K.V.C. Westerlo
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Standard Liège

K.V.C. Westerlo vs Standard Liège

Tỷ số chung cuộc: K.V.C. Westerlo 1-2 Standard Liège tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 19 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.V.C. Westerlo thắng 5, hòa 3, Standard Liège thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Conference League Group · Vòng 39
Sân vận động
Het Kuipje, Westerlo
Phong độ
LLDWW K.V.C. Westerlo
DWWWL Standard Liège
  1. 12' D. Haspolat 1-0
  2. 18' 1-1 T. Nkada11m
  3. 41' 1-2 R. Said
  4. 45'+2 Seiji Kimura
  5. HT1-2
  6. 62' T. Mohr M. Fossey
  7. 63' Arthur Piedfort
  8. 63' S. Saito L. Mbamba-Muanda
  9. 77' Timothee Nkada
  10. 78' R. Laalaoui A. Piedfort
  11. 78' E. Destan I. Sakamoto
  12. 78' D. Eckert Ayensa A. Abid
  13. 78' N. Mehssatou Sepulveda T. Nkada
  14. 79' T. Teuma D. Dierckx
  15. 88' Nayel Mehssatou
  16. 89' A. Patrao Nacho
  17. 90'+7 Enis Destan
  18. 90'+1 Tobias Mohr
  19. 90' B. Nguene R. Said
  20. FT1-2

Đội hình

K.V.C. Westerlo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Issame Charai
  1. 99A. Jungdal 7.9
  2. 22B. Reynolds 6.5
  3. 40E. Bayram 7.9
  4. 5S. Kimura 6.3
  5. 23L. Mbamba-Muanda ▼ 63' 5.9
  6. 34D. Haspolat 7.7
  7. 46A. Piedfort ▼ 78' 6.3
  8. 7A. Sayyadmanesh 6.3
  9. 13I. Sakamoto ▼ 78' 7.2
  10. 77J. Alcocer 6.7
  11. 90Nacho ▼ 89' 6.9

Dự bị 9

  1. 30K. Van Langendonck
  2. 33R. Neustadter
  3. 39T. Van den Keybus
  4. 12R. Laalaoui ▲ 78' 7.0
  5. 94E. Destan ▲ 78' 6.2
  6. 17R. Smekens
  7. 4A. Lapage
  8. 10A. Patrao ▲ 89' 6.3
  9. 38S. Saito ▲ 63' 6.6
Standard Liège Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Vincent Euvrard
  1. 1M. Epolo 6.9
  2. 13M. Fossey ▼ 62' 6.9
  3. 29D. Dierckx ▼ 79' 6.6
  4. 4D. Bates 6.6
  5. 25I. Hautekiet 6.9
  6. 3G. Mortensen 6.9
  7. 11A. Abid ▼ 78' 7.0
  8. 20I. Karamoko 6.5
  9. 23M. Ilaimaharitra 7.2
  10. 17R. Said ▼ 90' 7.5
  11. 59T. Nkada ▼ 78' 6.6

Dự bị 9

  1. 21L. Pirard
  2. 94C. Nielsen
  3. 10D. Eckert Ayensa ▲ 78' 6.3
  4. 8N. Mehssatou Sepulveda ▲ 78' 7.0
  5. 26B. Nguene ▲ 90' 6.7
  6. 80T. Teuma ▲ 79' 6.9
  7. 7T. Mohr ▲ 62' 6.5
  8. 18H. Lawrence
  9. 53S. Assengue

Thống kê

036
120
61%Kiểm soát bóng39%
24Dứt điểm12
4Trúng đích6
12Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm11
10Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn3
6Phạt góc1
0Việt vị2
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
4Cứu thua3
-0.39Bàn thắng ngăn chặn-0.39
548Chuyền bóng353
480Chuyền chính xác259
88%Chính xác chuyền73%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Club Brugge K.V.
30 59 - 36 +23 63
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 66 - 27 +39 53
3
St. Truiden
30 47 - 35 +12 57
5
K.A.A. Gent
40 53 - 57 -4 29
6
R.S.C. Anderlecht
30 43 - 39 +4 44
6
Y.R. K.V. Mechelen
40 48 - 61 -13 29
7
Genk
30 46 - 47 -1 42
8
Standard Liège
30 27 - 35 -8 40
9
K.V.C. Westerlo
30 36 - 40 -4 39
10
Royal Antwerp F.C.
30 31 - 32 -1 35
11
Charleroi
30 38 - 42 -4 34
12
Oud-Heverlee Leuven
30 32 - 43 -11 34
13
S.V. Zulte Waregem
30 38 - 47 -9 32
14
Cercle Brugge K.S.V.
30 39 - 47 -8 31
15
RAAL La Louvière
30 30 - 37 -7 31
16
Dender
30 24 - 51 -27 19
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

45Trận đấu44
59Ghi được51
68Thủng lưới50
1.31Bàn thắng mỗi trận1.16
14Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn20
37Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu