Standard Liège
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
K.V.C. Westerlo

Standard Liège vs K.V.C. Westerlo

Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 1-2 K.V.C. Westerlo tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 2, hòa 3, K.V.C. Westerlo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Conference League Group · Vòng 32
Phong độ
DWWWL Standard Liège
LLDWW K.V.C. Westerlo
  1. 10' 0-1 Nacho
  2. 38' Amando Lapage
  3. HT0-1
  4. 46' D. Ourega A. Lapage
  5. 57' Henry Lawrence
  6. 65' Josué Homawoo
  7. 65' Josué Homawoo
  8. 71' B. Nguene R. Said
  9. 71' T. Nkada H. Lawrence
  10. 73' T. Van den Keybus S. Saito
  11. 76' T. Nkada · A. Abid 1-1
  12. 82' Adnane Abid
  13. 84' A. Patrao I. Sakamoto
  14. 84' N. Bohamdi-Kamoni J. Alcocer
  15. 85' 1-2 D. Ourega
  16. 86' M. El Hankouri M. Ilaimaharitra
  17. 89' Bernard Nguene
  18. 90'+3 Fernand Gouré
  19. 90'+1 F. Goure Nacho
  20. FT1-2

Đội hình

Standard Liège Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Vincent Euvrard
  1. 21L. Pirard 7.9
  2. 25I. Hautekiet 6.5
  3. 4D. Bates 6.3
  4. 24J. Homawoo 6.5
  5. 18H. Lawrence ▼ 71' 6.6
  6. 94C. Nielsen 6.5
  7. 23M. Ilaimaharitra ▼ 86' 6.9
  8. 3G. Mortensen 6.9
  9. 11A. Abid 7.9
  10. 10D. Eckert Ayensa 6.6
  11. 17R. Said ▼ 71' 6.9

Dự bị 9

  1. 35B. Dizdarevic
  2. 27M. El Hankouri ▲ 86' 6.6
  3. 8N. Mehssatou Sepulveda
  4. 29D. Dierckx
  5. 19R. Mitongo
  6. 26B. Nguene ▲ 71' 6.6
  7. 7T. Mohr
  8. 59T. Nkada ▲ 71' 7.9
  9. 33C. Spoden
K.V.C. Westerlo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Issame Charai
  1. 99A. Jungdal 6.3
  2. 22B. Reynolds 6.5
  3. 40E. Bayram 6.9
  4. 33R. Neustadter 6.7
  5. 4A. Lapage ▼ 46' 6.7
  6. 34D. Haspolat 7.6
  7. 46A. Piedfort 6.6
  8. 38S. Saito ▼ 73' 6.5
  9. 13I. Sakamoto ▼ 84' 5.9
  10. 77J. Alcocer ▼ 84' 6.2
  11. 90Nacho ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 30K. Van Langendonck
  2. 8S. Sydorchuk
  3. 39T. Van den Keybus ▲ 73' 6.0
  4. 29F. Goure ▲ 90'
  5. 23L. Mbamba-Muanda
  6. 6C. Nsiala
  7. 10A. Patrao ▲ 84' 6.5
  8. 28D. Ourega ▲ 46' 7.7
  9. 11N. Bohamdi-Kamoni ▲ 84' 6.9

Thống kê

131
720
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm18
4Trúng đích10
1Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
1Phạt góc7
4Việt vị2
9Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
8Cứu thua3
-0.16Bàn thắng ngăn chặn-0.16
366Chuyền bóng419
270Chuyền chính xác329
74%Chính xác chuyền79%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Club Brugge K.V.
30 59 - 36 +23 63
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 66 - 27 +39 53
3
St. Truiden
30 47 - 35 +12 57
5
K.A.A. Gent
40 53 - 57 -4 29
6
R.S.C. Anderlecht
30 43 - 39 +4 44
6
Y.R. K.V. Mechelen
40 48 - 61 -13 29
7
Genk
30 46 - 47 -1 42
8
Standard Liège
30 27 - 35 -8 40
9
K.V.C. Westerlo
30 36 - 40 -4 39
10
Royal Antwerp F.C.
30 31 - 32 -1 35
11
Charleroi
30 38 - 42 -4 34
12
Oud-Heverlee Leuven
30 32 - 43 -11 34
13
S.V. Zulte Waregem
30 38 - 47 -9 32
14
Cercle Brugge K.S.V.
30 39 - 47 -8 31
15
RAAL La Louvière
30 30 - 37 -7 31
16
Dender
30 24 - 51 -27 19
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

44Trận đấu45
51Ghi được59
50Thủng lưới68
1.16Bàn thắng mỗi trận1.31
14Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu