Charleroi vs Oud-Heverlee Leuven
Tỷ số chung cuộc: Charleroi 0-2 Oud-Heverlee Leuven tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charleroi thắng 3, hòa 4, Oud-Heverlee Leuven thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 29
- Sân vận động
- Stade du Pays de Charleroi, Charleroi
- Phong độ
- WWWWL Charleroi
- LLLLL Oud-Heverlee Leuven
- 36' Óscar Gil
- HT0-0
- 46' ▲ W. George ▼ L. Lakomy
- 46' ▲ T. Verlinden ▼ H. Teklab
- 51' Parfait Guiagon
- 65' ▲ A. Colassin ▼ A. Scheidler
- 70' 0-1 O. Gil · T. Verlinden
- 74' 0-2 N. Dussenne
- 80' ▲ B. Kayo ▼ B. Verstraete
- 80' ▲ T. Ominami ▼ N. Dussenne
- 83' ▲ A. Bernier ▼ E. Camara
- 83' ▲ F. Szymczak ▼ C. Keita
- 89' ▲ S. Kaba ▼ C. Ikwuemesi
- FT0-2
Đội hình
- 30M. Kone 6.6
- 27L. Blum 7.2
- 4A. Ousou 6.9
- 95C. Keita ▼ 83' 6.9
- 24M. Nzita 6.9
- 22Y. Titraoui 7.9
- 5E. Camara ▼ 83' 6.9
- 14P. Pflucke 7.9
- 8J. Romsaas 6.0
- 10P. Guiagon 7.2
- 21A. Scheidler ▼ 65' 6.5
Dự bị 9
- 55M. Delavallee
- 25A. Colassin ▲ 65' 6.2
- 40Y. Khalifi
- 17A. Bernier ▲ 83' 6.9
- 9F. Szymczak ▲ 83' 6.3
- 23J. Gaudin
- 32M. Boukamir
- 56A. Boukamir
- 45Y. Cisse
- 16M. Prevot 8.3
- 28E. Pletinckx 7.3
- 3N. Dussenne ⚽ ▼ 80' 7.9
- 34R. Nyakossi 7.6
- 27O. Gil ⚽ 7.2
- 24L. Lakomy ▼ 46' 7.0
- 4B. Verstraete ▼ 80' 6.9
- 30T. Akimoto 6.9
- 14H. Teklab ▼ 46' 6.2
- 10Y. Maziz 7.0
- 19C. Ikwuemesi ▼ 89' 6.3
Dự bị 9
- 61O. Jochmans
- 6W. George ▲ 46' 6.9
- 48B. Kayo ▲ 80' 6.7
- 33M. Maertens
- 39S. Kaba ▲ 89'
- 7T. Verlinden ▲ 46' 6.9
- 5T. Ominami ▲ 80' 6.9
- 17K. Vaesen
- 99D. Opoku
Thống kê
01⚑10
⚑310
64%Kiểm soát bóng36%
19Dứt điểm10
5Trúng đích5
9Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
10Phạt góc3
2Việt vị2
5Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
1.50Bàn thắng ngăn chặn1.50
435Chuyền bóng254
358Chuyền chính xác178
82%Chính xác chuyền70%
2.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 59 - 36 | +23 | 63 | |
| 2 | 40 | 66 - 27 | +39 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 35 | +12 | 57 | |
| 5 | 40 | 53 - 57 | -4 | 29 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 6 | 40 | 48 - 61 | -13 | 29 | |
| 7 | 30 | 46 - 47 | -1 | 42 | |
| 8 | 30 | 27 - 35 | -8 | 40 | |
| 9 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 32 | -1 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 42 | -4 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 47 | -8 | 31 | |
| 15 | 30 | 30 - 37 | -7 | 31 | |
| 16 | 30 | 24 - 51 | -27 | 19 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
49Trận đấu44
63Ghi được48
58Thủng lưới64
1.29Bàn thắng mỗi trận1.09
16Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai26