K.V.C. Westerlo vs Standard Liège
Tỷ số chung cuộc: K.V.C. Westerlo 0-2 Standard Liège tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.V.C. Westerlo thắng 5, hòa 3, Standard Liège thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 8
- Sân vận động
- Het Kuipje, Westerlo
- Phong độ
- LLDWW K.V.C. Westerlo
- DWWWL Standard Liège
- 24' 0-1 C. Nielsen · A. Abid
- 36' Adnane Abid
- 40' 0-2 A. Abid
- HT0-2
- 46' ▲ A. Cordero ▼ G. Yow
- 46' ▲ H. Lawrence ▼ M. Fossey
- 47' Henry Lawrence
- 62' ▲ N. Mehssatou Sepulveda ▼ D. Eckert Ayensa
- 63' ▲ L. Kuavita ▼ R. Said
- 77' ▲ A. Sayyadmanesh ▼ A. Piedfort
- 77' ▲ H. Sahabo ▼ M. Ilaimaharitra
- 82' ▲ K. Vaesen ▼ J. Alcocer
- 83' ▲ I. Hautekiet ▼ D. Dierckx
- 84' Thomas Henry
- 87' Ibrahim Karamoko
- 90'+6 Hakim Sahabo
- FT0-2
Đội hình
- 99A. Jungdal 6.3
- 22B. Reynolds 6.3
- 40E. Bayram 6.9
- 5S. Kimura 6.9
- 25T. Rommens 6.7
- 34D. Haspolat 7.3
- 46A. Piedfort ▼ 77' 6.2
- 18G. Yow ▼ 46' 7.2
- 13I. Sakamoto 6.2
- 77J. Alcocer ▼ 82' 6.9
- 90Nacho 6.3
Dự bị 9
- 30K. Van Langendonck
- 4A. Lapage
- 7A. Sayyadmanesh ▲ 77' 6.9
- 10A. Cordero ▲ 46' 6.7
- 14K. Vaesen ▲ 82' 6.2
- 19M. Fixelles
- 23L. Mbamba-Muanda
- 33R. Neustadter
- 39T. Van den Keybus
- 1M. Epolo 7.9
- 13M. Fossey ▼ 46' 6.9
- 29D. Dierckx ▼ 83' 7.2
- 20I. Karamoko 7.0
- 7T. Mohr 7.7
- 94C. Nielsen ⚽ 7.7
- 23M. Ilaimaharitra ▼ 77' 6.7
- 11A. Abid ⚽ ⇢ 7.9
- 10D. Eckert Ayensa ▼ 62' 6.2
- 17R. Said ▼ 63' 7.0
- 9T. Henry 6.2
Dự bị 9
- 21L. Pirard
- 25I. Hautekiet ▲ 83' 6.9
- 22A. Calut
- 18H. Lawrence ▲ 46' 6.3
- 14L. Kuavita ▲ 63' 6.5
- 6H. Sahabo ▲ 77' 6.9
- 8N. Mehssatou Sepulveda ▲ 62' 6.5
- 27M. El Hankouri
- 59T. Nkada
Thống kê
00⚑7
⚑150
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm6
4Trúng đích3
8Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
7Phạt góc1
2Việt vị8
7Phạm lỗi15
0Thẻ vàng5
1Cứu thua4
0.49Bàn thắng ngăn chặn0.49
498Chuyền bóng341
413Chuyền chính xác252
83%Chính xác chuyền74%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 59 - 36 | +23 | 63 | |
| 2 | 40 | 66 - 27 | +39 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 35 | +12 | 57 | |
| 5 | 40 | 53 - 57 | -4 | 29 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 6 | 40 | 48 - 61 | -13 | 29 | |
| 7 | 30 | 46 - 47 | -1 | 42 | |
| 8 | 30 | 27 - 35 | -8 | 40 | |
| 9 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 32 | -1 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 42 | -4 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 47 | -8 | 31 | |
| 15 | 30 | 30 - 37 | -7 | 31 | |
| 16 | 30 | 24 - 51 | -27 | 19 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
45Trận đấu44
59Ghi được51
68Thủng lưới50
1.31Bàn thắng mỗi trận1.16
14Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn20
37Hiệp hai25