Royal Antwerp F.C. vs Genk
Tỷ số chung cuộc: Royal Antwerp F.C. 1-2 Genk tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 3 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Royal Antwerp F.C. thắng 2, hòa 5, Genk thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Conference League Group · Vòng 31
- Sân vận động
- Bosuilstadion, Deurne
- Phong độ
- WWDLL Royal Antwerp F.C.
- LWDWD Genk
- 20' Ibrahima Sory Bangoura
- 45' 0-1 D. Heymans · Y. Medina
- HT0-1
- 46' ▲ F. Adekami ▼ G. Vandeplas
- 51' 0-2 D. Heymans11m
- 59' ▲ J. Ito ▼ Y. Medina
- 66' Matte Smets
- 69' ▲ Y. Hamdaoui ▼ T. Somers
- 70' ▲ M. Al Sahafi ▼ G. Bijl
- 71' ▲ A. Bibout ▼ R. Mirisola
- 84' ▲ K. Nkuba ▼ K. Karetsas
- 84' ▲ N. Sattlberger ▼ I. Bangoura
- 85' ▲ Y. Sor ▼ D. Heymans
- 86' C. Scott 1-2
- 90'+5 Anthony Valencia
- 90' Youssef Hamdaoui
- 90'+6 Vincent Janssen
- 90'+1 ▲ K. Kouyate ▼ D. Praet
- FT1-2
Đội hình
- 41T. Nozawa
- 4Y. Tsunashima
- 16M. Benitez
- 23G. Bijl▼ 70'
- 24T. Somers▼ 69'
- 14A. Valencia
- 8D. Praet▼ 90'
- 30C. Scott
- 5D. Foulon
- 79G. Vandeplas▼ 46'
- 18V. Janssen
Dự bị 9
- 15Y. Thoelen
- 25K. Kouyate▲ 90'
- 9M. Al Sahafi▲ 70'
- 21A. Verstraeten
- 56E. Tuypens
- 17S. Renders
- 43Y. Hamdaoui▲ 69'
- 22F. Adekami▲ 46'
- 78X. Dierckx
- 28L. Brughmans
- 44J. Kongolo
- 3M. Sadick
- 6M. Smets
- 77Z. El Ouahdi
- 8B. Heynen
- 21I. Bangoura▼ 84'
- 19Y. Medina▼ 59'
- 20K. Karetsas▼ 84'
- 38D. Heymans▼ 85'
- 29R. Mirisola▼ 71'
Dự bị 9
- 1H. Van Crombrugge
- 27K. Nkuba▲ 84'
- 14Y. Sor▲ 85'
- 24N. Sattlberger▲ 84'
- 32N. Adedeji-Sternberg
- 23A. Bibout▲ 71'
- 10J. Ito▲ 59'
- 7J. Steuckers
- 34A. Palacios
Thống kê
02⚑3
⚑020
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm12
2Trúng đích5
5Chệch đích7
6Bị chặn1
3Phạt góc0
6Việt vị0
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
471Chuyền bóng373
82%Chính xác chuyền77%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.87
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 59 - 36 | +23 | 63 | |
| 2 | 40 | 66 - 27 | +39 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 35 | +12 | 57 | |
| 5 | 40 | 53 - 57 | -4 | 29 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 6 | 40 | 48 - 61 | -13 | 29 | |
| 7 | 30 | 46 - 47 | -1 | 42 | |
| 8 | 30 | 27 - 35 | -8 | 40 | |
| 9 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 32 | -1 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 42 | -4 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 47 | -8 | 31 | |
| 15 | 30 | 30 - 37 | -7 | 31 | |
| 16 | 30 | 24 - 51 | -27 | 19 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
47Trận đấu58
56Ghi được88
57Thủng lưới77
1.19Bàn thắng mỗi trận1.52
13Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn32
28Hiệp hai49