Genk vs Standard Liège
Tỷ số chung cuộc: Genk 1-1 Standard Liège tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genk thắng 3, hòa 3, Standard Liège thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Conference League Group · Vòng 35
- Sân vận động
- Cegeka Arena, Genk
- Phong độ
- WDWDD Genk
- DWWWL Standard Liège
- 45'+1 Tobias Mohr
- HT0-0
- 46' ▲ S. Assengue ▼ M. Fossey
- 64' Yaimar Medina
- 67' Matte Smets
- 69' ▲ J. Kayembe ▼ Y. Medina
- 69' ▲ K. Karetsas ▼ N. Adedeji-Sternberg
- 73' A. Bibout · J. Ito 1-0
- 76' ▲ B. Nguene ▼ A. Abid
- 76' ▲ T. Nkada ▼ T. Mohr
- 83' ▲ A. Yokoyama ▼
- 83' ▲ J. Homawoo ▼ D. Bates
- 83' ▲ N. Mehssatou Sepulveda ▼
- 90' Mujaid Sadick
- 90' Rafiki Saïd
- 90' 1-1 C. Nielsen
- FT1-1
Đội hình
- 28L. Brughmans 7.0
- 77Z. El Ouahdi 7.3
- 3M. Sadick 7.0
- 6M. Smets 6.9
- 19Y. Medina ▼ 69' 7.0
- 21I. Bangoura 6.7
- 8B. Heynen 7.9
- 38D. Heymans 6.7
- 10J. Ito ⇢ 8.3
- 32N. Adedeji-Sternberg ▼ 69' 7.0
- 23A. Bibout ⚽ 7.6
Dự bị 9
- 1H. Van Crombrugge
- 18J. Kayembe ▲ 69' 6.5
- 14Y. Sor
- 24N. Sattlberger
- 29R. Mirisola
- 44J. Kongolo
- 7J. Steuckers
- 30A. Yokoyama ▲ 83' 6.9
- 20K. Karetsas ▲ 69' 7.2
- 1M. Epolo 8.3
- 13M. Fossey ▼ 46' 6.6
- 25I. Hautekiet 7.3
- 4D. Bates ▼ 83' 6.3
- 18H. Lawrence 6.7
- 3G. Mortensen 6.2
- 94C. Nielsen ⚽ 7.6
- 20I. Karamoko 7.7
- 7T. Mohr ▼ 76' 6.2
- 11A. Abid ▼ 76' 6.9
- 17R. Said 6.6
Dự bị 9
- 21L. Pirard
- 46Q. Durka
- 24J. Homawoo ▲ 83' 6.6
- 8N. Mehssatou Sepulveda ▲ 83' 6.9
- 29D. Dierckx
- 26B. Nguene ▲ 76' 6.2
- 59T. Nkada ▲ 76' 6.2
- 53S. Assengue ▲ 46' 6.7
- 33C. Spoden
Thống kê
03⚑13
⚑220
61%Kiểm soát bóng39%
24Dứt điểm9
6Trúng đích2
10Chệch đích4
19Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn3
13Phạt góc2
3Việt vị4
13Phạm lỗi5
3Thẻ vàng2
1Cứu thua6
0.87Bàn thắng ngăn chặn0.87
514Chuyền bóng331
444Chuyền chính xác253
86%Chính xác chuyền76%
2.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 59 - 36 | +23 | 63 | |
| 2 | 40 | 66 - 27 | +39 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 35 | +12 | 57 | |
| 5 | 40 | 53 - 57 | -4 | 29 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 6 | 40 | 48 - 61 | -13 | 29 | |
| 7 | 30 | 46 - 47 | -1 | 42 | |
| 8 | 30 | 27 - 35 | -8 | 40 | |
| 9 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 32 | -1 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 42 | -4 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 47 | -8 | 31 | |
| 15 | 30 | 30 - 37 | -7 | 31 | |
| 16 | 30 | 24 - 51 | -27 | 19 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
58Trận đấu44
88Ghi được51
77Thủng lưới50
1.52Bàn thắng mỗi trận1.16
14Giữ sạch lưới14
32Trên 2.5 bàn20
49Hiệp hai25