Cercle Brugge K.S.V. vs Oud-Heverlee Leuven
Tỷ số chung cuộc: Cercle Brugge K.S.V. 1-0 Oud-Heverlee Leuven tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 22 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cercle Brugge K.S.V. thắng 5, hòa 3, Oud-Heverlee Leuven thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 19
- Sân vận động
- Jan Breydelstadion, Brugge
- Phong độ
- DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
- LLLLD Oud-Heverlee Leuven
- -5' Nils De Wilde
- 39' Thibo Somers
- 39' Federico Ricca
- HT0-0
- 55' ▲ P. Brunner ▼ Felipe Augusto
- 67' ▲ K. Olaigbe ▼ Erick Nunes
- 67' ▲ M. Osifo ▼ Óscar Gil
- 70' Christiaan Ravych
- 83' ▲ W. Balikwisha ▼ K. N’Dri
- 84' ▲ M. Efekele ▼ G. Magnée
- 84' ▲ A. Francis ▼ H. Van der Bruggen
- 90'+7 Kazeem Olaigbe
- 90'+1 Takahiro Akimoto
- 90'+1 ▲ Y. Maziz ▼ S. Mitrović
- 90'+10 K. Olaigbe11m 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 21M. Delanghe 7.0
- 2I. Diakité 7.2
- 66C. Ravych 7.9
- 90E. Kakou 8.0
- 8Erick Nunes ▼ 67' 6.9
- 6L. Agyekum 6.6
- 28H. Van der Bruggen ▼ 84' 7.5
- 15G. Magnée ▼ 84' 6.9
- 11A. Minda 6.3
- 10Felipe Augusto ▼ 55' 6.3
- 34T. Somers 6.9
Dự bị 9
- 13P. Brunner ▲ 55' 6.5
- 19K. Olaigbe ⚽ ▲ 67' 7.3
- 7M. Efekele ▲ 84' 6.7
- 17A. Francis ▲ 84' 6.9
- 3E. Utkus
- 89E. Room
- 18S. Miangué
- 27N. De Wilde
- 76J. Lietaert
- 1T. Leysen 7.0
- 27Óscar Gil ▼ 67' 7.3
- 58H. Kuruçay 6.3
- 14F. Ricca 6.6
- 30T. Akimoto 7.2
- 6E. Banzuzi 6.6
- 4B. Verstraete 6.6
- 11K. N’Dri ▼ 83' 7.5
- 8S. Schrijvers 6.9
- 23S. Mitrović ▼ 90' 6.2
- 19C. Ikwuemesi 6.2
Dự bị 9
- 25M. Osifo ▲ 67' 6.7
- 21W. Balikwisha ▲ 83' 6.2
- 10Y. Maziz ▲ 90' 5.6
- 5T. Ominami
- 20H. Mendyl
- 16M. Prévot
- 99D. Opoku
- 55W. George
- 56M. Parmentier
Thống kê
02⚑5
⚑320
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm10
4Trúng đích2
5Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn5
5Phạt góc3
2Việt vị2
12Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
0.37Bàn thắng ngăn chặn0.37
358Chuyền bóng397
237Chuyền chính xác286
66%Chính xác chuyền72%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 40 | 86 - 42 | +44 | 53 | |
| 3 | 40 | 69 - 44 | +25 | 47 | |
| 3 | 30 | 49 - 25 | +24 | 55 | |
| 4 | 30 | 50 - 27 | +23 | 51 | |
| 5 | 40 | 57 - 50 | +7 | 32 | |
| 6 | 30 | 41 - 33 | +8 | 45 | |
| 7 | 30 | 22 - 35 | -13 | 39 | |
| 8 | 30 | 45 - 40 | +5 | 38 | |
| 9 | 30 | 50 - 49 | +1 | 37 | |
| 10 | 30 | 36 - 36 | 0 | 37 | |
| 11 | 30 | 28 - 33 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 33 - 51 | -18 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 32 | |
| 14 | 30 | 41 - 56 | -15 | 31 | |
| 15 | 30 | 28 - 55 | -27 | 26 | |
| 16 | 30 | 26 - 60 | -34 | 18 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
57Trận đấu48
80Ghi được68
83Thủng lưới59
1.4Bàn thắng mỗi trận1.42
13Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn18
38Hiệp hai38