7. 18F. Miguel

Thống kê

026
630
50%Kiểm soát bóng50%
18Dứt điểm13
7Trúng đích5
8Chệch đích6
15Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
6Phạt góc6
2Việt vị1
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
3Cứu thua4
362Chuyền bóng371
260Chuyền chính xác245
72%Chính xác chuyền66%
1.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 80 - 43 +37 49
3
R.S.C. Anderlecht
40 70 - 42 +28 46
4
Club Brugge K.V.
30 62 - 29 +33 51
5
Cercle Brugge K.S.V.
30 44 - 34 +10 47
6
Genk
30 51 - 31 +20 47
6
Royal Antwerp F.C.
40 62 - 45 +17 32
7
K.A.A. Gent
30 53 - 38 +15 47
8
Y.R. K.V. Mechelen
30 39 - 34 +5 45
9
St. Truiden
30 35 - 46 -11 40
10
Standard Liège
30 33 - 41 -8 34
11
K.V.C. Westerlo
30 42 - 54 -12 30
12
Oud-Heverlee Leuven
30 34 - 47 -13 29
13
Charleroi
30 26 - 48 -22 29
14
K.A.S Eupen
30 24 - 58 -34 24
15
K.V. Kortrijk
30 22 - 57 -35 24
16
RWDM
30 31 - 67 -36 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

45Trận đấu50
64Ghi được78
58Thủng lưới72
1.42Bàn thắng mỗi trận1.56
14Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu