Cercle Brugge K.S.V. vs Oud-Heverlee Leuven
Tỷ số chung cuộc: Cercle Brugge K.S.V. 2-1 Oud-Heverlee Leuven tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 5 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cercle Brugge K.S.V. thắng 5, hòa 3, Oud-Heverlee Leuven thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 16
- Sân vận động
- Jan Breydelstadion, Brugge
- Trọng tài
- A. Denil
- Phong độ
- DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
- LLLLD Oud-Heverlee Leuven
- 30' Jesper Daland
- 36' A. Ueda · T. Somers 1-0
- 41' 1-1 Mario González · C. De Norre
- 42' ▲ M. Keita ▼ D. Ouédraogo
- HT1-1
- 57' Federico Ricca
- 62' ▲ J. Þorsteinsson ▼ R. Holzhauser
- 68' Leonardo Lopes
- 68' Jón Dagur Þórsteinsson
- 77' ▲ A. Francis ▼ C. Vanhoutte
- 80' ▲ Y. Gboho ▼ A. Ueda
- 88' ▲ E. Kehrer ▼ D. Hotić
- 88' ▲ T. Vlietinck ▼ S. Kiyine
- 90'+1 C. Ravych 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1R. Majecki 6.9
- 5B. Popović 6.2
- 66C. Ravych ⚽ 7.6
- 4J. Daland 6.3
- 34T. Somers ⇢ 7.2
- 22Leonardo Lopes 7.0
- 14C. Vanhoutte ▼ 77' 6.6
- 23O. Deman 6.7
- 10D. Hotić ▼ 88' 7.2
- 36A. Ueda ⚽ ▼ 80' 7.0
- 9K. Denkey 6.2
Dự bị 7
- 17A. Francis ▲ 77' 6.6
- 11Y. Gboho ▲ 80' 6.3
- 7E. Kehrer ▲ 88'
- 21Warleson
- 8R. Decostere
- 19D. Velkovski
- 28H. Van der Bruggen
- 12V. Cojocaru 6.2
- 25L. Patris 6.9
- 14F. Ricca 7.3
- 15D. Ouédraogo ▼ 42' 6.3
- 11Mousa Al Tamari 6.7
- 6J. Dom 7.2
- 24C. De Norre ⇢ 7.5
- 13S. Kiyine ▼ 88' 6.6
- 33M. Maertens 6.3
- 9Mario González ⚽ 7.2
- 10R. Holzhauser ▼ 62' 6.7
Dự bị 7
- 27M. Keita ▲ 42' 6.9
- 7J. Þorsteinsson ▲ 62' 6.6
- 77T. Vlietinck ▲ 88'
- 38O. Ravet
- 43N. Nsingi
- 23J. Schingtienne
- 5P. Ngawa
Thống kê
02⚑6
⚑620
37%Kiểm soát bóng63%
8Dứt điểm9
4Trúng đích4
4Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn3
6Phạt góc6
0Việt vị1
8Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
249Chuyền bóng439
162Chuyền chính xác326
65%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 40 | 88 - 47 | +41 | 46 | |
| 3 | 34 | 59 - 26 | +33 | 72 | |
| 3 | 40 | 78 - 49 | +29 | 46 | |
| 4 | 34 | 61 - 36 | +25 | 59 | |
| 5 | 34 | 64 - 38 | +26 | 56 | |
| 6 | 34 | 58 - 45 | +13 | 55 | |
| 7 | 34 | 61 - 53 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 46 | +4 | 50 | |
| 9 | 34 | 45 - 52 | -7 | 48 | |
| 10 | 34 | 56 - 48 | +8 | 48 | |
| 11 | 34 | 49 - 46 | +3 | 46 | |
| 12 | 34 | 37 - 40 | -3 | 42 | |
| 13 | 34 | 49 - 63 | -14 | 40 | |
| 14 | 34 | 37 - 61 | -24 | 31 | |
| 15 | 34 | 40 - 75 | -35 | 28 | |
| 16 | 34 | 37 - 76 | -39 | 27 | |
| 17 | 34 | 50 - 78 | -28 | 27 | |
| 18 | 34 | 28 - 68 | -40 | 20 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Europa League Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu41
74Ghi được74
62Thủng lưới62
1.61Bàn thắng mỗi trận1.8
10Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai35