Oud-Heverlee Leuven vs Cercle Brugge K.S.V.
Tỷ số chung cuộc: Oud-Heverlee Leuven 3-2 Cercle Brugge K.S.V. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 12 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oud-Heverlee Leuven thắng 2, hòa 3, Cercle Brugge K.S.V. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 27
- Sân vận động
- King Power at Den Dreef Stadion, Heverlee
- Trọng tài
- A. Boucaut
- Phong độ
- LLLLD Oud-Heverlee Leuven
- DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
- 6' Franck Kanouté
- 32' 0-1 R. Matondo
- 40' M. Maertens 1-1
- 43' 1-2 K. Denkey · D. Velkovski
- HT1-2
- 46' ▲ Leonardo Lopes ▼ F. Kanoute
- 46' ▲ Sousa ▼ D. Velkovski
- 53' Hannes Van Der Bruggen
- 63' S. Kaba · C. De Norre 2-2
- 67' Mousa Al-Tamari · M. Maertens 3-2
- 69' Musa Al-Taamari
- 69' ▲ S. Ganvoula ▼ K. Denkey
- 78' Olivier Deman
- 83' Sébastien Dewaest
- 88' ▲ A. Sampers ▼ H. Van der Bruggen
- 89' ▲ P. Ngawa ▼ L. Patris
- 90'+6 Mathieu Maertens
- 90'+6 Jesper Daland
- 90'+4 ▲ M. Keita ▼ X. Mercier
- FT3-2
Đội hình
- 13R. Rúnarsson 6.5
- 6S. Dewaest 6.7
- 24C. De Norre ⇢ 7.0
- 15D. Ouédraogo 6.6
- 25L. Patris ▼ 89' 6.9
- 4K. Malinov 6.6
- 10X. Mercier ▼ 90' 7.5
- 33M. Maertens ⚽ ⇢ 8.3
- 8S. Schrijvers 7.3
- 11Mousa Al-Tamari ⚽ 7.3
- 9S. Kaba ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 5P. Ngawa ▲ 89'
- 27M. Keita ▲ 90'
- 90R. Romo
- 19L. Shengelia
- 14T. Vlietinck
- 39A. Allemeersch
- 21A. De Sart
- 1T. Didillon 6.0
- 19D. Velkovski ⇢ ▼ 46' 7.2
- 18S. Miangué 6.7
- 5B. Popović 6.7
- 4J. Daland 6.3
- 2Vitinho 6.6
- 28H. Van der Bruggen ▼ 88' 7.0
- 98F. Kanoute ▼ 46' 7.0
- 23O. Deman 6.7
- 11R. Matondo ⚽ 6.5
- 9K. Denkey ⚽ ▼ 69' 7.3
Dự bị 7
- 22Leonardo Lopes ▲ 46' 7.3
- 3Sousa ▲ 46' 6.2
- 35S. Ganvoula ▲ 69' 6.5
- 42A. Sampers ▲ 88' 6.5
- 89S. Bruzzese
- 66C. Ravych
- 25A. Corryn
Thống kê
02⚑5
⚑540
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm15
5Trúng đích5
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
5Phạt góc5
0Việt vị1
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
3Cứu thua2
393Chuyền bóng281
261Chuyền chính xác163
66%Chính xác chuyền58%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 34 | 72 - 37 | +35 | 72 | |
| 2 | 6 | 5 - 5 | 0 | 46 | |
| 3 | 34 | 72 - 36 | +36 | 64 | |
| 4 | 34 | 55 - 38 | +17 | 63 | |
| 5 | 34 | 56 - 30 | +26 | 62 | |
| 6 | 34 | 55 - 46 | +9 | 54 | |
| 7 | 34 | 57 - 61 | -4 | 52 | |
| 8 | 34 | 66 - 47 | +19 | 51 | |
| 9 | 34 | 42 - 40 | +2 | 51 | |
| 10 | 34 | 49 - 46 | +3 | 45 | |
| 11 | 34 | 47 - 58 | -11 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 61 | -27 | 37 | |
| 13 | 34 | 43 - 48 | -5 | 37 | |
| 14 | 34 | 32 - 51 | -19 | 36 | |
| 15 | 34 | 37 - 61 | -24 | 32 | |
| 16 | 34 | 42 - 69 | -27 | 32 | |
| 17 | 34 | 30 - 68 | -38 | 28 | |
| 18 | 34 | 33 - 76 | -43 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu43
71Ghi được66
76Thủng lưới61
1.61Bàn thắng mỗi trận1.53
6Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai26