Cercle Brugge K.S.V. vs Oud-Heverlee Leuven
Tỷ số chung cuộc: Cercle Brugge K.S.V. 1-2 Oud-Heverlee Leuven tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cercle Brugge K.S.V. thắng 5, hòa 3, Oud-Heverlee Leuven thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 14
- Phong độ
- DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
- LLLLD Oud-Heverlee Leuven
- 22' ▲ B. Verstraete ▼ Y. Maziz
- 29' ▲ D. Opoku ▼ T. Vlietinck
- 37' E. Diop 1-0
- 41' Sory Kaba
- HT1-0
- 46' ▲ T. Verlinden ▼ R. Nyakossi
- 46' ▲ M. Maertens ▼ W. George
- 49' 1-1 L. Lakomy · S. Kaba
- 55' Makaya Ibrahima Diaby
- 61' 1-2 S. Kaba · M. Maertens
- 67' ▲ S. Ngoura ▼ I. Diaby
- 67' ▲ O. Adewumi ▼ L. Agyekum
- 80' ▲ J. Mijatovic ▼ C. Ikwuemesi
- 82' ▲ Erick Nunes ▼ A. Minda
- 82' ▲ C. Ravych ▼ E. Utkus
- FT1-2
Đội hình
- 21M. Delanghe 6.6
- 15G. Magnee 7.3
- 5E. Kakou 6.3
- 3E. Utkus ▼ 82' 7.7
- 20Nazinho 7.2
- 19I. Diaby ▼ 67' 7.0
- 18P. Gerkens 6.6
- 6L. Agyekum ▼ 67' 6.6
- 37E. Diop ⚽ 8.2
- 11A. Minda ▼ 82' 6.9
- 10O. Diakite 6.3
Dự bị 9
- 1Warleson
- 8Erick Nunes ▲ 82' 6.6
- 9S. Ngoura ▲ 67' 6.3
- 14B. Mpanzu
- 17O. Adewumi ▲ 67' 6.2
- 23H. Jurado
- 27N. De Wilde
- 41K. Kouassi
- 66C. Ravych ▲ 82' 6.6
- 1T. Leysen 7.2
- 77T. Vlietinck ▼ 29' 6.7
- 28E. Pletinckx 6.6
- 3N. Dussenne 6.9
- 34R. Nyakossi ▼ 46' 6.6
- 30T. Akimoto 6.9
- 24L. Lakomy ⚽ 8.0
- 6W. George ▼ 46' 6.9
- 10Y. Maziz ▼ 22' 6.3
- 39S. Kaba ⚽ ⇢ 7.2
- 19C. Ikwuemesi ▼ 80' 6.2
Dự bị 9
- 16M. Prevot
- 4B. Verstraete ▲ 22' 6.9
- 7T. Verlinden ▲ 46' 6.6
- 9A. K. Traore
- 14H. Teklab
- 22J. Mijatovic ▲ 80' 6.6
- 33M. Maertens ▲ 46' 7.2
- 43L. McAlinney
- 99D. Opoku ▲ 29' 7.3
Thống kê
01⚑8
⚑310
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm9
5Trúng đích4
9Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
8Phạt góc3
5Việt vị1
10Phạm lỗi18
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
-0.38Bàn thắng ngăn chặn-0.38
418Chuyền bóng299
332Chuyền chính xác212
79%Chính xác chuyền71%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 59 - 36 | +23 | 63 | |
| 2 | 40 | 66 - 27 | +39 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 35 | +12 | 57 | |
| 5 | 40 | 53 - 57 | -4 | 29 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 6 | 40 | 48 - 61 | -13 | 29 | |
| 7 | 30 | 46 - 47 | -1 | 42 | |
| 8 | 30 | 27 - 35 | -8 | 40 | |
| 9 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 32 | -1 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 42 | -4 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 47 | -8 | 31 | |
| 15 | 30 | 30 - 37 | -7 | 31 | |
| 16 | 30 | 24 - 51 | -27 | 19 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
38Trận đấu44
55Ghi được48
61Thủng lưới64
1.45Bàn thắng mỗi trận1.09
9Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn21
22Hiệp hai26