Standard Liège vs Genk
Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 1-0 Genk tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 4, hòa 3, Genk thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 15
- Sân vận động
- Stade Maurice Dufrasne, Luik
- Phong độ
- DWWWL Standard Liège
- WDWDD Genk
- HT0-0
- 62' ▲ T. Arokodare ▼ A. Zeqiri
- 66' H. Kawabe · C. Çanak 1-0
- 71' ▲ A. Fadera ▼ J. Paintsil
- 72' ▲ K. Sowah ▼ M. Djenepo
- 72' ▲ P. Hrošovský ▼ B. El Khannouss
- 76' ▲ N. Ohio ▼ W. Kanga
- 83' ▲ L. Oyen ▼ Z. El Ouahdi
- 86' Nathan Ngoy
- 88' ▲ I. Hayden ▼ S. Alzate
- 89' ▲ G. Dewaele ▼ C. Çanak
- 90'+6 Gilles Dewaele
- 90'+6 Matias Galarza
- 90'+2 Bryan Heynen
- FT1-0
Đội hình
- 16A. Bodart 7.0
- 3N. Ngoy 7.2
- 51L. Noubi 7.5
- 34K. Laifis 7.5
- 19M. Djenepo ▼ 72' 6.5
- 6H. Kawabe ⚽ 7.9
- 24A. O'Neill 6.7
- 17S. Alzate ▼ 88' 7.0
- 61C. Çanak ⇢ ▼ 89' 7.3
- 8I. Price 6.9
- 14W. Kanga ▼ 76' 6.9
Dự bị 7
- 18K. Sowah ▲ 72' 6.5
- 10N. Ohio ▲ 76' 6.7
- 11I. Hayden ▲ 88' 6.3
- 2G. Dewaele ▲ 89'
- 30L. Henkinet
- 22W. Balikwisha
- 28S. Perica
- 26M. Vandevoordt 6.6
- 77Z. El Ouahdi ▼ 83' 6.9
- 46C. Cuesta 6.9
- 2M. McKenzie 7.2
- 5G. Arteaga 7.5
- 8B. Heynen 7.5
- 25M. Galarza 7.3
- 10B. El Khannouss ▼ 72' 6.9
- 90C. Bonsu Baah 6.6
- 9A. Zeqiri ▼ 62' 6.6
- 28J. Paintsil ▼ 71' 6.7
Dự bị 7
- 99T. Arokodare ▲ 62' 6.7
- 7A. Fadera ▲ 71' 7.5
- 17P. Hrošovský ▲ 72' 6.2
- 24L. Oyen ▲ 83' 6.3
- 4A. Ouattara
- 18J. Kayembe
- 1H. Van Crombrugge
Thống kê
02⚑5
⚑520
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm11
4Trúng đích2
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
5Phạt góc5
1Việt vị5
20Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
331Chuyền bóng504
253Chuyền chính xác418
76%Chính xác chuyền83%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 40 | 80 - 43 | +37 | 49 | |
| 3 | 40 | 70 - 42 | +28 | 46 | |
| 4 | 30 | 62 - 29 | +33 | 51 | |
| 5 | 30 | 44 - 34 | +10 | 47 | |
| 6 | 30 | 51 - 31 | +20 | 47 | |
| 6 | 40 | 62 - 45 | +17 | 32 | |
| 7 | 30 | 53 - 38 | +15 | 47 | |
| 8 | 30 | 39 - 34 | +5 | 45 | |
| 9 | 30 | 35 - 46 | -11 | 40 | |
| 10 | 30 | 33 - 41 | -8 | 34 | |
| 11 | 30 | 42 - 54 | -12 | 30 | |
| 12 | 30 | 34 - 47 | -13 | 29 | |
| 13 | 30 | 26 - 48 | -22 | 29 | |
| 14 | 30 | 24 - 58 | -34 | 24 | |
| 15 | 30 | 22 - 57 | -35 | 24 | |
| 16 | 30 | 31 - 67 | -36 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
44Trận đấu60
57Ghi được90
72Thủng lưới68
1.3Bàn thắng mỗi trận1.5
8Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai52