Charleroi
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Y.R. K.V. Mechelen

Charleroi vs Y.R. K.V. Mechelen

Tỷ số chung cuộc: Charleroi 2-0 Y.R. K.V. Mechelen tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charleroi thắng 4, hòa 1, Y.R. K.V. Mechelen thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 3
Sân vận động
Stade du Pays de Charleroi, Charleroi
Phong độ
WWWWL Charleroi
DLDLL Y.R. K.V. Mechelen
  1. 35' A. Ousou · P. Pflucke 1-0
  2. HT1-0
  3. 62' F. Mbemba P. Pflucke
  4. 65' B. Bafdili M. Lohunanu-Mbasi
  5. 65' S. Ayodele B. Raman
  6. 74' I. Cisse A. Boukamir
  7. 74' A. Colassin A. Scheidler
  8. 76' M. Kireev D. Praet
  9. 76' K. Vanrafelghem C. Van Meirvenne
  10. 77' K. Van Den Kerkhof · A. Colassin 2-0
  11. 88' M. Sow A. Bernier
  12. 88' A. Bojang M. Nzita
  13. FT2-0

Đội hình

Charleroi Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mario Kohnen
  1. 30M. Kone 6.9
  2. 3K. Van Den Kerkhof 9.5
  3. 4A. Ousou 8.6
  4. 95C. Keita 8.5
  5. 24M. Nzita ▼ 88' 7.3
  6. 6A. Boukamir ▼ 74' 6.9
  7. 18Y. Khalifi 7.2
  8. 14P. Pflucke ▼ 62' 7.2
  9. 8J. Romsaas 7.5
  10. 17A. Bernier ▼ 88' 6.5
  11. 21A. Scheidler ▼ 74' 6.3

Dự bị 9

  1. 1M. Delavallee
  2. 65R. Teugels
  3. 44M. Sow ▲ 88'
  4. 33N. Solheid
  5. 51M. Kera
  6. 19I. Cisse ▲ 74' 6.9
  7. 25A. Colassin ▲ 74' 6.2
  8. 20F. Mbemba ▲ 62' 6.3
  9. 9A. Bojang ▲ 88'
Y.R. K.V. Mechelen Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Frederic Vanderbiest
  1. 13N. Miras 7.0
  2. 39M. Decoene 6.3
  3. 2L. Marijnissen 6.9
  4. 3J. Marsa 6.9
  5. 17C. Van Meirvenne ▼ 76' 7.3
  6. 6F. Hammar 6.2
  7. 26D. Praet ▼ 76' 6.9
  8. 7T. Koudou 7.0
  9. 9M. van Brederode 6.3
  10. 14B. Raman ▼ 65' 6.2
  11. 19M. Lohunanu-Mbasi ▼ 65' 6.2

Dự bị 9

  1. 1O. De Wolf
  2. 20K. Corbanie
  3. 22L. Golic
  4. 10M. Kireev ▲ 76' 6.3
  5. 49M. Van Helden
  6. 40A. Ouahabi
  7. 11B. Bafdili ▲ 65' 6.3
  8. 27K. Vanrafelghem ▲ 76' 6.2
  9. 16S. Ayodele ▲ 65' 6.5

Thống kê

003
200
60%Kiểm soát bóng40%
12Dứt điểm5
4Trúng đích0
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
3Phạt góc2
8Phạm lỗi15
0Cứu thua2
-0.28Bàn thắng ngăn chặn-0.28
575Chuyền bóng385
476Chuyền chính xác293
83%Chính xác chuyền76%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Royale Union Saint-Gilloise
6 19 - 3 +16 16
2
K.A.A. Gent
5 10 - 2 +8 15
3
Club Brugge K.V.
5 9 - 2 +7 12
4
Charleroi
5 11 - 5 +6 12
5
S.V. Zulte Waregem
5 10 - 3 +7 11
6
Standard Liège
6 12 - 10 +2 11
7
R.S.C. Anderlecht
6 4 - 5 -1 10
8
SK Beveren
6 7 - 10 -3 9
9
Genk
5 12 - 8 +4 8
10
St. Truiden
6 12 - 10 +2 8
11
Royal Antwerp F.C.
5 10 - 10 0 7
12
Lommel United
6 6 - 8 -2 7
13
K.V.C. Westerlo
6 13 - 16 -3 7
14
Cercle Brugge K.S.V.
6 6 - 11 -5 3
15
Y.R. K.V. Mechelen
6 5 - 14 -9 2
16
RAAL La Louvière
5 4 - 12 -8 1
17
Oud-Heverlee Leuven
6 3 - 13 -10 1
18
K.V. Kortrijk
5 1 - 12 -11 0
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Challenger Pro League

So sánh

10Trận đấu11
20Ghi được10
16Thủng lưới19
2Bàn thắng mỗi trận0.91
2Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn5
10Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu